Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #066

Chi tiêu công cho giáo dục2021

Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu168 / 217Không quan sát: 49
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTuvalu15,52 % GDP

Top 10

% GDP · 2021
01Tuvalu
15,52
03Kiribati
13,99
04Namibia
10,39
05Vanuatu
10,11
06Cuba
9,39
08Iceland
8,23
09Bolivia
7,96
10Kuwait
7,76

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu công cho giáo dục · 2021 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Tuvalu15,522021
02Quần đảo Marshall15,182021
03Kiribati13,992021
04Namibia10,392021
05Vanuatu10,112021
06Cuba9,392021
07Quần đảo Solomon8,332021
08Iceland8,232021
09Bolivia7,962021
10Kuwait7,762021
11Thụy Điển7,62021
12Na Uy6,962021
13Đan Mạch6,962021
14Tunisia6,682021
15Bhutan6,62021
16Phần Lan6,592021
17Nam Phi6,562021
18Bỉ6,382021
19Mozambique6,342021
20Costa Rica6,252021
21Curaçao6,182021
22Israel6,172021
23Cape Verde6,152021
24Belize5,962021
25Vương quốc Anh5,912021
26Honduras5,882021
27St. Lucia5,862021
28Moldova5,822021
29Dominica5,722021
30Ma-rốc5,642021
31Jamaica5,632021
32Senegal5,612021
33Sierra Leone5,592021
34Rwanda5,592021
35New Zealand5,542021
36São Tomé và Príncipe5,542021
37Algeria5,512021
38Brazil5,52021
39Áo5,482021
40Lãnh thổ Palestine5,432021
41Hoa Kỳ5,422021
42Pháp5,422021
43Slovenia5,392021
44Hà Lan5,382021
45Đức5,372021
46Australia5,342021
47Eswatini5,292021
48Burkina Faso5,252021
49Samoa5,222021
50Estonia5,222021
51Kyrgyzstan5,172021
52Tonga5,162021
53Nauru5,162021
54Ukraina5,142021
55Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc5,112021
56Síp5,082021
57Thụy Sĩ5,032021
58Chile52021
59Malta4,932021
60Kenya4,892021
61Burundi4,872021
62Seychelles4,872021
63Fiji4,852021
64Tây Ban Nha4,812021
65Bồ Đào Nha4,772021
66Latvia4,772021
67Canada4,752021
68Slovakia4,722021
69Bulgaria4,712021
70Mauritius4,672021
71Hungary4,652021
72Argentina4,652021
73Séc4,652021
74Ấn Độ4,632021
75Ba Lan4,622021
76Maldives4,612021
77Belarus4,612021
78Hàn Quốc4,562021
79Barbados4,52021
80Uruguay4,462021
81Nepal4,432021
82Kazakhstan4,392021
83Tajikistan4,382021
84Malaysia4,262021
85Litva4,242021
86Mexico4,242021
87Togo4,232021
88Italy4,172021
89Bosnia và Herzegovina4,142021
90Uzbekistan4,142021
91Suriname4,132021
92Croatia4,092021
93Grenada4,092021
94Nicaragua4,092021
95Ethiopia4,072021
96Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc42021
97Nga3,992021
98Palau3,942021
99Peru3,932021
100Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3,892021
101Philippines3,872021
102Turkmenistan3,852021
103Niger3,822021
104Puerto Rico3,732021
105Panama3,712021
106Azerbaijan3,72021
107Luxembourg3,692021
108Mali3,662021
109Ecuador3,662021
110Aruba3,622021
111Georgia3,592021
112Cộng hòa Dominica3,582021
113El Salvador3,582021
114Thổ Nhĩ Kỳ3,542021
115Paraguay3,412021
116Ghana3,42021
117Nhật Bản3,342021
118Côte d’Ivoire3,332021
119Romania3,322021
120Congo - Brazzaville3,312021
121Quần đảo Turks và Caicos3,282021
122Madagascar3,22021
123Serbia3,152021
124Jordan3,142021
125Tanzania3,122021
126Zambia3,112021
127San Marino3,112021
128Benin3,12021
129Guatemala3,092021
130Bahamas3,052021
131Gambia3,042021
132Trinidad và Tobago3,042021
133Quần đảo Virgin thuộc Anh3,022021
134Albania3,012021
135Thái Lan2,982021
136Timor-Leste2,972021
137Việt Nam2,952021
138Ireland2,92021
139Cameroon2,852021
140Singapore2,832021
141St. Kitts và Nevis2,782021
142Armenia2,772021
143Gabon2,72021
144Congo - Kinshasa2,662021
145Uganda2,642021
146Antigua và Barbuda2,512021
147Liberia2,422021
148Andorra2,382021
149Angola2,32021
150Comoros2,272021
151Bangladesh2,172021
152Guinea2,042021
153Chad2,022021
154Campuchia1,962021
155Bermuda1,952021
156Mauritania1,892021
157Cộng hòa Trung Phi1,872021
158Lào1,862021
159Bahrain1,852021
160Pakistan1,692021
161Sri Lanka1,512021
162Monaco1,422021
163Quần đảo Cayman1,312021
164Haiti1,242021
165Indonesia1,032021
166Papua New Guinea0,712021
167Nigeria0,382021
168Somalia02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (49)

Afghanistan · Ai Cập · Botswana · Brunei · Bắc Macedonia · Colombia · Djibouti · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hy Lạp · Iran · Iraq · Kosovo · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Malawi · Micronesia · Montenegro · Myanmar (Miến Điện) · Mông Cổ · Nam Sudan · New Caledonia · Oman · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Syria · Triều Tiên · Trung Quốc · Venezuela · Yemen · Zimbabwe · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.XPD.TOTL.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

{
  "id": "SE.XPD.TOTL.GD.ZS",
  "name": "Government expenditure on education, total (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}