Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #090

Thiết bị rửa tay cơ bản2021

Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu106 / 217Không quan sát: 111
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2021
01Bahrain
100
01Qatar
100
05Montenegro
99,24
06Aruba
98,61
08Oman
97,4
09Iraq
97,39

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thiết bị rửa tay cơ bản · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002021
01Qatar1002021
03Turkmenistan1002021
04Bắc Macedonia99,672021
05Montenegro99,242021
06Aruba98,612021
07Ả Rập Xê-út98,422021
08Oman97,42021
09Iraq97,392021
10Trung Quốc97,182021
11Mexico96,62021
12Maldives95,842021
13Libya95,592021
14Ukraina95,322021
15Kyrgyzstan95,112021
16Quần đảo Turks và Caicos94,962021
17Lãnh thổ Palestine94,922021
18Armenia94,412021
19Azerbaijan94,162021
20Tuvalu93,982021
21Cuba93,372021
22Georgia91,732021
23Bhutan91,572021
24Tunisia91,532021
25Nauru90,792021
26Belize90,282021
27Thái Lan90,072021
28Ecuador89,542021
29Ai Cập89,242021
30Philippines89,182021
31El Salvador88,812021
32Việt Nam88,392021
33Sri Lanka87,662021
34Fiji86,472021
35Mông Cổ86,372021
36Costa Rica85,942021
37Quần đảo Marshall85,092021
38Honduras84,962021
39Algeria84,742021
40Syria84,372021
41Trinidad và Tobago84,122021
42Guyana82,722021
43Ấn Độ81,992021
44Pakistan81,82021
45Uzbekistan81,622021
46Tonga80,932021
47Campuchia80,92021
48Indonesia79,092021
49Myanmar (Miến Điện)74,552021
50Tajikistan72,912021
51Suriname72,112021
52Samoa71,982021
53Jamaica70,362021
54Colombia70,012021
55Nepal64,052021
56Kiribati62,052021
57Bangladesh61,922021
58Cape Verde60,432021
59Lào60,072021
60Yemen59,312021
61São Tomé và Príncipe57,922021
62Djibouti50,482021
63Afghanistan48,822021
64Cộng hòa Dominica48,212021
65Gabon48,012021
66Vanuatu46,772021
67Ghana43,462021
68Mauritania43,122021
69Kenya43,092021
70Zimbabwe42,442021
71Cameroon37,532021
72Angola36,472021
73Eswatini36,022021
74Papua New Guinea35,282021
75Nigeria30,962021
76Comoros29,942021
77Bolivia26,962021
78Chad26,172021
79Senegal24,72021
80Burkina Faso23,492021
81Madagascar23,482021
82Somalia22,52021
83Haiti22,482021
84Cộng hòa Trung Phi22,072021
85Uganda21,952021
86Nam Sudan21,772021
87Côte d’Ivoire21,722021
88Guinea20,562021
89Niger20,122021
90Guinea-Bissau19,652021
91Congo - Kinshasa19,262021
92Rwanda18,392021
93Zambia18,042021
94Sierra Leone17,382021
95Tanzania17,312021
96Togo17,242021
97Mali17,162021
98Malawi15,32021
99Lesotho15,062021
100Mozambique14,892021
101Gambia12,932021
102Benin11,462021
103Sudan10,762021
104Ethiopia6,762021
105Burundi6,252021
106Liberia3,172021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (111)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Argentina · Australia · Ba Lan · Bahamas · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Bỉ · Bồ Đào Nha · Canada · Chile · Congo - Brazzaville · Croatia · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Dominica · Eritrea · Estonia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea Xích Đạo · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iran · Ireland · Israel · Italy · Jordan · Kazakhstan · Kosovo · Kuwait · Latvia · Li-băng · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Ma-rốc · Malaysia · Malta · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Na Uy · Nam Phi · Namibia · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Palau · Panama · Paraguay · Peru · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Séc · Síp · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Triều Tiên · Tây Ban Nha · Uruguay · Venezuela · Vương quốc Anh · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.STA.HYGN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.

{
  "id": "SH.STA.HYGN.ZS",
  "name": "People with basic handwashing facilities including soap and water (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.",
  "sourceOrganization": "WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene, World Health Organization (WHO), uri: washdata.org, publisher: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene (washdata.org), date accessed: 2025-09-30, date published: 2025-08-25;\nUN Children's Fund (UNICEF), uri: washdata.org, note: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}