Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #090

Thiết bị rửa tay cơ bản2022

Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu103 / 217Không quan sát: 114
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2022
01Bahrain
100
01Qatar
100
05Montenegro
99,24
06Aruba
98,61
08Mexico
97,72
09Iraq
97,39

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thiết bị rửa tay cơ bản · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002022
01Qatar1002022
01Turkmenistan1002022
04Bắc Macedonia99,672022
05Montenegro99,242022
06Aruba98,612022
07Ả Rập Xê-út98,422022
08Mexico97,722022
09Iraq97,392022
10Trung Quốc97,212022
11Kyrgyzstan95,832022
12Libya95,592022
13Ukraina95,342022
14Quần đảo Turks và Caicos94,982022
15Lãnh thổ Palestine94,922022
16Azerbaijan94,772022
17Armenia94,422022
18Tuvalu93,962022
19Cuba93,382022
20Bhutan92,572022
21Tunisia91,942022
22Philippines91,892022
23Georgia91,762022
24Thái Lan91,62022
25Nauru90,792022
26Ecuador90,342022
27Belize90,292022
28Ai Cập90,262022
29Việt Nam88,712022
30El Salvador88,532022
31Sri Lanka87,672022
32Fiji86,532022
33Mông Cổ86,382022
34Costa Rica85,962022
35Ấn Độ85,832022
36Honduras84,962022
37Algeria84,82022
38Pakistan84,692022
39Syria84,422022
40Trinidad và Tobago84,122022
41Guyana83,472022
42Campuchia83,012022
43Uzbekistan81,632022
44Tonga80,932022
45Indonesia79,332022
46Myanmar (Miến Điện)74,592022
47Tajikistan72,952022
48Suriname72,122022
49Samoa71,962022
50Jamaica70,362022
51Colombia70,152022
52Nepal65,462022
53Bangladesh65,232022
54Kiribati62,12022
55Lào61,272022
56Yemen60,682022
57Cape Verde60,582022
58São Tomé và Príncipe58,062022
59Djibouti50,562022
60Afghanistan49,872022
61Cộng hòa Dominica48,322022
62Gabon48,072022
63Kenya47,862022
64Vanuatu47,322022
65Ghana44,112022
66Zimbabwe42,462022
67Mauritania41,752022
68Cameroon37,622022
69Eswatini37,122022
70Angola36,632022
71Papua New Guinea35,332022
72Comoros31,552022
73Nigeria31,082022
74Bolivia26,992022
75Chad26,22022
76Senegal25,452022
77Burkina Faso24,642022
78Madagascar23,442022
79Uganda22,812022
80Haiti22,582022
81Cộng hòa Trung Phi22,182022
82Nam Sudan21,822022
83Côte d’Ivoire21,812022
84Niger20,822022
85Guinea20,642022
86Somalia20,52022
87Guinea-Bissau19,692022
88Congo - Kinshasa19,352022
89Rwanda18,412022
90Zambia18,152022
91Sierra Leone17,842022
92Tanzania17,362022
93Togo17,342022
94Mali17,32022
95Lesotho16,992022
96Malawi15,312022
97Mozambique15,192022
98Gambia12,942022
99Benin11,932022
100Sudan10,762022
101Ethiopia6,472022
102Burundi6,32022
103Liberia3,442022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (114)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Argentina · Australia · Ba Lan · Bahamas · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Bỉ · Bồ Đào Nha · Canada · Chile · Congo - Brazzaville · Croatia · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Dominica · Eritrea · Estonia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea Xích Đạo · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iran · Ireland · Israel · Italy · Jordan · Kazakhstan · Kosovo · Kuwait · Latvia · Li-băng · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Ma-rốc · Malaysia · Maldives · Malta · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Na Uy · Nam Phi · Namibia · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Oman · Palau · Panama · Paraguay · Peru · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Séc · Síp · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Triều Tiên · Tây Ban Nha · Uruguay · Venezuela · Vương quốc Anh · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.STA.HYGN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.

{
  "id": "SH.STA.HYGN.ZS",
  "name": "People with basic handwashing facilities including soap and water (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.",
  "sourceOrganization": "WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene, World Health Organization (WHO), uri: washdata.org, publisher: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene (washdata.org), date accessed: 2025-09-30, date published: 2025-08-25;\nUN Children's Fund (UNICEF), uri: washdata.org, note: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}