Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #090

Thiết bị rửa tay cơ bản2023

Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu95 / 217Không quan sát: 122
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2023
01Bahrain
100
01Qatar
100
05Mexico
98,79
06Aruba
98,61
08Iraq
97,39
10Kyrgyzstan
96,54

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thiết bị rửa tay cơ bản · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002023
01Qatar1002023
03Turkmenistan1002023
04Bắc Macedonia99,672023
05Mexico98,792023
06Aruba98,612023
07Ả Rập Xê-út98,432023
08Iraq97,392023
09Trung Quốc97,242023
10Kyrgyzstan96,542023
11Libya95,592023
12Azerbaijan95,372023
13Ukraina95,362023
14Quần đảo Turks và Caicos94,992023
15Lãnh thổ Palestine94,922023
16Philippines94,62023
17Tuvalu93,932023
18Bhutan93,552023
19Cuba93,392023
20Thái Lan93,122023
21Tunisia92,352023
22Ai Cập91,292023
23Ecuador91,142023
24Nauru90,792023
25Ấn Độ89,642023
26Việt Nam89,032023
27El Salvador88,242023
28Sri Lanka87,682023
29Fiji86,582023
30Mông Cổ86,392023
31Costa Rica85,982023
32Campuchia85,12023
33Honduras84,972023
34Algeria84,872023
35Pakistan84,732023
36Syria84,462023
37Trinidad và Tobago84,122023
38Guyana83,462023
39Uzbekistan81,632023
40Tonga80,932023
41Indonesia79,562023
42Myanmar (Miến Điện)74,632023
43Tajikistan732023
44Samoa71,952023
45Jamaica70,372023
46Colombia70,292023
47Bangladesh68,532023
48Nepal66,852023
49Lào62,452023
50Kiribati62,142023
51Yemen62,022023
52Cape Verde60,732023
53São Tomé và Príncipe58,192023
54Kenya52,672023
55Afghanistan50,912023
56Djibouti50,652023
57Cộng hòa Dominica48,432023
58Gabon48,122023
59Vanuatu47,862023
60Ghana44,792023
61Zimbabwe42,482023
62Mauritania40,42023
63Eswatini38,222023
64Cameroon37,712023
65Angola36,782023
66Papua New Guinea35,372023
67Comoros33,162023
68Nigeria31,22023
69Bolivia27,012023
70Chad26,232023
71Senegal26,192023
72Burkina Faso25,782023
73Uganda23,682023
74Madagascar23,392023
75Haiti22,682023
76Cộng hòa Trung Phi22,292023
77Côte d’Ivoire21,912023
78Nam Sudan21,882023
79Niger21,512023
80Guinea-Bissau19,732023
81Lesotho18,922023
82Somalia18,52023
83Rwanda18,432023
84Sierra Leone18,292023
85Zambia18,272023
86Togo17,442023
87Tanzania17,412023
88Mozambique15,52023
89Malawi15,352023
90Gambia12,952023
91Benin12,392023
92Sudan10,762023
93Burundi6,362023
94Ethiopia6,162023
95Liberia3,462023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (122)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Australia · Ba Lan · Bahamas · Barbados · Belarus · Belize · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Bỉ · Bồ Đào Nha · Canada · Chile · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Croatia · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Dominica · Eritrea · Estonia · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iran · Ireland · Israel · Italy · Jordan · Kazakhstan · Kosovo · Kuwait · Latvia · Li-băng · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Ma-rốc · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Na Uy · Nam Phi · Namibia · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Oman · Palau · Panama · Paraguay · Peru · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · Séc · Síp · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Triều Tiên · Tây Ban Nha · Uruguay · Venezuela · Vương quốc Anh · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.STA.HYGN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.

{
  "id": "SH.STA.HYGN.ZS",
  "name": "People with basic handwashing facilities including soap and water (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.",
  "sourceOrganization": "WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene, World Health Organization (WHO), uri: washdata.org, publisher: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene (washdata.org), date accessed: 2025-09-30, date published: 2025-08-25;\nUN Children's Fund (UNICEF), uri: washdata.org, note: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}