Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #043

Xuất khẩu dịch vụ thương mại2023

Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ1.012.181.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Hoa Kỳ
1.012.181.000.000
02Vương quốc Anh
570.097.208.510
03Đức
453.464.794.426
04Ireland
431.117.187.335
05Pháp
372.842.692.751
06Singapore
350.652.806.395
07Ấn Độ
336.915.609.399
08Trung Quốc
298.240.030.327
09Hà Lan
287.025.375.464
10Nhật Bản
205.215.061.359

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Xuất khẩu dịch vụ thương mại · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ1.012.181.000.0002023
02Vương quốc Anh570.097.208.5102023
03Đức453.464.794.4262023
04Ireland431.117.187.3352023
05Pháp372.842.692.7512023
06Singapore350.652.806.3952023
07Ấn Độ336.915.609.3992023
08Trung Quốc298.240.030.3272023
09Hà Lan287.025.375.4642023
10Nhật Bản205.215.061.3592023
11Tây Ban Nha194.724.569.2922023
12Thụy Sĩ167.851.411.0742023
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất166.453.369.6392023
14Luxembourg161.570.045.0462023
15Canada160.719.367.2182023
16Italy147.547.767.0492023
17Bỉ144.102.545.9092023
18Hàn Quốc125.817.400.0002023
19Đan Mạch120.252.929.9972023
20Ba Lan108.442.000.0002023
21Thụy Điển104.994.172.8712023
22Thổ Nhĩ Kỳ104.961.000.0002023
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc97.255.749.6812023
24Áo89.439.626.8452023
25Israel81.624.200.0002023
26Australia76.011.250.1612023
27Bồ Đào Nha57.602.641.5512023
28Thái Lan57.169.082.8812023
29Mexico55.960.077.2932023
30Na Uy53.079.371.4552023
31Hy Lạp52.983.080.4772023
32Ả Rập Xê-út52.374.960.2892023
33Philippines48.305.860.7962023
34Brazil44.562.157.7192023
35Romania42.871.503.2602023
36Malaysia42.593.967.0932023
37Nga39.684.530.0002023
38Séc39.542.294.5512023
39Hungary37.139.390.9922023
40Phần Lan36.760.463.3942023
41Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc36.649.777.1212023
42Indonesia33.264.909.4422023
43Ai Cập32.134.200.0002023
44Qatar30.284.340.6592023
45Síp28.868.068.7062023
46Ma-rốc25.175.928.8192023
47Croatia24.302.204.4542023
48Malta23.467.145.1112023
49Litva21.370.094.1032023
50Việt Nam20.265.000.0002023
51Panama17.631.815.3402023
52Bulgaria16.842.540.0002023
53New Zealand16.835.461.7352023
54Argentina16.341.646.5892023
55Ukraina15.941.000.0002023
56Colombia15.782.486.5782023
57Bahrain15.530.319.1492023
58Costa Rica15.524.494.2952023
59Nam Phi14.188.536.7642023
60Serbia14.143.615.6282023
61Slovakia13.322.379.6232023
62Slovenia12.867.246.6982023
63Estonia12.768.728.7182023
64Cộng hòa Dominica12.523.700.0002023
65Kuwait10.747.819.6492023
66Tunisia10.560.851.8382023
67Kazakhstan10.266.131.0472023
68Chile9.861.171.5692023
69Jordan9.591.690.1412023
70Belarus8.797.789.0672023
71Ghana8.735.991.1102023
72Iraq8.420.200.0002023
73Latvia8.088.465.2032023
74Li-băng7.892.661.3132023
75Ethiopia7.218.497.2072023
76Iceland7.140.856.3242023
77Albania7.058.176.4182023
78Uruguay7.023.703.8492023
79Georgia6.963.393.9382023
80Kenya6.516.995.5622023
81Pakistan6.278.547.7942023
82Azerbaijan6.255.910.0002023
83Tanzania6.194.172.0432023
84Armenia5.817.366.4182023
85Oman5.714.888.5382023
86Peru5.565.859.1192023
87Uzbekistan5.416.628.8542023
88Sri Lanka5.409.764.9952023
89Jamaica5.241.616.2662023
90Bahamas5.090.485.2932023
91El Salvador5.027.768.7142023
92Bangladesh4.544.993.8612023
93Quần đảo Cayman4.518.825.0822023
94Maldives4.447.536.9012023
95Ecuador4.207.655.4812023
96Guatemala4.205.205.2102023
97Campuchia4.104.395.3682023
98Mauritius4.085.018.3672023
99Nigeria3.963.706.0012023
100Algeria3.795.044.5392023
101Honduras3.752.018.3622023
102Bosnia và Herzegovina3.549.769.2052023
103Kosovo3.180.483.7032023
104Montenegro2.995.192.2562023
105Aruba2.957.745.4542023
106Andorra2.931.720.1262023
107Bắc Macedonia2.857.355.6102023
108Moldova2.428.336.9362023
109Paraguay2.376.853.8942023
110Kyrgyzstan2.133.155.8572023
111Fiji1.980.913.5702023
112Cameroon1.944.382.0692023
113Uganda1.880.749.4662023
114Seychelles1.806.998.2522023
115Mông Cổ1.583.309.0532023
116Nepal1.532.555.1302023
117Bermuda1.531.242.3922023
118Curaçao1.517.758.8182023
119Nicaragua1.449.900.0002023
120Lào1.326.788.0332023
121St. Lucia1.277.954.1272023
122Sint Maarten1.268.165.3282023
123Senegal1.266.500.4102023
124San Marino1.245.438.8112023
125Madagascar1.231.986.4272023
126Trinidad và Tobago1.150.901.3542023
127Mozambique1.128.262.4612023
128Bolivia1.109.938.4582023
129Antigua và Barbuda1.097.411.0142023
130Namibia1.032.910.2162023
131Belize998.544.1112023
132Côte d’Ivoire945.919.2452023
133Zambia932.798.9812023
134Lãnh thổ Palestine842.498.8162023
135Rwanda799.673.3152023
136Djibouti779.420.8862023
137Botswana775.368.3252023
138Grenada753.801.7372023
139Cape Verde689.307.4942023
140Libya628.900.0002023
141Burkina Faso557.189.8292023
142Guyana523.744.7372023
143St. Kitts và Nevis460.628.3602023
144Benin451.049.2422023
145Papua New Guinea401.399.3312023
146Mali392.710.5832023
147Gambia391.875.0332023
148Malawi387.133.9972023
149Nam Sudan383.323.0002023
150Zimbabwe383.174.3632023
151Brunei320.986.1812023
152Samoa302.816.4982023
153St. Vincent và Grenadines292.430.3802023
154Tajikistan238.946.9102023
155Niger211.290.6392023
156Mauritania179.470.6252023
157Suriname167.774.1802023
158Dominica160.128.9772023
159Eswatini142.635.8052023
160Guinea134.430.0002023
161Haiti129.653.1832023
162Bhutan124.632.8252023
163Comoros110.183.2402023
164Quần đảo Solomon106.891.7732023
165Angola75.846.2222023
166Tonga65.793.2062023
167Burundi57.328.9362023
168Timor-Leste56.647.7322023
169Palau55.846.0002023
170São Tomé và Príncipe55.776.8782023
171Guinea-Bissau44.236.7992023
172Sierra Leone42.538.2392023
173Congo - Kinshasa36.805.4512023
174Quần đảo Marshall17.954.8112023
175Nauru16.886.5832023
176Lesotho15.219.5042023
177Liberia11.666.2722023
178Tuvalu10.105.3162023
179Kiribati5.579.2372023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Afghanistan · Barbados · Chad · Congo - Brazzaville · Cuba · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}