Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #043

Xuất khẩu dịch vụ thương mại2024

Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu169 / 217Không quan sát: 48
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ1.125.906.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Hoa Kỳ
1.125.906.000.000
02Vương quốc Anh
641.927.959.218
03Ireland
534.174.750.622
04Đức
479.426.181.395
05Pháp
405.216.972.211
06Singapore
399.073.639.833
07Ấn Độ
374.278.618.003
08Trung Quốc
345.411.503.501
09Hà Lan
307.473.467.636
10Nhật Bản
226.229.821.975

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Xuất khẩu dịch vụ thương mại · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ1.125.906.000.0002024
02Vương quốc Anh641.927.959.2182024
03Ireland534.174.750.6222024
04Đức479.426.181.3952024
05Pháp405.216.972.2112024
06Singapore399.073.639.8332024
07Ấn Độ374.278.618.0032024
08Trung Quốc345.411.503.5012024
09Hà Lan307.473.467.6362024
10Nhật Bản226.229.821.9752024
11Tây Ban Nha219.912.010.3932024
12Thụy Sĩ182.641.076.9542024
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất179.583.744.0442024
14Luxembourg174.562.891.1862024
15Canada167.999.357.2632024
16Italy153.167.258.4582024
17Bỉ144.703.337.1022024
18Hàn Quốc141.148.600.0002024
19Đan Mạch127.872.809.4412024
20Ba Lan117.850.000.0002024
21Thổ Nhĩ Kỳ116.818.000.0002024
22Thụy Điển116.311.984.0132024
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc106.970.999.7972024
24Áo95.782.086.9602024
25Australia84.371.783.4912024
26Israel81.750.900.0002024
27Thái Lan71.131.289.3612024
28Mexico64.077.358.0072024
29Bồ Đào Nha62.766.022.0242024
30Ả Rập Xê-út60.411.283.0532024
31Na Uy59.104.288.5452024
32Hy Lạp55.638.230.7882024
33Malaysia52.640.919.4212024
34Philippines50.642.202.1722024
35Brazil48.350.844.6562024
36Séc43.209.213.8832024
37Romania42.821.646.4772024
38Nga42.084.560.0002024
39Phần Lan41.486.728.9592024
40Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc40.932.787.5612024
41Hungary39.840.259.0742024
42Indonesia38.823.498.5472024
43Síp31.888.580.1702024
44Qatar29.653.846.1542024
45Ai Cập28.440.100.0002024
46Ma-rốc27.761.360.3442024
47Việt Nam25.020.000.0002024
48Malta24.994.951.9272024
49Croatia24.770.706.3162024
50Litva24.268.925.4832024
51New Zealand18.720.284.3312024
52Panama18.249.741.0822024
53Colombia17.793.429.2632024
54Bulgaria17.112.940.0002024
55Costa Rica17.038.279.4182024
56Bahrain17.025.000.0002024
57Argentina16.871.233.5252024
58Ukraina16.594.000.0002024
59Nam Phi15.937.733.5772024
60Serbia15.644.236.4742024
61Cộng hòa Dominica14.362.000.0002024
62Slovakia13.860.481.0392024
63Estonia13.591.406.5672024
64Slovenia13.536.215.2002024
65Kuwait11.663.856.5902024
66Kazakhstan11.581.935.8092024
67Chile11.459.380.7392024
68Tunisia11.097.326.8272024
69Belarus10.114.268.7972024
70Iraq10.090.000.0002024
71Jordan9.424.507.0422024
72Ghana9.266.029.4322024
73Latvia8.388.061.8542024
74Azerbaijan8.084.308.0002024
75Albania7.980.624.7332024
76Georgia7.594.422.4652024
77Kenya7.491.337.4262024
78Ethiopia7.427.777.1352024
79Iceland7.098.971.8032024
80Pakistan7.089.732.2452024
81Uruguay7.073.538.2152024
82Sri Lanka6.874.285.0772024
83Peru6.832.775.6452024
84Tanzania6.801.725.6692024
85Uzbekistan6.524.424.3072024
86Bangladesh5.941.369.4172024
87Bahamas5.838.371.6922024
88Armenia5.814.519.1562024
89El Salvador5.792.841.5752024
90Oman5.512.656.4302024
91Jamaica5.224.254.0142024
92Maldives5.019.757.6282024
93Campuchia4.809.616.7092024
94Quần đảo Cayman4.766.704.3502024
95Guatemala4.554.003.6802024
96Mauritius4.192.820.6592024
97Nigeria4.067.698.3842024
98Algeria3.956.359.7322024
99Ecuador3.779.445.6192024
100Bosnia và Herzegovina3.742.847.4662024
101Honduras3.697.211.3352024
102Kosovo3.614.092.2992024
103Andorra3.377.558.0722024
104Kyrgyzstan3.317.112.3922024
105Bắc Macedonia3.157.596.7872024
106Montenegro2.915.463.4042024
107Paraguay2.726.909.1942024
108Moldova2.682.294.1312024
109Uganda2.235.133.2012024
110Fiji2.037.477.9922024
111Bermuda1.874.953.0572024
112Lào1.846.342.0852024
113Cameroon1.737.360.9262024
114Seychelles1.684.831.5382024
115Nepal1.650.336.1882024
116Mông Cổ1.599.867.4662024
117St. Lucia1.547.657.1582024
118Madagascar1.519.372.4232024
119Zambia1.379.861.3542024
120San Marino1.258.362.7752024
121Namibia1.252.131.5322024
122Trinidad và Tobago1.242.532.0832024
123Antigua và Barbuda1.235.755.7482024
124Nicaragua1.190.818.2902024
125Bolivia1.170.592.4072024
126Mozambique1.146.959.5262024
127Côte d’Ivoire1.138.087.4942024
128Belize1.124.112.6692024
129Venezuela935.000.0002024
130Botswana934.965.8302024
131Rwanda857.316.7722024
132Djibouti842.191.6462024
133Cape Verde805.915.9952024
134Grenada748.765.8602024
135Burkina Faso532.838.5402024
136Gambia484.534.5942024
137Lãnh thổ Palestine474.610.4262024
138St. Kitts và Nevis472.066.8962024
139Zimbabwe438.485.7482024
140Mali436.549.9352024
141Brunei390.567.9952024
142Malawi364.025.0452024
143St. Vincent và Grenadines342.289.0492024
144Samoa327.380.4042024
145Congo - Kinshasa308.421.1022024
146Bhutan257.086.0322024
147Eswatini232.502.1662024
148Niger221.765.1402024
149Suriname202.324.1222024
150Tajikistan192.083.1102024
151Dominica176.681.8572024
152Angola126.557.6132024
153Mauritania123.609.5572024
154Quần đảo Solomon122.732.3872024
155Tonga98.174.5642024
156São Tomé và Príncipe94.632.5532024
157Sudan93.657.0492024
158Haiti87.206.2282024
159Papua New Guinea75.103.0242024
160Burundi71.618.8822024
161Timor-Leste69.310.9812024
162Guinea54.120.0002024
163Sierra Leone49.597.7182024
164Guinea-Bissau48.766.6802024
165Lesotho23.426.9942024
166Quần đảo Marshall19.382.9262024
167Liberia18.001.2612024
168Nauru16.319.1522024
169Kiribati5.153.6822024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (48)

Afghanistan · Aruba · Barbados · Benin · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guyana · Iran · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}