Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #043

Xuất khẩu dịch vụ thương mại2022

Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ933.553.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Hoa Kỳ
933.553.000.000
02Vương quốc Anh
523.293.701.354
03Đức
435.497.741.561
04Ireland
390.360.419.334
05Pháp
361.262.333.008
06Singapore
342.692.480.658
07Ấn Độ
308.672.880.014
08Trung Quốc
307.855.468.180
09Hà Lan
265.268.113.761
10Nhật Bản
166.971.561.965

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Xuất khẩu dịch vụ thương mại · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ933.553.000.0002022
02Vương quốc Anh523.293.701.3542022
03Đức435.497.741.5612022
04Ireland390.360.419.3342022
05Pháp361.262.333.0082022
06Singapore342.692.480.6582022
07Ấn Độ308.672.880.0142022
08Trung Quốc307.855.468.1802022
09Hà Lan265.268.113.7612022
10Nhật Bản166.971.561.9652022
11Tây Ban Nha163.752.107.9452022
12Thụy Sĩ152.407.177.4992022
13Luxembourg149.887.881.8572022
14Canada139.357.224.5642022
15Bỉ135.200.044.1002022
16Đan Mạch135.013.340.9392022
17Hàn Quốc132.034.100.0002022
18Italy127.439.117.6232022
19Thụy Điển96.001.942.3532022
20Ba Lan94.896.000.0002022
21Thổ Nhĩ Kỳ92.773.000.0002022
22Israel84.735.100.0002022
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc82.985.162.7762022
24Áo82.046.579.7882022
25Na Uy52.771.989.1842022
26Australia52.449.481.7462022
27Mexico51.964.956.8592022
28Hy Lạp49.626.644.9692022
29Nga47.989.934.3432022
30Bồ Đào Nha46.776.427.6382022
31Philippines41.100.903.2592022
32Brazil39.558.866.4522022
33Ả Rập Xê-út39.061.481.4612022
34Romania38.717.140.5172022
35Thái Lan38.423.900.7492022
36Phần Lan35.901.704.8702022
37Séc34.606.939.3442022
38Malaysia31.861.480.0202022
39Hungary30.787.218.5292022
40Qatar29.799.725.2752022
41Ai Cập28.403.239.0002022
42Síp27.151.815.6442022
43Indonesia22.838.069.2442022
44Ma-rốc21.587.073.9902022
45Croatia20.345.399.5062022
46Malta20.275.316.1872022
47Litva18.193.220.3902022
48Ukraina16.138.000.0002022
49Panama15.074.276.6282022
50Bahrain14.385.638.2982022
51Bulgaria14.266.590.0002022
52Argentina14.226.112.7202022
53Colombia13.821.666.3372022
54Costa Rica13.604.987.8482022
55Việt Nam13.526.000.0002022
56Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc13.263.627.5752022
57Slovakia13.041.540.2962022
58Nam Phi12.620.098.5092022
59Slovenia11.643.696.6362022
60Serbia11.584.433.2942022
61Estonia11.482.632.2882022
62Cộng hòa Dominica11.102.800.0002022
63New Zealand10.907.578.5832022
64Kuwait10.054.121.3382022
65Belarus9.466.027.4342022
66Iraq8.714.200.0002022
67Tunisia8.481.020.9912022
68Ghana8.281.057.2832022
69Li-băng8.214.182.6462022
70Chile8.190.491.9652022
71Kazakhstan7.962.061.6342022
72Jordan7.840.985.9152022
73Latvia7.565.249.3532022
74Ethiopia6.820.739.9812022
75Kenya6.679.875.5802022
76Pakistan6.376.760.0002022
77Iceland6.023.550.4562022
78Uruguay5.852.366.3542022
79Bangladesh5.659.337.0792022
80Georgia5.618.695.7772022
81Azerbaijan5.032.061.0002022
82Albania4.958.862.2742022
83Peru4.773.211.8122022
84Tanzania4.747.840.3172022
85Maldives4.685.609.6782022
86Bahamas4.565.157.7222022
87Jamaica4.490.710.1522022
88Nigeria4.408.199.2412022
89Armenia4.389.385.6422022
90Uzbekistan4.307.385.8172022
91El Salvador4.148.600.5412022
92Quần đảo Cayman4.089.559.1102022
93Guatemala3.799.190.2002022
94Mauritius3.748.381.1192022
95Ecuador3.539.938.2492022
96Algeria3.472.046.7732022
97Oman3.317.539.9102022
98Honduras3.292.937.3622022
99Sri Lanka3.044.057.7042022
100Bosnia và Herzegovina3.021.164.6102022
101Aruba2.620.622.1512022
102Kosovo2.568.789.4982022
103Andorra2.536.293.6452022
104Bắc Macedonia2.424.914.1392022
105Montenegro2.336.979.2372022
106Campuchia2.246.221.5802022
107Moldova2.232.150.0002022
108Paraguay1.964.675.0712022
109Seychelles1.668.118.5862022
110Uganda1.623.391.2802022
111Cameroon1.612.286.7382022
112Sudan1.521.600.9832022
113Curaçao1.459.662.4702022
114Nicaragua1.452.600.0002022
115Kyrgyzstan1.371.192.9902022
116Bermuda1.356.092.4452022
117Fiji1.333.894.8712022
118Senegal1.219.794.2382022
119Nepal1.169.897.5142022
120Sint Maarten1.162.170.8652022
121St. Lucia1.156.253.1512022
122San Marino1.136.644.8282022
123Mông Cổ1.132.411.1762022
124Mozambique1.128.311.1732022
125Madagascar1.119.373.7302022
126Antigua và Barbuda1.026.821.4542022
127Zambia938.916.4182022
128Namibia922.912.1322022
129Lãnh thổ Palestine899.390.5392022
130Bolivia885.804.4852022
131Trinidad và Tobago883.629.4022022
132Côte d’Ivoire869.524.9012022
133Belize813.422.8512022
134Djibouti753.281.7802022
135Botswana697.288.5602022
136Rwanda686.925.9652022
137Nam Sudan677.947.5002022
138Grenada644.213.9602022
139Cape Verde537.246.2622022
140Benin454.097.5962022
141Zimbabwe437.492.1082022
142Burkina Faso432.894.1692022
143Lào405.616.2152022
144Mali384.353.5252022
145St. Kitts và Nevis342.228.9692022
146Malawi326.374.3732022
147Niger302.834.0242022
148Brunei262.585.5012022
149Papua New Guinea233.931.0312022
150St. Vincent và Grenadines225.311.0272022
151Guyana217.094.7822022
152Gambia215.760.1952022
153Mauritania200.647.2812022
154Dominica143.871.0802022
155Suriname138.600.3252022
156Guinea137.142.0002022
157Samoa134.513.1102022
158Tajikistan133.610.6802022
159Comoros104.715.5832022
160Haiti92.092.3032022
161Angola82.207.5752022
162Libya82.100.0002022
163Vanuatu74.019.8832022
164Quần đảo Solomon60.896.9292022
165Eswatini60.324.8202022
166Congo - Kinshasa55.304.7152022
167São Tomé và Príncipe51.235.5182022
168Timor-Leste47.980.6282022
169Burundi47.875.6152022
170Guinea-Bissau34.512.3292022
171Palau29.100.0002022
172Tonga27.303.0792022
173Sierra Leone23.414.2742022
174Bhutan20.123.0652022
175Nauru17.129.6792022
176Lesotho15.457.8662022
177Quần đảo Marshall12.052.0882022
178Liberia7.408.1582022
179Kiribati5.118.6312022
180Tuvalu2.066.7092022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Afghanistan · Barbados · Chad · Congo - Brazzaville · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}