Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #043

Xuất khẩu dịch vụ thương mại2020

Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ717.017.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Hoa Kỳ
717.017.000.000
02Vương quốc Anh
394.020.576.497
03Ireland
332.950.446.133
04Đức
328.768.186.008
05Pháp
249.242.937.059
06Hà Lan
228.362.918.457
07Singapore
220.007.561.802
08Trung Quốc
207.179.610.701
09Ấn Độ
202.492.396.705
10Nhật Bản
159.790.050.632

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Xuất khẩu dịch vụ thương mại · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ717.017.000.0002020
02Vương quốc Anh394.020.576.4972020
03Ireland332.950.446.1332020
04Đức328.768.186.0082020
05Pháp249.242.937.0592020
06Hà Lan228.362.918.4572020
07Singapore220.007.561.8022020
08Trung Quốc207.179.610.7012020
09Ấn Độ202.492.396.7052020
10Nhật Bản159.790.050.6322020
11Luxembourg124.748.383.3502020
12Thụy Sĩ116.522.981.3082020
13Bỉ115.275.729.2162020
14Canada97.539.905.2442020
15Hàn Quốc90.480.900.0002020
16Tây Ban Nha88.997.096.0102020
17Italy84.720.873.3562020
18Đan Mạch76.191.738.6082020
19Thụy Điển71.862.866.0632020
20Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc66.827.112.5572020
21Ba Lan66.388.000.0002020
22Áo64.342.359.6542020
23Israel52.557.600.0002020
24Australia49.712.056.1592020
25Nga47.214.440.0002020
26Thổ Nhĩ Kỳ38.889.000.0002020
27Na Uy33.983.761.4332020
28Philippines31.800.353.9582020
29Phần Lan30.342.396.2652020
30Thái Lan29.838.996.5782020
31Mexico28.331.984.7852020
32Romania27.120.514.3342020
33Brazil26.902.433.0132020
34Séc26.424.585.4572020
35Bồ Đào Nha26.163.707.0892020
36Hy Lạp25.853.252.1672020
37Hungary22.602.270.9252020
38Malaysia22.076.344.3122020
39Qatar18.377.747.2532020
40Malta18.059.616.6942020
41Síp16.838.499.4702020
42Ukraina15.279.000.0002020
43Ai Cập14.376.300.0002020
44Indonesia14.367.355.8272020
45Ma-rốc13.280.256.5852020
46Litva12.415.978.5382020
47New Zealand11.896.644.9802020
48Bahrain11.614.627.6602020
49Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc11.348.368.3882020
50Slovakia10.805.887.4312020
51Ả Rập Xê-út10.390.874.5672020
52Croatia10.287.792.2892020
53Argentina9.325.805.8502020
54Bulgaria9.135.000.0002020
55Belarus8.777.500.0002020
56Nam Phi8.408.230.5882020
57Panama8.140.785.8112020
58Slovenia7.975.111.6082020
59Costa Rica7.907.397.5972020
60Việt Nam7.600.000.0002020
61Ghana7.588.950.7002020
62Serbia7.073.257.4652020
63Kuwait6.615.040.5582020
64Estonia6.472.466.3972020
65Colombia5.703.399.3512020
66Latvia5.516.170.8392020
67Tunisia5.417.957.6222020
68Chile5.270.218.9662020
69Kazakhstan5.013.199.9052020
70Li-băng4.931.730.9442020
71Pakistan4.415.070.0002020
72Ethiopia4.318.052.3602020
73Cộng hòa Dominica4.271.800.0002020
74Uruguay3.856.159.7102020
75Nigeria3.532.610.3252020
76Iraq3.498.500.0002020
77Quần đảo Cayman3.338.174.8492020
78Kenya3.081.082.1072020
79Bangladesh3.079.368.9602020
80Sri Lanka3.009.047.5032020
81Algeria2.936.841.6202020
82Iceland2.804.669.1912020
83Azerbaijan2.599.375.4412020
84Guatemala2.507.511.9002020
85Albania2.468.262.4272020
86Peru2.466.807.6082020
87Jordan2.359.014.0852020
88Mauritius2.215.485.3542020
89Tanzania2.179.571.9432020
90Oman2.134.550.0242020
91El Salvador2.092.556.4112020
92Jamaica1.967.439.9502020
93Honduras1.924.214.1412020
94Ecuador1.916.095.4392020
95Uzbekistan1.697.320.2942020
96Andorra1.671.518.6322020
97Bắc Macedonia1.651.961.8062020
98Campuchia1.637.146.7972020
99Cameroon1.616.493.2702020
100Maldives1.519.566.9322020
101Bosnia và Herzegovina1.508.394.3802020
102Georgia1.499.505.2642020
103Aruba1.327.782.1202020
104Sudan1.257.205.1732020
105Moldova1.250.730.0002020
106Bahamas1.221.829.2552020
107Paraguay1.202.489.7042020
108Kosovo1.105.653.4602020
109Armenia1.105.048.7462020
110Uganda1.021.082.8562020
111Bermuda960.019.5142020
112Nicaragua885.000.0002020
113Nepal806.752.0772020
114Mozambique781.383.3672020
115Montenegro766.886.1912020
116Seychelles748.406.0072020
117Curaçao719.036.1282020
118Côte d’Ivoire701.182.0402020
119Senegal677.175.4302020
120San Marino653.194.6292020
121Mông Cổ651.190.5842020
122Lãnh thổ Palestine646.649.6132020
123Djibouti625.536.5242020
124Namibia620.125.7792020
125Madagascar610.673.5662020
126Afghanistan597.448.8262020
127Zambia555.624.8142020
128Antigua và Barbuda555.059.6292020
129Togo479.011.3032020
130Burkina Faso450.485.1092020
131Fiji434.490.6562020
132Kyrgyzstan426.728.4272020
133Benin425.875.0152020
134Trinidad và Tobago420.931.9742020
135Bolivia417.922.5422020
136Botswana415.271.1042020
137Grenada396.661.2542020
138St. Lucia383.539.8802020
139Sint Maarten381.808.9682020
140Belize379.617.4472020
141Malawi376.713.2492020
142Lào345.970.0632020
143Brunei332.555.6672020
144Zimbabwe313.279.5652020
145Mali311.251.8352020
146Rwanda276.666.3732020
147Cape Verde268.976.1782020
148St. Kitts và Nevis265.357.1062020
149Congo - Brazzaville225.700.4152020
150Niger202.892.2862020
151Libya200.500.0002020
152Guyana175.713.9322020
153Nam Sudan148.980.0002020
154Tajikistan135.610.1502020
155Bhutan133.316.0922020
156St. Vincent và Grenadines125.314.2802020
157Haiti124.558.8542020
158Congo - Kinshasa115.192.4942020
159Mauritania111.665.3422020
160Gambia105.626.0342020
161Suriname97.003.8342020
162Papua New Guinea96.125.4882020
163Vanuatu81.339.8222020
164Dominica80.168.8892020
165Samoa78.226.0942020
166Tonga73.255.7032020
167Angola67.008.0112020
168Eswatini66.260.3072020
169Guinea64.830.0002020
170Sierra Leone53.008.1792020
171Palau50.234.0002020
172Quần đảo Solomon43.158.2182020
173Comoros41.672.4332020
174Burundi30.902.7792020
175Timor-Leste27.149.4002020
176São Tomé và Príncipe23.653.0852020
177Guinea-Bissau18.015.4142020
178Nauru16.305.5592020
179Lesotho11.110.5292020
180Liberia8.587.7722020
181Tuvalu2.799.0512020
182Kiribati1.344.6732020
183Quần đảo Marshall1.040.3152020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Barbados · Chad · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}