Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #117

Số bài báo khoa học và kỹ thuật2020

Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp

World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc671.731 bài viết

Top 10

bài viết · 2020
01Trung Quốc
671.731
02Hoa Kỳ
453.890
03Ấn Độ
145.711
04Đức
109.198
06Nhật Bản
100.403
07Nga
88.564
08Italy
80.142
09Hàn Quốc
69.090
10Brazil
66.901

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số bài báo khoa học và kỹ thuật · 2020 · bài viết
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (bài viết)Năm
01Trung Quốc671.7312020
02Hoa Kỳ453.8902020
03Ấn Độ145.7112020
04Đức109.1982020
05Vương quốc Anh103.3422020
06Nhật Bản100.4032020
07Nga88.5642020
08Italy80.1422020
09Hàn Quốc69.0902020
10Brazil66.9012020
11Pháp65.6012020
12Canada64.5492020
13Tây Ban Nha60.1352020
14Australia57.9012020
15Iran56.5852020
16Thổ Nhĩ Kỳ40.7592020
17Ba Lan34.2052020
18Hà Lan32.2372020
19Thụy Sĩ23.1982020
20Thụy Điển21.1542020
21Indonesia20.8372020
22Mexico19.3332020
23Malaysia18.8582020
24Ai Cập17.9012020
25Pakistan16.9032020
26Bỉ16.6032020
27Bồ Đào Nha16.4292020
28Ả Rập Xê-út16.0992020
29Nam Phi15.3092020
30Đan Mạch15.1242020
31Ukraina15.0632020
32Séc14.6062020
33Áo13.4412020
34Israel13.3672020
35Thái Lan13.3362020
36Na Uy13.2852020
37Singapore12.1742020
38Hy Lạp12.1032020
39Phần Lan11.0482020
40Argentina9.9922020
41Romania9.7232020
42Colombia8.8882020
43New Zealand8.6802020
44Ireland8.4012020
45Chile8.3812020
46Nigeria8.3242020
47Việt Nam7.7512020
48Hungary7.3512020
49Iraq6.8342020
50Ma-rốc6.1762020
51Algeria5.6302020
52Slovakia5.1612020
53Bangladesh5.0852020
54Croatia4.9202020
55Tunisia4.8522020
56Serbia4.5692020
57Bulgaria4.4762020
58Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4.3942020
59Ethiopia4.1472020
60Slovenia3.6932020
61Jordan3.2062020
62Philippines3.1372020
63Peru3.0642020
64Kazakhstan2.8202020
65Litva2.5942020
66Ecuador2.3792020
67Qatar2.2302020
68Li-băng2.1852020
69Ghana2.0902020
70Sri Lanka1.7892020
71Kenya1.7882020
72Estonia1.7232020
73Belarus1.5502020
74Latvia1.5062020
75Síp1.4162020
76Cuba1.4042020
77Nepal1.3452020
78Cameroon1.1372020
79Uzbekistan1.1022020
80Kuwait1.0952020
81Azerbaijan1.0572020
82Oman1.0402020
83Bosnia và Herzegovina1.0072020
84Luxembourg962,872020
85Uruguay961,472020
86Uganda926,632020
87Tanzania915,832020
88Venezuela711,852020
89Costa Rica711,162020
90Iceland673,352020
91Georgia629,742020
92Armenia594,272020
93Puerto Rico570,412020
94Bahrain563,682020
95Lãnh thổ Palestine508,452020
96Malta507,892020
97Syria480,362020
98Zimbabwe456,092020
99Senegal447,882020
100Bắc Macedonia420,132020
101Myanmar (Miến Điện)380,952020
102Sudan375,712020
103Benin351,42020
104Moldova322,172020
105Botswana319,292020
106Burkina Faso314,282020
107Côte d’Ivoire294,572020
108Malawi285,912020
109Montenegro285,072020
110Rwanda277,922020
111Zambia268,452020
112Yemen264,592020
113Brunei257,492020
114Libya251,832020
115Panama249,532020
116Kosovo246,852020
117Trinidad và Tobago243,442020
118Mông Cổ215,392020
119Namibia208,522020
120Kyrgyzstan205,222020
121Paraguay204,262020
122Mauritius192,642020
123Albania181,952020
124Fiji180,752020
125Congo - Kinshasa177,562020
126Triều Tiên177,372020
127Madagascar177,292020
128Mozambique171,852020
129Bolivia169,822020
130Jamaica157,912020
131Campuchia154,122020
132Afghanistan140,252020
133Guatemala123,782020
134Mali120,052020
135Tajikistan118,362020
136Togo109,882020
137Honduras103,362020
138Niger87,382020
139Cộng hòa Dominica83,792020
140Lào83,732020
141Congo - Brazzaville80,592020
142Bhutan79,452020
143Gabon68,12020
144Sierra Leone63,522020
145Papua New Guinea61,122020
146Gambia58,992020
147Barbados58,942020
148Grenada58,112020
149Monaco47,122020
150Guyana46,552020
151Angola46,172020
152Guinea43,252020
153Haiti40,552020
154Nicaragua38,332020
155St. Kitts và Nevis37,342020
156Burundi37,162020
157Liechtenstein37,062020
158Eritrea36,082020
159Eswatini35,22020
160Somalia34,772020
161Lesotho34,732020
162Greenland28,592020
163Seychelles26,552020
164Mauritania24,922020
165Samoa21,492020
166Bahamas21,422020
167Maldives21,132020
168Cape Verde19,42020
169El Salvador19,182020
170Cộng hòa Trung Phi19,032020
171Chad18,492020
172Suriname18,382020
173Belize16,662020
174Guinea-Bissau16,182020
175Nam Sudan14,472020
176Quần đảo Solomon14,142020
177Vanuatu11,292020
178Liberia11,242020
179Timor-Leste10,882020
180San Marino10,072020
181Djibouti9,982020
182Micronesia7,982020
183Andorra7,682020
184Palau7,222020
185Turkmenistan6,732020
186Antigua và Barbuda6,522020
187Tonga5,92020
188Dominica5,022020
189Kiribati3,932020
190Comoros3,512020
191St. Vincent và Grenadines3,152020
192St. Lucia3,092020
193São Tomé và Príncipe2,782020
194Quần đảo Marshall1,792020
195Guinea Xích Đạo1,72020
196Nauru0,92020
197Tuvalu0,392020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Guam · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp hạng về chất lượng nghiên cứu. Xem siêu dữ liệu gốc để biết phạm vi.
Đơn vị
bài viết
Nguồn & định nghĩa
World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators · IP.JRN.ARTC.SC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.

{
  "id": "IP.JRN.ARTC.SC",
  "name": "Scientific and technical journal articles",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.",
  "sourceOrganization": "Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators",
  "topics": [
    {
      "id": "14",
      "value": "Science & Technology "
    }
  ]
}