Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #117

Số bài báo khoa học và kỹ thuật2021

Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp

World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc756.203 bài viết

Top 10

bài viết · 2021
01Trung Quốc
756.203
02Hoa Kỳ
471.378
03Ấn Độ
173.096
04Đức
117.127
06Nhật Bản
106.310
07Nga
90.677
08Italy
85.700
09Hàn Quốc
72.352
10Brazil
69.591

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số bài báo khoa học và kỹ thuật · 2021 · bài viết
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (bài viết)Năm
01Trung Quốc756.2032021
02Hoa Kỳ471.3782021
03Ấn Độ173.0962021
04Đức117.1272021
05Vương quốc Anh108.0962021
06Nhật Bản106.3102021
07Nga90.6772021
08Italy85.7002021
09Hàn Quốc72.3522021
10Brazil69.5912021
11Canada68.6482021
12Pháp67.6902021
13Tây Ban Nha63.6222021
14Australia60.3082021
15Iran58.0492021
16Thổ Nhĩ Kỳ46.8442021
17Ba Lan34.6672021
18Hà Lan34.1442021
19Thụy Sĩ24.6492021
20Indonesia23.6542021
21Malaysia22.3482021
22Thụy Điển22.0222021
23Ai Cập20.7822021
24Mexico20.3462021
25Ả Rập Xê-út19.8112021
26Pakistan19.7032021
27Bồ Đào Nha18.3882021
28Bỉ17.8462021
29Đan Mạch15.8792021
30Thái Lan15.6792021
31Ukraina15.6402021
32Nam Phi15.4792021
33Séc14.8122021
34Israel14.6342021
35Áo14.3712021
36Na Uy13.8032021
37Hy Lạp13.7772021
38Singapore12.4322021
39Phần Lan11.4462021
40Romania10.8132021
41Argentina9.9442021
42Colombia9.4912021
43Chile9.3192021
44Nigeria9.2642021
45Ireland9.2172021
46Việt Nam8.9782021
47New Zealand8.9602021
48Iraq8.6902021
49Hungary7.8222021
50Bangladesh7.4642021
51Ma-rốc6.9942021
52Algeria6.6502021
53Ethiopia5.5732021
54Croatia5.5302021
55Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5.2012021
56Slovakia5.1502021
57Tunisia4.9592021
58Serbia4.8782021
59Bulgaria4.7482021
60Peru4.0732021
61Slovenia4.0582021
62Philippines3.9482021
63Jordan3.8522021
64Kazakhstan2.9502021
65Litva2.6952021
66Ghana2.5622021
67Qatar2.5222021
68Ecuador2.4742021
69Sri Lanka2.4102021
70Li-băng2.1302021
71Uzbekistan2.1052021
72Kenya1.9922021
73Latvia1.7862021
74Estonia1.7662021
75Síp1.6282021
76Nepal1.6272021
77Cuba1.6012021
78Belarus1.6002021
79Cameroon1.3232021
80Oman1.3202021
81Uganda1.2112021
82Uruguay1.1862021
83Kuwait1.1842021
84Bosnia và Herzegovina1.0922021
85Luxembourg1.0492021
86Tanzania1.0322021
87Azerbaijan1.0222021
88Costa Rica750,582021
89Iceland7252021
90Venezuela676,822021
91Bahrain665,362021
92Georgia663,112021
93Lãnh thổ Palestine606,622021
94Armenia565,632021
95Puerto Rico556,862021
96Syria538,612021
97Sudan531,712021
98Malta519,442021
99Zimbabwe498,522021
100Libya458,512021
101Senegal434,22021
102Bắc Macedonia425,212021
103Benin402,312021
104Côte d’Ivoire394,352021
105Yemen392,242021
106Botswana377,362021
107Malawi374,942021
108Burkina Faso357,042021
109Moldova334,962021
110Rwanda332,312021
111Zambia327,012021
112Brunei302,382021
113Montenegro283,612021
114Kosovo283,362021
115Panama282,052021
116Mông Cổ274,292021
117Myanmar (Miến Điện)273,072021
118Trinidad và Tobago2662021
119Albania255,022021
120Triều Tiên238,882021
121Namibia233,512021
122Paraguay227,952021
123Mozambique219,182021
124Kyrgyzstan217,522021
125Mauritius208,352021
126Congo - Kinshasa205,522021
127Fiji197,312021
128Jamaica185,062021
129Madagascar176,012021
130Afghanistan168,212021
131Bolivia161,622021
132Campuchia153,372021
133Mali137,472021
134Tajikistan131,42021
135Togo123,022021
136Guatemala119,252021
137Bhutan106,332021
138Cộng hòa Dominica100,612021
139Gabon94,552021
140Congo - Brazzaville89,92021
141Honduras89,882021
142Lào83,52021
143Papua New Guinea80,072021
144Gambia75,922021
145Sierra Leone73,662021
146Niger65,742021
147Grenada62,742021
148Barbados57,512021
149Guinea53,972021
150Somalia53,742021
151Monaco51,232021
152Guyana45,082021
153Liechtenstein43,262021
154Nicaragua42,732021
155Lesotho42,412021
156Haiti40,712021
157Angola40,172021
158Eswatini38,272021
159Mauritania36,922021
160Greenland35,342021
161St. Kitts và Nevis35,082021
162El Salvador33,52021
163Eritrea32,012021
164Burundi29,422021
165Chad27,432021
166Liberia25,332021
167Suriname25,222021
168Samoa24,012021
169Bahamas22,932021
170Maldives22,112021
171Cape Verde21,082021
172Seychelles19,692021
173Cộng hòa Trung Phi17,312021
174Vanuatu17,052021
175San Marino15,772021
176Nam Sudan14,732021
177Timor-Leste14,322021
178Guinea-Bissau14,282021
179Turkmenistan13,812021
180Quần đảo Solomon13,722021
181Belize11,932021
182Andorra8,522021
183Djibouti8,172021
184Dominica6,512021
185Antigua và Barbuda6,092021
186St. Vincent và Grenadines5,842021
187Palau5,612021
188Comoros4,512021
189Guinea Xích Đạo4,252021
190São Tomé và Príncipe3,962021
191St. Lucia3,842021
192Tonga3,672021
193Quần đảo Marshall2,92021
194Kiribati2,362021
195Micronesia2,182021
196Tuvalu0,062021
197Nauru02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Guam · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp hạng về chất lượng nghiên cứu. Xem siêu dữ liệu gốc để biết phạm vi.
Đơn vị
bài viết
Nguồn & định nghĩa
World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators · IP.JRN.ARTC.SC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.

{
  "id": "IP.JRN.ARTC.SC",
  "name": "Scientific and technical journal articles",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.",
  "sourceOrganization": "Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators",
  "topics": [
    {
      "id": "14",
      "value": "Science & Technology "
    }
  ]
}