Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #117

Số bài báo khoa học và kỹ thuật2022

Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp

World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc885.963 bài viết

Top 10

bài viết · 2022
01Trung Quốc
885.963
02Hoa Kỳ
447.539
03Ấn Độ
200.488
04Đức
112.301
05Nhật Bản
102.423
07Nga
83.451
08Italy
83.237
09Hàn Quốc
71.998
10Canada
66.751

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số bài báo khoa học và kỹ thuật · 2022 · bài viết
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (bài viết)Năm
01Trung Quốc885.9632022
02Hoa Kỳ447.5392022
03Ấn Độ200.4882022
04Đức112.3012022
05Nhật Bản102.4232022
06Vương quốc Anh101.7762022
07Nga83.4512022
08Italy83.2372022
09Hàn Quốc71.9982022
10Canada66.7512022
11Pháp65.1982022
12Brazil62.6602022
13Tây Ban Nha61.2702022
14Iran58.2712022
15Australia58.1832022
16Thổ Nhĩ Kỳ49.8272022
17Hà Lan32.8782022
18Ba Lan31.3992022
19Indonesia26.4522022
20Thụy Sĩ23.9362022
21Malaysia23.5202022
22Ả Rập Xê-út22.9012022
23Ai Cập22.5032022
24Thụy Điển21.5152022
25Pakistan20.9552022
26Mexico19.7412022
27Bồ Đào Nha18.2132022
28Thái Lan17.3632022
29Bỉ17.1242022
30Nam Phi15.8812022
31Đan Mạch15.7012022
32Ukraina14.6462022
33Israel14.3322022
34Áo14.1032022
35Séc14.0982022
36Hy Lạp13.9222022
37Na Uy13.4942022
38Singapore12.4032022
39Iraq12.3262022
40Phần Lan11.5432022
41Romania10.4792022
42Việt Nam9.6732022
43Nigeria9.6492022
44Colombia9.3052022
45Argentina9.0872022
46Ireland8.8112022
47New Zealand8.7012022
48Chile8.4442022
49Hungary8.1692022
50Ma-rốc7.9532022
51Algeria7.5502022
52Bangladesh7.2552022
53Ethiopia7.0182022
54Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất6.1472022
55Tunisia5.5022022
56Croatia5.4892022
57Slovakia5.0672022
58Serbia4.9392022
59Bulgaria4.8592022
60Jordan4.7322022
61Peru4.6442022
62Philippines4.2842022
63Slovenia3.7422022
64Ecuador3.3172022
65Kazakhstan3.2112022
66Ghana2.9732022
67Litva2.6982022
68Sri Lanka2.4982022
69Qatar2.4512022
70Uzbekistan2.0912022
71Kenya2.0512022
72Li-băng1.9902022
73Estonia1.7922022
74Síp1.7252022
75Latvia1.6562022
76Nepal1.6472022
77Belarus1.5642022
78Oman1.4872022
79Cameroon1.4632022
80Cuba1.4212022
81Uganda1.2502022
82Kuwait1.2462022
83Tanzania1.2032022
84Luxembourg1.1592022
85Azerbaijan1.1562022
86Uruguay1.0762022
87Bosnia và Herzegovina1.0292022
88Iceland746,672022
89Lãnh thổ Palestine736,062022
90Costa Rica725,442022
91Armenia674,732022
92Bahrain613,672022
93Georgia602,022022
94Malta593,42022
95Syria584,872022
96Zimbabwe556,122022
97Puerto Rico548,492022
98Venezuela5452022
99Bắc Macedonia534,992022
100Senegal507,582022
101Sudan490,762022
102Burkina Faso451,822022
103Benin441,452022
104Libya407,682022
105Botswana391,012022
106Yemen386,812022
107Kosovo386,012022
108Brunei375,42022
109Panama370,872022
110Zambia362,232022
111Rwanda360,562022
112Malawi357,992022
113Côte d’Ivoire349,612022
114Moldova328,42022
115Montenegro266,882022
116Mông Cổ258,962022
117Trinidad và Tobago255,092022
118Mauritius247,882022
119Triều Tiên247,742022
120Albania242,182022
121Congo - Kinshasa238,792022
122Paraguay235,522022
123Kyrgyzstan234,432022
124Namibia213,892022
125Fiji197,722022
126Mozambique196,722022
127Campuchia183,992022
128Bolivia181,312022
129Myanmar (Miến Điện)163,722022
130Madagascar161,192022
131Afghanistan157,052022
132Togo152,622022
133Mali145,12022
134Jamaica144,462022
135Honduras131,632022
136Guatemala117,762022
137Bhutan116,642022
138Cộng hòa Dominica110,332022
139Tajikistan107,752022
140Somalia106,412022
141Congo - Brazzaville100,482022
142Gabon100,22022
143Niger94,172022
144Lào82,632022
145Papua New Guinea81,92022
146Gambia79,442022
147Sierra Leone78,052022
148Barbados70,212022
149Monaco57,392022
150El Salvador55,82022
151Grenada55,732022
152Guinea50,372022
153Guyana49,462022
154Lesotho47,352022
155Angola45,142022
156Liechtenstein44,582022
157Eswatini43,572022
158Nicaragua43,072022
159Haiti40,792022
160St. Kitts và Nevis40,152022
161Chad37,072022
162Burundi33,962022
163Greenland32,012022
164Maldives31,42022
165Eritrea29,982022
166Liberia27,292022
167Mauritania25,952022
168Cape Verde23,382022
169Cộng hòa Trung Phi22,392022
170Seychelles21,642022
171Turkmenistan20,082022
172San Marino18,842022
173Belize17,842022
174Bahamas17,72022
175Nam Sudan17,292022
176Guinea-Bissau17,192022
177Samoa15,22022
178Suriname13,382022
179Quần đảo Solomon13,222022
180Vanuatu12,632022
181Timor-Leste12,312022
182Djibouti11,082022
183Andorra9,092022
184Palau6,352022
185Antigua và Barbuda6,282022
186St. Vincent và Grenadines6,062022
187Dominica5,062022
188São Tomé và Príncipe4,372022
189Tonga4,222022
190St. Lucia4,192022
191Comoros3,912022
192Micronesia3,512022
193Guinea Xích Đạo2,932022
194Kiribati2,22022
195Quần đảo Marshall2,172022
196Tuvalu1,432022
197Nauru0,272022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Guam · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp hạng về chất lượng nghiên cứu. Xem siêu dữ liệu gốc để biết phạm vi.
Đơn vị
bài viết
Nguồn & định nghĩa
World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators · IP.JRN.ARTC.SC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.

{
  "id": "IP.JRN.ARTC.SC",
  "name": "Scientific and technical journal articles",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.",
  "sourceOrganization": "Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators",
  "topics": [
    {
      "id": "14",
      "value": "Science & Technology "
    }
  ]
}