Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #038

Sản lượng trên mỗi công nhân2023

GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu172 / 217Không quan sát: 45
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg264.776,52 2021 PPP $/người lao động

Top 10

2021 PPP $/người lao động · 2023
01Luxembourg
264.776,52
02Ireland
229.250,02
03Singapore
220.446,37
05Na Uy
177.742,49
06Brunei
158.246,48
07Qatar
156.588,81
08Thụy Sĩ
155.211,9
09Hoa Kỳ
150.827,87
10Bỉ
146.547,32

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản lượng trên mỗi công nhân · 2023 · 2021 PPP $/người lao động
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (2021 PPP $/người lao động)Năm
01Luxembourg264.776,522023
02Ireland229.250,022023
03Singapore220.446,372023
04Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc183.557,072023
05Na Uy177.742,492023
06Brunei158.246,482023
07Qatar156.588,812023
08Thụy Sĩ155.211,92023
09Hoa Kỳ150.827,872023
10Bỉ146.547,322023
11Guyana144.808,552023
12Đan Mạch135.535,432023
13Ả Rập Xê-út135.453,062023
14Italy130.749,012023
15Áo130.630,392023
16Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc129.847,772023
17Hà Lan126.676,192023
18Pháp125.877,392023
19Thụy Điển125.143,492023
20Đức123.949,012023
21Puerto Rico122.557,092023
22Phần Lan117.737,332023
23Iceland117.212,062023
24Australia114.664,92023
25Malta112.197,982023
26Canada110.939,472023
27Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất109.489,472023
28Vương quốc Anh109.037,692023
29Tây Ban Nha107.873,582023
30Israel104.765,312023
31Bahrain102.026,22023
32Slovenia100.843,922023
33Croatia98.096,862023
34Romania97.626,952023
35Hàn Quốc97.026,62023
36Séc95.792,842023
37Litva92.923,282023
38Thổ Nhĩ Kỳ92.879,612023
39Hy Lạp92.145,892023
40Ba Lan89.294,832023
41New Zealand88.266,422023
42Bồ Đào Nha87.581,512023
43Nhật Bản87.546,492023
44Nga81.663,92023
45Slovakia81.556,72023
46Hungary81.141,932023
47Kuwait81.058,612023
48Estonia79.990,22023
49Panama78.854,52023
50Latvia77.515,052023
51Oman76.398,122023
52Kazakhstan73.513,372023
53Gabon71.810,852023
54Bulgaria71.089,962023
55Síp68.511,172023
56Malaysia66.453,952023
57Trinidad và Tobago66.442,922023
58Montenegro65.582,262023
59Uruguay64.620,712023
60Turkmenistan64.211,912023
61Chile64.007,92023
62Bahamas63.680,112023
63Bắc Macedonia62.942,122023
64Costa Rica62.763,392023
65Argentina59.860,612023
66Algeria59.596,432023
67Iraq59.477,162023
68Ai Cập59.309,622023
69Iran57.914,832023
70Serbia56.381,742023
71Mauritius55.983,762023
72Belarus54.328,322023
73Botswana53.442,772023
74Cộng hòa Dominica52.472,032023
75Suriname51.933,322023
76Bosnia và Herzegovina51.686,032023
77Georgia50.507,322023
78Nam Phi49.595,872023
79Mexico48.506,532023
80St. Lucia47.748,512023
81Maldives45.956,742023
82Armenia45.895,742023
83Eswatini45.827,622023
84Azerbaijan45.198,372023
85Jordan44.804,72023
86Libya43.924,112023
87Guinea Xích Đạo43.618,322023
88Trung Quốc43.341,752023
89Albania43.306,512023
90Tunisia43.076,812023
91São Tomé và Príncipe42.095,552023
92Mông Cổ41.750,462023
93Barbados41.613,32023
94Brazil41.147,692023
95St. Vincent và Grenadines41.132,32023
96Colombia40.229,632023
97Li-băng39.997,742023
98Djibouti39.356,22023
99Sri Lanka37.185,732023
100Thái Lan37.168,672023
101Namibia33.912,922023
102Fiji33.550,552023
103Paraguay33.351,512023
104Belize32.062,162023
105Guatemala31.351,952023
106Ecuador30.688,762023
107Ma-rốc30.376,762023
108Mauritania30.037,452023
109Bhutan29.545,932023
110Peru29.342,192023
111Samoa29.181,442023
112Moldova28.667,042023
113Indonesia28.184,252023
114Uzbekistan27.562,242023
115El Salvador25.534,272023
116Cape Verde24.900,622023
117Việt Nam24.493,072023
118Angola24.097,42023
119Philippines23.081,722023
120Ấn Độ22.582,12023
121Tonga21.947,332023
122Bolivia21.876,512023
123Jamaica20.923,492023
124Tajikistan19.890,222023
125Bangladesh19.552,122023
126Nepal19.335,112023
127Congo - Brazzaville19.202,42023
128Ghana18.586,622023
129Lào18.488,942023
130Kyrgyzstan17.780,322023
131Honduras17.666,312023
132Pakistan17.341,172023
133Côte d’Ivoire16.924,852023
134Nicaragua16.862,642023
135Nigeria16.751,932023
136Zimbabwe14.471,952023
137Kenya14.258,982023
138Senegal13.907,242023
139Myanmar (Miến Điện)13.270,652023
140Guinea13.265,952023
141Cameroon13.247,842023
142Papua New Guinea12.561,932023
143Campuchia11.663,242023
144Gambia11.244,322023
145Vanuatu11.108,832023
146Zambia10.849,812023
147Afghanistan10.810,382023
148Comoros10.514,842023
149Timor-Leste10.044,182023
150Togo9.617,32023
151Somalia9.565,82023
152Sierra Leone9.499,782023
153Rwanda9.117,712023
154Benin8.527,812023
155Lesotho8.288,012023
156Mali8.193,832023
157Haiti7.786,412023
158Chad7.734,752023
159Tanzania7.430,862023
160Guinea-Bissau6.941,392023
161Ethiopia6.876,162023
162Uganda6.399,542023
163Burkina Faso6.289,322023
164Congo - Kinshasa4.701,622023
165Malawi4.696,422023
166Quần đảo Solomon4.497,282023
167Niger4.076,342023
168Mozambique3.722,172023
169Liberia3.620,922023
170Madagascar3.254,462023
171Cộng hòa Trung Phi3.234,632023
172Burundi2.421,482023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (45)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · Triều Tiên · Tuvalu · Ukraina · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.
Đơn vị
2021 PPP $/người lao động
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.GDP.PCAP.EM.KD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

{
  "id": "SL.GDP.PCAP.EM.KD",
  "name": "GDP per person employed (constant 2021 PPP $)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.",
  "sourceOrganization": "Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database;\nInternational Labour Organization (ILO);\nUnited Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nEurostat (ESTAT);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nWorld Development Indicators database, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}