Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #038

Sản lượng trên mỗi công nhân2024

GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu171 / 217Không quan sát: 46
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg263.863,91 2021 PPP $/người lao động

Top 10

2021 PPP $/người lao động · 2024
01Luxembourg
263.863,91
02Ireland
234.509,4
03Singapore
226.351,97
04Guyana
204.862,1
06Na Uy
178.977,68
07Brunei
163.274,36
08Thụy Sĩ
156.520,58
09Hoa Kỳ
153.968,89
10Qatar
150.468,44

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản lượng trên mỗi công nhân · 2024 · 2021 PPP $/người lao động
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (2021 PPP $/người lao động)Năm
01Luxembourg263.863,912024
02Ireland234.509,42024
03Singapore226.351,972024
04Guyana204.862,12024
05Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc194.417,42024
06Na Uy178.977,682024
07Brunei163.274,362024
08Thụy Sĩ156.520,582024
09Hoa Kỳ153.968,892024
10Qatar150.468,442024
11Bỉ146.545,892024
12Đan Mạch136.875,262024
13Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc134.128,932024
14Ả Rập Xê-út131.865,382024
15Italy130.436,712024
16Áo129.651,222024
17Hà Lan127.696,072024
18Pháp127.331,962024
19Thụy Điển127.084,662024
20Puerto Rico124.427,582024
21Đức123.669,322024
22Phần Lan119.439,062024
23Malta115.396,252024
24Australia114.538,682024
25Iceland114.521,522024
26Canada111.791,662024
27Vương quốc Anh109.554,242024
28Tây Ban Nha108.590,272024
29Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất108.203,132024
30Bahrain104.091,042024
31Israel103.392,532024
32Slovenia102.229,752024
33Croatia100.035,162024
34Romania98.712,552024
35Hàn Quốc98.258,572024
36Séc96.029,182024
37Litva94.666,852024
38Thổ Nhĩ Kỳ93.114,952024
39Ba Lan92.9682024
40Hy Lạp91.704,642024
41Bồ Đào Nha88.623,782024
42New Zealand87.799,452024
43Nhật Bản86.865,592024
44Nga85.392,132024
45Slovakia83.095,552024
46Hungary82.171,282024
47Estonia80.727,812024
48Panama79.813,322024
49Kuwait79.275,12024
50Latvia78.512,132024
51Kazakhstan75.823,732024
52Bulgaria74.220,62024
53Oman73.788,952024
54Gabon72.658,882024
55Síp70.620,462024
56Trinidad và Tobago69.121,52024
57Malaysia68.621,582024
58Montenegro67.917,462024
59Turkmenistan66.630,322024
60Uruguay65.929,272024
61Bahamas65.603,62024
62Chile64.104,152024
63Bắc Macedonia63.534,822024
64Costa Rica62.681,592024
65Algeria61.189,062024
66Iran59.472,062024
67Argentina59.453,742024
68Ai Cập59.440,812024
69Mauritius58.989,282024
70Serbia57.204,882024
71Iraq57.001,632024
72Belarus56.999,162024
73Cộng hòa Dominica53.911,112024
74Bosnia và Herzegovina53.809,322024
75Georgia53.573,642024
76Suriname51.861,812024
77Botswana51.068,52024
78St. Lucia48.885,372024
79Nam Phi48.752,12024
80Mexico48.517,92024
81Armenia47.368,552024
82Maldives47.349,632024
83Azerbaijan46.860,222024
84Eswatini46.568,622024
85Trung Quốc45.833,832024
86Albania45.524,362024
87Jordan45.303,792024
88Libya44.389,992024
89Tunisia43.673,312024
90Mông Cổ43.424,442024
91Barbados42.853,052024
92Guinea Xích Đạo42.814,252024
93St. Vincent và Grenadines42.666,272024
94São Tomé và Príncipe41.677,232024
95Brazil41.441,042024
96Djibouti41.264,452024
97Colombia40.372,612024
98Thái Lan38.538,422024
99Sri Lanka38.010,932024
100Paraguay34.582,852024
101Fiji34.428,352024
102Namibia34.262,32024
103Belize33.118,812024
104Guatemala31.781,752024
105Bhutan31.430,862024
106Ma-rốc31.193,52024
107Mauritania30.832,432024
108Samoa30.475,382024
109Peru29.934,182024
110Ecuador29.576,672024
111Indonesia29.217,282024
112Uzbekistan28.947,872024
113Moldova28.733,812024
114Cape Verde26.259,582024
115Việt Nam26.056,732024
116El Salvador25.859,072024
117Angola24.429,692024
118Philippines23.959,642024
119Ấn Độ23.429,852024
120Tonga22.590,352024
121Bolivia21.296,242024
122Tajikistan20.931,972024
123Bangladesh20.762,822024
124Jamaica20.740,572024
125Nepal20.043,622024
126Kyrgyzstan19.213,462024
127Ghana19.201,52024
128Congo - Brazzaville19.008,692024
129Lào18.893,052024
130Honduras17.652,692024
131Pakistan17.578,622024
132Côte d’Ivoire17.398,992024
133Nicaragua17.138,822024
134Nigeria16.929,282024
135Kenya14.514,212024
136Zimbabwe14.371,672024
137Senegal14.371,072024
138Guinea13.569,422024
139Cameroon13.292,682024
140Myanmar (Miến Điện)13.019,142024
141Papua New Guinea12.754,42024
142Campuchia12.154,852024
143Gambia11.518,182024
144Vanuatu11.221,092024
145Zambia10.873,572024
146Comoros10.615,492024
147Afghanistan10.613,492024
148Togo9.975,812024
149Sierra Leone9.639,782024
150Somalia9.603,922024
151Rwanda9.424,552024
152Timor-Leste8.920,752024
153Benin8.897,292024
154Lesotho8.575,792024
155Mali8.308,442024
156Chad7.642,712024
157Tanzania7.595,362024
158Haiti7.406,292024
159Ethiopia7.172,672024
160Guinea-Bissau7.042,532024
161Uganda6.557,72024
162Burkina Faso6.472,962024
163Congo - Kinshasa4.820,92024
164Malawi4.613,042024
165Quần đảo Solomon4.495,652024
166Niger4.242,522024
167Mozambique3.676,052024
168Liberia3.659,752024
169Madagascar3.296,192024
170Cộng hòa Trung Phi3.165,782024
171Burundi2.436,782024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (46)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Kosovo · Li-băng · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · Triều Tiên · Tuvalu · Ukraina · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.
Đơn vị
2021 PPP $/người lao động
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.GDP.PCAP.EM.KD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

{
  "id": "SL.GDP.PCAP.EM.KD",
  "name": "GDP per person employed (constant 2021 PPP $)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.",
  "sourceOrganization": "Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database;\nInternational Labour Organization (ILO);\nUnited Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nEurostat (ESTAT);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nWorld Development Indicators database, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}