Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #042

Hàng hóa nhập khẩu2022

Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ3.371.751.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Hoa Kỳ
3.371.751.000.000
02Trung Quốc
2.706.507.000.000
03Đức
1.583.619.000.000
04Nhật Bản
899.941.000.000
05Hà Lan
896.716.000.000
06Vương quốc Anh
823.592.000.000
07Pháp
823.216.000.000
08Hàn Quốc
731.370.000.000
09Ấn Độ
720.441.000.000
10Italy
694.305.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa nhập khẩu · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ3.371.751.000.0002022
02Trung Quốc2.706.507.000.0002022
03Đức1.583.619.000.0002022
04Nhật Bản899.941.000.0002022
05Hà Lan896.716.000.0002022
06Vương quốc Anh823.592.000.0002022
07Pháp823.216.000.0002022
08Hàn Quốc731.370.000.0002022
09Ấn Độ720.441.000.0002022
10Italy694.305.000.0002022
11Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc667.554.000.0002022
12Mexico627.544.000.0002022
13Bỉ625.041.000.0002022
14Canada586.133.000.0002022
15Tây Ban Nha494.259.000.0002022
16Singapore475.578.000.0002022
17Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất420.493.000.0002022
18Ba Lan381.187.000.0002022
19Thổ Nhĩ Kỳ363.711.000.0002022
20Việt Nam359.148.000.0002022
21Thụy Sĩ357.115.000.0002022
22Australia309.189.000.0002022
23Thái Lan301.030.000.0002022
24Malaysia293.797.000.0002022
25Brazil292.245.000.0002022
26Nga276.511.000.0002022
27Indonesia237.447.000.0002022
28Séc236.663.000.0002022
29Áo233.519.000.0002022
30Thụy Điển203.086.000.0002022
31Ả Rập Xê-út189.877.000.0002022
32Hungary163.974.000.0002022
33Ireland147.269.000.0002022
34Philippines145.867.000.0002022
35Nam Phi136.207.000.0002022
36Romania132.468.000.0002022
37Đan Mạch129.201.000.0002022
38Bồ Đào Nha115.160.000.0002022
39Slovakia112.466.000.0002022
40Israel107.754.000.0002022
41Na Uy105.733.000.0002022
42Chile104.691.000.0002022
43Hy Lạp99.285.000.0002022
44Phần Lan97.329.000.0002022
45Ai Cập95.670.000.0002022
46Bangladesh88.234.000.0002022
47Argentina81.740.000.0002022
48Colombia77.413.000.0002022
49Ma-rốc71.807.000.0002022
50Pakistan70.781.000.0002022
51Slovenia69.761.000.0002022
52Peru60.979.000.0002022
53Nigeria60.351.000.0002022
54Iran58.784.000.0002022
55Bulgaria57.959.000.0002022
56Ukraina55.294.000.0002022
57Iraq55.194.000.0002022
58Litva55.095.000.0002022
59New Zealand54.219.000.0002022
60Kazakhstan50.934.000.0002022
61Croatia44.623.000.0002022
62Serbia41.148.000.0002022
63Algeria38.868.000.0002022
64Oman38.573.000.0002022
65Belarus38.311.000.0002022
66Kuwait34.568.000.0002022
67Qatar33.479.000.0002022
68Ecuador33.049.000.0002022
69Guatemala32.116.000.0002022
70Cộng hòa Dominica30.913.000.0002022
71Campuchia29.805.000.0002022
72Panama29.249.000.0002022
73Latvia28.802.000.0002022
74Uzbekistan28.220.000.0002022
75Jordan27.364.000.0002022
76Luxembourg27.020.000.0002022
77Estonia26.763.000.0002022
78Tunisia26.656.000.0002022
79Costa Rica22.685.000.0002022
80Kenya21.166.000.0002022
81Li-băng19.495.000.0002022
82Ethiopia18.663.000.0002022
83Honduras18.321.000.0002022
84Sri Lanka18.291.000.0002022
85Côte d’Ivoire17.889.000.0002022
86Angola17.803.000.0002022
87Myanmar (Miến Điện)17.403.000.0002022
88Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc17.338.000.0002022
89El Salvador17.108.000.0002022
90Libya16.127.000.0002022
91Paraguay15.853.000.0002022
92Bahrain15.537.000.0002022
93Bosnia và Herzegovina15.376.000.0002022
94Mozambique14.671.000.0002022
95Ghana14.621.000.0002022
96Azerbaijan14.540.000.0002022
97Tanzania14.219.000.0002022
98Nepal13.735.000.0002022
99Georgia13.540.000.0002022
100Uruguay12.973.000.0002022
101Bắc Macedonia12.755.000.0002022
102Síp12.213.000.0002022
103Senegal12.065.000.0002022
104Bolivia11.896.000.0002022
105Congo - Kinshasa11.407.000.0002022
106Nicaragua11.247.000.0002022
107Sudan11.095.000.0002022
108Venezuela10.130.000.0002022
109Cuba9.833.000.0002022
110Kyrgyzstan9.803.000.0002022
111Uganda9.748.000.0002022
112Iceland9.591.000.0002022
113Moldova9.219.000.0002022
114Brunei9.184.000.0002022
115Zambia9.004.000.0002022
116Armenia8.769.000.0002022
117Mông Cổ8.704.000.0002022
118Zimbabwe8.653.000.0002022
119Malta8.519.000.0002022
120Albania8.399.000.0002022
121Botswana8.145.000.0002022
122Cameroon7.874.000.0002022
123Namibia7.796.000.0002022
124Jamaica7.731.000.0002022
125Lào7.244.000.0002022
126Mali7.141.000.0002022
127Syria6.708.000.0002022
128Mauritius6.609.000.0002022
129Trinidad và Tobago6.217.000.0002022
130Papua New Guinea5.879.000.0002022
131Burkina Faso5.504.000.0002022
132Madagascar5.471.000.0002022
133Yemen5.413.000.0002022
134Tajikistan5.168.000.0002022
135Mauritania5.120.000.0002022
136Djibouti5.091.000.0002022
137Benin4.914.000.0002022
138Guinea4.843.000.0002022
139Haiti4.744.000.0002022
140Rwanda4.466.000.0002022
141Afghanistan4.232.000.0002022
142Somalia4.156.000.0002022
143Gabon4.060.000.0002022
144Niger3.923.000.0002022
145Bahamas3.840.000.0002022
146Montenegro3.704.000.0002022
147Congo - Brazzaville3.632.000.0002022
148Guyana3.624.000.0002022
149Maldives3.516.000.0002022
150Turkmenistan3.456.000.0002022
151New Caledonia3.391.000.0002022
152Fiji2.997.000.0002022
153Togo2.996.000.0002022
154Polynesia thuộc Pháp2.196.000.0002022
155Barbados2.151.000.0002022
156Eswatini2.124.000.0002022
157Curaçao2.024.000.0002022
158Sierra Leone1.966.000.0002022
159Cape Verde1.876.000.0002022
160Andorra1.864.000.0002022
161Lesotho1.856.000.0002022
162Suriname1.803.000.0002022
163Quần đảo Cayman1.796.000.0002022
164Guinea Xích Đạo1.786.000.0002022
165Liberia1.720.000.0002022
166Chad1.707.000.0002022
167Quần đảo Faroe1.666.000.0002022
168Malawi1.586.000.0002022
169Bhutan1.511.000.0002022
170Triều Tiên1.430.000.0002022
171Aruba1.387.000.0002022
172Belize1.381.000.0002022
173Seychelles1.364.000.0002022
174Burundi1.260.000.0002022
175Guam1.240.000.0002022
176Nam Sudan1.228.000.0002022
177Bermuda1.192.000.0002022
178Greenland1.108.000.0002022
179Sint Maarten1.085.000.0002022
180Timor-Leste933.000.0002022
181Gambia915.000.0002022
182St. Lucia834.000.0002022
183Antigua và Barbuda820.000.0002022
184Samoa thuộc Mỹ642.000.0002022
185Quần đảo Solomon613.000.0002022
186Grenada589.000.0002022
187Quần đảo Bắc Mariana549.000.0002022
188Eritrea519.000.0002022
189Guinea-Bissau469.000.0002022
190Quần đảo Turks và Caicos468.000.0002022
191Samoa445.000.0002022
192St. Vincent và Grenadines438.000.0002022
193Cộng hòa Trung Phi423.000.0002022
194Comoros348.000.0002022
195St. Kitts và Nevis326.000.0002022
196Micronesia278.000.0002022
197Tonga268.000.0002022
198Vanuatu267.000.0002022
199Dominica266.000.0002022
200Palau207.000.0002022
201Kiribati202.000.0002022
202São Tomé và Príncipe196.000.0002022
203Quần đảo Marshall94.000.0002022
204Nauru88.000.0002022
205Tuvalu34.000.0002022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}