Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #042

Hàng hóa nhập khẩu2024

Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ3.358.247.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Hoa Kỳ
3.358.247.000.000
02Trung Quốc
2.583.218.000.000
03Đức
1.414.153.000.000
04Vương quốc Anh
820.194.000.000
05Hà Lan
816.621.000.000
06Pháp
751.836.000.000
07Nhật Bản
743.498.000.000
08Ấn Độ
718.284.000.000
10Mexico
655.300.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa nhập khẩu · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ3.358.247.000.0002024
02Trung Quốc2.583.218.000.0002024
03Đức1.414.153.000.0002024
04Vương quốc Anh820.194.000.0002024
05Hà Lan816.621.000.0002024
06Pháp751.836.000.0002024
07Nhật Bản743.498.000.0002024
08Ấn Độ718.284.000.0002024
09Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc704.141.000.0002024
10Mexico655.300.000.0002024
11Hàn Quốc631.767.000.0002024
12Italy621.388.000.0002024
13Canada573.098.000.0002024
14Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất544.100.000.0002024
15Bỉ525.986.000.0002024
16Tây Ban Nha479.331.000.0002024
17Singapore458.686.000.0002024
18Ba Lan382.259.000.0002024
19Việt Nam380.515.000.0002024
20Thụy Sĩ371.955.000.0002024
21Thổ Nhĩ Kỳ344.010.000.0002024
22Thái Lan305.523.000.0002024
23Nga301.550.000.0002024
24Malaysia300.216.000.0002024
25Australia296.340.000.0002024
26Brazil277.954.000.0002024
27Indonesia233.659.000.0002024
28Séc233.176.000.0002024
29Ả Rập Xê-út232.806.000.0002024
30Áo211.719.000.0002024
31Thụy Điển189.669.000.0002024
32Hungary149.805.000.0002024
33Ireland144.018.000.0002024
34Romania136.471.000.0002024
35Philippines134.882.000.0002024
36Nam Phi123.470.000.0002024
37Đan Mạch122.842.000.0002024
38Bồ Đào Nha116.023.000.0002024
39Slovakia113.803.000.0002024
40Na Uy101.127.000.0002024
41Hy Lạp92.588.000.0002024
42Israel91.865.000.0002024
43Iraq87.410.000.0002024
44Ai Cập86.083.000.0002024
45Slovenia84.455.000.0002024
46Chile84.261.000.0002024
47Phần Lan80.985.000.0002024
48Ma-rốc75.699.000.0002024
49Ukraina70.772.000.0002024
50Iran69.414.000.0002024
51Bangladesh67.880.000.0002024
52Colombia64.105.000.0002024
53Argentina60.776.000.0002024
54Pakistan59.426.000.0002024
55Kazakhstan59.133.000.0002024
56Peru55.200.000.0002024
57Bulgaria55.001.000.0002024
58Croatia46.956.000.0002024
59New Zealand46.862.000.0002024
60Belarus45.714.000.0002024
61Algeria45.335.000.0002024
62Litva44.772.000.0002024
63Oman43.467.000.0002024
64Serbia42.245.000.0002024
65Nigeria41.263.000.0002024
66Kuwait38.061.000.0002024
67Qatar35.800.000.0002024
68Uzbekistan35.238.000.0002024
69Guatemala32.488.000.0002024
70Cộng hòa Dominica29.808.000.0002024
71Ecuador29.491.000.0002024
72Campuchia28.699.000.0002024
73Jordan26.895.000.0002024
74Panama26.687.000.0002024
75Congo - Kinshasa26.600.000.0002024
76Costa Rica26.484.000.0002024
77Tunisia26.070.000.0002024
78Luxembourg26.046.000.0002024
79Latvia23.718.000.0002024
80Estonia22.451.000.0002024
81Azerbaijan21.058.000.0002024
82Kenya20.088.000.0002024
83Sri Lanka18.842.000.0002024
84Ethiopia18.605.000.0002024
85Libya18.500.000.0002024
86Honduras17.754.000.0002024
87Li-băng17.309.000.0002024
88Côte d’Ivoire17.219.000.0002024
89Paraguay17.210.000.0002024
90Armenia17.067.000.0002024
91Georgia16.889.000.0002024
92Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc16.011.000.0002024
93Bosnia và Herzegovina15.847.000.0002024
94El Salvador15.804.000.0002024
95Bahrain15.610.000.0002024
96Ghana15.392.000.0002024
97Venezuela14.890.000.0002024
98Tanzania14.196.000.0002024
99Angola13.946.000.0002024
100Uganda13.833.000.0002024
101Síp13.521.000.0002024
102Uruguay12.523.000.0002024
103Kyrgyzstan12.489.000.0002024
104Myanmar (Miến Điện)12.452.000.0002024
105Nepal12.316.000.0002024
106Bắc Macedonia11.966.000.0002024
107Mông Cổ11.615.000.0002024
108Nicaragua11.468.000.0002024
109Senegal11.389.000.0002024
110Zambia11.268.000.0002024
111Bolivia9.904.000.0002024
112Iceland9.809.000.0002024
113Albania9.612.000.0002024
114Zimbabwe9.499.000.0002024
115Malta9.461.000.0002024
116Mozambique9.213.000.0002024
117Moldova9.065.000.0002024
118Namibia8.882.000.0002024
119Cuba8.757.000.0002024
120Lào8.663.000.0002024
121Cameroon8.245.000.0002024
122Trinidad và Tobago7.669.000.0002024
123Brunei7.295.000.0002024
124Jamaica7.288.000.0002024
125Botswana7.216.000.0002024
126Tajikistan7.010.000.0002024
127Mauritius6.843.000.0002024
128Guyana6.825.000.0002024
129Mali6.770.000.0002024
130Syria6.454.000.0002024
131Burkina Faso6.433.000.0002024
132Rwanda6.028.000.0002024
133Guinea5.881.000.0002024
134Djibouti5.546.000.0002024
135Congo - Brazzaville5.218.000.0002024
136Papua New Guinea5.019.000.0002024
137Bahamas4.944.000.0002024
138Sudan4.911.000.0002024
139Benin4.835.000.0002024
140Madagascar4.833.000.0002024
141Mauritania4.818.000.0002024
142Yemen4.430.000.0002024
143Turkmenistan4.419.000.0002024
144Montenegro4.400.000.0002024
145Haiti4.246.000.0002024
146Gabon4.000.000.0002024
147Somalia3.983.000.0002024
148Maldives3.637.000.0002024
149Afghanistan3.477.000.0002024
150Malawi3.315.000.0002024
151Togo3.225.000.0002024
152Fiji3.096.000.0002024
153Niger2.526.000.0002024
154Triều Tiên2.340.000.0002024
155Polynesia thuộc Pháp2.291.000.0002024
156New Caledonia2.276.000.0002024
157Barbados2.154.000.0002024
158Chad2.100.000.0002024
159Eswatini2.072.000.0002024
160Curaçao2.057.000.0002024
161Sierra Leone2.049.000.0002024
162Andorra2.039.000.0002024
163Quần đảo Cayman1.985.000.0002024
164Cape Verde1.869.000.0002024
165Lesotho1.853.000.0002024
166Suriname1.751.000.0002024
167Liberia1.677.000.0002024
168Guinea Xích Đạo1.517.000.0002024
169Quần đảo Faroe1.495.000.0002024
170Aruba1.490.000.0002024
171Belize1.455.000.0002024
172Bhutan1.448.000.0002024
173Seychelles1.446.000.0002024
174Bermuda1.270.000.0002024
175Sint Maarten1.239.000.0002024
176Nam Sudan1.187.000.0002024
177Burundi1.074.000.0002024
178Greenland992.000.0002024
179Gambia988.000.0002024
180Timor-Leste978.000.0002024
181St. Lucia964.000.0002024
182Guam887.000.0002024
183Antigua và Barbuda823.000.0002024
184Quần đảo Solomon739.000.0002024
185Samoa thuộc Mỹ711.000.0002024
186Grenada635.000.0002024
187Quần đảo Bắc Mariana546.000.0002024
188Cộng hòa Trung Phi533.000.0002024
188Eritrea533.000.0002024
190St. Vincent và Grenadines506.000.0002024
191Samoa490.000.0002024
192Guinea-Bissau486.000.0002024
193Vanuatu456.000.0002024
194Quần đảo Turks và Caicos453.000.0002024
195St. Kitts và Nevis368.000.0002024
196Comoros358.000.0002024
197Kiribati334.000.0002024
198Tonga295.000.0002024
199Micronesia291.000.0002024
200Dominica262.000.0002024
201São Tomé và Príncipe153.000.0002024
202Palau138.000.0002024
203Quần đảo Marshall100.000.0002024
204Nauru63.000.0002024
205Tuvalu41.000.0002024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}