Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #042

Hàng hóa nhập khẩu2021

Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ2.935.314.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Hoa Kỳ
2.935.314.000.000
02Trung Quốc
2.679.412.000.000
03Đức
1.411.439.000.000
04Nhật Bản
768.976.000.000
05Hà Lan
757.380.000.000
06Pháp
715.082.000.000
08Vương quốc Anh
695.115.000.000
09Hàn Quốc
615.093.000.000
10Ấn Độ
573.092.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa nhập khẩu · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ2.935.314.000.0002021
02Trung Quốc2.679.412.000.0002021
03Đức1.411.439.000.0002021
04Nhật Bản768.976.000.0002021
05Hà Lan757.380.000.0002021
06Pháp715.082.000.0002021
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc712.358.000.0002021
08Vương quốc Anh695.115.000.0002021
09Hàn Quốc615.093.000.0002021
10Ấn Độ573.092.000.0002021
11Italy567.421.000.0002021
12Bỉ526.615.000.0002021
13Mexico522.455.000.0002021
14Canada506.476.000.0002021
15Tây Ban Nha419.700.000.0002021
16Singapore406.226.000.0002021
17Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất347.529.000.0002021
18Ba Lan342.075.000.0002021
19Việt Nam332.455.000.0002021
20Thụy Sĩ324.069.000.0002021
21Nga301.046.000.0002021
22Thổ Nhĩ Kỳ271.426.000.0002021
23Thái Lan267.343.000.0002021
24Australia261.165.000.0002021
25Malaysia238.240.000.0002021
26Brazil234.690.000.0002021
27Áo219.520.000.0002021
28Séc211.972.000.0002021
29Indonesia196.190.000.0002021
30Thụy Điển187.108.000.0002021
31Ả Rập Xê-út152.849.000.0002021
32Hungary142.917.000.0002021
33Philippines124.367.000.0002021
34Đan Mạch120.307.000.0002021
35Ireland120.301.000.0002021
36Romania116.203.000.0002021
37Nam Phi113.989.000.0002021
38Slovakia103.891.000.0002021
39Bồ Đào Nha98.200.000.0002021
40Na Uy97.764.000.0002021
41Chile92.393.000.0002021
42Israel92.155.000.0002021
43Phần Lan86.013.000.0002021
44Bangladesh80.448.000.0002021
45Hy Lạp77.105.000.0002021
46Ai Cập74.550.000.0002021
47Ukraina72.843.000.0002021
48Pakistan72.489.000.0002021
49Argentina63.184.000.0002021
50Colombia61.101.000.0002021
51Ma-rốc58.034.000.0002021
52Slovenia57.560.000.0002021
53Nigeria51.880.000.0002021
54Peru50.891.000.0002021
55New Zealand49.855.000.0002021
56Iran49.086.000.0002021
57Bulgaria46.210.000.0002021
58Litva44.488.000.0002021
59Belarus41.387.000.0002021
60Kazakhstan41.171.000.0002021
61Iraq40.849.000.0002021
62Algeria37.466.000.0002021
63Croatia34.527.000.0002021
64Serbia33.797.000.0002021
65Kuwait31.889.000.0002021
66Oman30.995.000.0002021
67Campuchia28.583.000.0002021
68Qatar27.985.000.0002021
69Guatemala26.607.000.0002021
70Luxembourg26.170.000.0002021
71Ecuador25.690.000.0002021
72Latvia24.446.000.0002021
73Cộng hòa Dominica24.282.000.0002021
74Uzbekistan23.740.000.0002021
75Estonia23.613.000.0002021
76Tunisia22.486.000.0002021
77Jordan21.542.000.0002021
78Costa Rica20.728.000.0002021
79Sri Lanka20.637.000.0002021
80Panama20.596.000.0002021
81Kenya19.559.000.0002021
82Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc19.219.000.0002021
83Ethiopia15.973.000.0002021
84Nepal15.893.000.0002021
85Honduras15.076.000.0002021
86Libya14.956.000.0002021
87El Salvador14.617.000.0002021
88Myanmar (Miến Điện)14.327.000.0002021
89Bahrain14.188.000.0002021
90Côte d’Ivoire13.966.000.0002021
91Li-băng13.857.000.0002021
92Ghana13.629.000.0002021
93Paraguay13.560.000.0002021
94Bosnia và Herzegovina13.029.000.0002021
95Azerbaijan11.703.000.0002021
96Bắc Macedonia11.386.000.0002021
97Angola11.379.000.0002021
98Síp10.397.000.0002021
99Uruguay10.320.000.0002021
100Nicaragua10.166.000.0002021
101Georgia10.099.000.0002021
102Tanzania10.024.000.0002021
103Sudan9.894.000.0002021
104Senegal9.699.000.0002021
105Bolivia9.121.000.0002021
106Uganda9.086.000.0002021
107Mozambique8.758.000.0002021
108Brunei8.575.000.0002021
109Cuba8.431.000.0002021
110Botswana8.400.000.0002021
111Iceland7.817.000.0002021
112Albania7.718.000.0002021
113Venezuela7.695.000.0002021
114Zimbabwe7.577.000.0002021
115Congo - Kinshasa7.214.000.0002021
116Moldova7.177.000.0002021
117Malta7.133.000.0002021
118Cameroon6.981.000.0002021
118Zambia6.981.000.0002021
120Mông Cổ6.846.000.0002021
121Namibia6.377.000.0002021
122Syria6.320.000.0002021
123Mali6.296.000.0002021
124Lào6.275.000.0002021
125Jamaica5.971.000.0002021
126Trinidad và Tobago5.761.000.0002021
127Kyrgyzstan5.580.000.0002021
128Armenia5.357.000.0002021
129Yemen5.214.000.0002021
130Afghanistan5.160.000.0002021
131Mauritius5.133.000.0002021
132Haiti4.717.000.0002021
133Burkina Faso4.614.000.0002021
134Benin4.508.000.0002021
135Madagascar4.409.000.0002021
136Guyana4.376.000.0002021
137Papua New Guinea4.368.000.0002021
138Tajikistan4.210.000.0002021
139Guinea4.187.000.0002021
140Turkmenistan4.147.000.0002021
141Djibouti3.972.000.0002021
142Mauritania3.860.000.0002021
143Somalia3.838.000.0002021
144Gabon3.646.000.0002021
145Rwanda3.569.000.0002021
146Niger3.557.000.0002021
147Bahamas3.483.000.0002021
148Malawi3.073.000.0002021
149Montenegro2.956.000.0002021
150New Caledonia2.780.000.0002021
151Togo2.676.000.0002021
152Maldives2.573.000.0002021
153Congo - Brazzaville2.352.000.0002021
154Eswatini2.123.000.0002021
155Fiji2.116.000.0002021
156Polynesia thuộc Pháp1.994.000.0002021
157Lesotho1.824.000.0002021
158Sierra Leone1.803.000.0002021
159Guinea Xích Đạo1.746.000.0002021
160Barbados1.674.000.0002021
161Chad1.639.000.0002021
162Andorra1.563.000.0002021
163Quần đảo Cayman1.536.000.0002021
164Curaçao1.483.000.0002021
165Liberia1.480.000.0002021
166Quần đảo Faroe1.474.000.0002021
167Suriname1.381.000.0002021
168Cape Verde1.353.000.0002021
169Bhutan1.220.000.0002021
170Seychelles1.133.000.0002021
171Nam Sudan1.080.000.0002021
172Greenland1.066.000.0002021
173Aruba1.064.000.0002021
174Belize1.061.000.0002021
175Bermuda1.055.000.0002021
176Burundi1.025.000.0002021
177Timor-Leste873.000.0002021
178Guam808.000.0002021
179St. Martin806.000.0002021
180Samoa thuộc Mỹ784.000.0002021
181Sint Maarten775.000.0002021
182Gambia709.000.0002021
183Triều Tiên631.000.0002021
184St. Lucia602.000.0002021
185Antigua và Barbuda596.000.0002021
186Quần đảo Solomon526.000.0002021
187Quần đảo Bắc Mariana459.000.0002021
188Cộng hòa Trung Phi458.000.0002021
189Grenada447.000.0002021
190Guinea-Bissau412.000.0002021
191Quần đảo Turks và Caicos411.000.0002021
192St. Vincent và Grenadines373.000.0002021
193Eritrea369.000.0002021
194Samoa368.000.0002021
195Vanuatu339.000.0002021
196Comoros327.000.0002021
197St. Kitts và Nevis260.000.0002021
198Micronesia254.000.0002021
199Tonga246.000.0002021
200Dominica230.000.0002021
201Kiribati176.000.0002021
202São Tomé và Príncipe166.000.0002021
203Palau156.000.0002021
204Nauru96.000.0002021
205Quần đảo Marshall81.000.0002021
206Tuvalu34.000.0002021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}