Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #042

Hàng hóa nhập khẩu2020

Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ2.406.932.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Hoa Kỳ
2.406.932.000.000
02Trung Quốc
2.065.964.000.000
03Đức
1.171.782.000.000
04Vương quốc Anh
638.251.000.000
05Nhật Bản
635.460.000.000
06Hà Lan
595.122.000.000
07Pháp
581.297.000.000
09Hàn Quốc
467.633.000.000
10Italy
426.867.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa nhập khẩu · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ2.406.932.000.0002020
02Trung Quốc2.065.964.000.0002020
03Đức1.171.782.000.0002020
04Vương quốc Anh638.251.000.0002020
05Nhật Bản635.460.000.0002020
06Hà Lan595.122.000.0002020
07Pháp581.297.000.0002020
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc569.769.000.0002020
09Hàn Quốc467.633.000.0002020
10Italy426.867.000.0002020
11Canada420.934.000.0002020
12Bỉ396.061.000.0002020
13Mexico393.278.000.0002020
14Ấn Độ373.202.000.0002020
15Singapore329.830.000.0002020
16Tây Ban Nha326.192.000.0002020
17Thụy Sĩ291.981.000.0002020
18Việt Nam262.701.000.0002020
19Ba Lan261.626.000.0002020
20Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất246.961.000.0002020
21Nga240.088.000.0002020
22Thổ Nhĩ Kỳ219.517.000.0002020
23Australia211.824.000.0002020
24Thái Lan206.156.000.0002020
25Malaysia190.860.000.0002020
26Áo172.449.000.0002020
27Séc171.100.000.0002020
28Brazil166.336.000.0002020
29Thụy Điển149.985.000.0002020
30Indonesia141.622.000.0002020
31Ả Rập Xê-út137.997.000.0002020
32Hungary116.020.000.0002020
33Ireland99.823.000.0002020
34Đan Mạch98.298.000.0002020
35Romania92.132.000.0002020
36Philippines90.751.000.0002020
37Slovakia84.393.000.0002020
38Nam Phi84.062.000.0002020
39Na Uy80.447.000.0002020
40Bồ Đào Nha77.895.000.0002020
41Israel69.260.000.0002020
42Phần Lan68.268.000.0002020
43Ai Cập60.488.000.0002020
44Chile59.207.000.0002020
45Hy Lạp55.947.000.0002020
46Ukraina54.337.000.0002020
47Bangladesh52.804.000.0002020
48Iraq48.293.000.0002020
49Pakistan45.837.000.0002020
50Ma-rốc43.831.000.0002020
51Colombia43.489.000.0002020
52Argentina42.356.000.0002020
53Slovenia42.225.000.0002020
54Iran38.757.000.0002020
55Kazakhstan37.222.000.0002020
56New Zealand37.152.000.0002020
57Peru36.140.000.0002020
58Nigeria35.740.000.0002020
59Algeria35.547.000.0002020
60Bulgaria35.056.000.0002020
61Litva33.329.000.0002020
62Belarus32.767.000.0002020
63Oman28.507.000.0002020
64Kuwait27.738.000.0002020
65Croatia26.830.000.0002020
66Serbia26.233.000.0002020
67Qatar25.835.000.0002020
68Luxembourg21.165.000.0002020
69Uzbekistan19.932.000.0002020
70Campuchia19.114.000.0002020
71Latvia18.441.000.0002020
72Tunisia18.360.000.0002020
73Guatemala18.205.000.0002020
74Myanmar (Miến Điện)17.947.000.0002020
75Ecuador17.918.000.0002020
76Estonia17.324.000.0002020
77Jordan17.233.000.0002020
78Cộng hòa Dominica17.105.000.0002020
79Sri Lanka16.055.000.0002020
80Kenya15.435.000.0002020
81Costa Rica14.942.000.0002020
82Panama14.740.000.0002020
83Ethiopia13.115.000.0002020
84Bahrain12.683.000.0002020
85Ghana12.429.000.0002020
86Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc11.588.000.0002020
87Li-băng11.355.000.0002020
88Libya11.099.000.0002020
89Azerbaijan10.732.000.0002020
90Côte d’Ivoire10.527.000.0002020
91Honduras10.253.000.0002020
92Paraguay10.217.000.0002020
93El Salvador9.888.000.0002020
94Bosnia và Herzegovina9.873.000.0002020
95Nepal9.856.000.0002020
96Sudan9.838.000.0002020
97Angola9.338.000.0002020
98Síp8.761.000.0002020
99Bắc Macedonia8.715.000.0002020
100Tanzania8.439.000.0002020
101Uganda8.251.000.0002020
102Georgia8.049.000.0002020
103Senegal7.812.000.0002020
104Uruguay7.564.000.0002020
105Cuba7.230.000.0002020
106Bolivia7.080.000.0002020
107Congo - Kinshasa6.938.000.0002020
108Venezuela6.590.000.0002020
109Afghanistan6.538.000.0002020
110Botswana6.516.000.0002020
111Mozambique6.514.000.0002020
112Nicaragua6.377.000.0002020
113Malta5.718.000.0002020
114Iceland5.697.000.0002020
115Syria5.696.000.0002020
116Zimbabwe5.643.000.0002020
117Albania5.570.000.0002020
118Cameroon5.521.000.0002020
119Moldova5.416.000.0002020
120Lào5.370.000.0002020
121Brunei5.343.000.0002020
122Mông Cổ5.299.000.0002020
123Zambia5.286.000.0002020
124Mali5.107.000.0002020
125Namibia5.038.000.0002020
126Trinidad và Tobago4.876.000.0002020
127Jamaica4.765.000.0002020
128Yemen4.637.000.0002020
129Armenia4.559.000.0002020
130Mauritius4.220.000.0002020
131Burkina Faso4.126.000.0002020
132Haiti3.934.000.0002020
133Guinea3.727.000.0002020
134Kyrgyzstan3.719.000.0002020
135Papua New Guinea3.591.000.0002020
136Benin3.555.000.0002020
137Somalia3.505.000.0002020
138Gabon3.484.000.0002020
139Rwanda3.373.000.0002020
140Turkmenistan3.223.000.0002020
141Madagascar3.221.000.0002020
142Tajikistan3.151.000.0002020
143Niger3.109.000.0002020
144Djibouti2.911.000.0002020
145Mauritania2.744.000.0002020
146Malawi2.678.000.0002020
147New Caledonia2.592.000.0002020
148Montenegro2.404.000.0002020
149Togo2.260.000.0002020
150Guyana2.250.000.0002020
151Bahamas2.205.000.0002020
152Sierra Leone2.146.000.0002020
153Congo - Brazzaville1.908.000.0002020
154Maldives1.838.000.0002020
155Fiji1.731.000.0002020
156Polynesia thuộc Pháp1.698.000.0002020
157Eswatini1.605.000.0002020
158Chad1.586.000.0002020
159Guinea Xích Đạo1.547.000.0002020
160Suriname1.533.000.0002020
161Barbados1.497.000.0002020
162Andorra1.495.000.0002020
163Lesotho1.380.000.0002020
164Quần đảo Cayman1.338.000.0002020
165Quần đảo Faroe1.250.000.0002020
166Curaçao1.209.000.0002020
167Cape Verde1.144.000.0002020
168Liberia1.102.000.0002020
169Seychelles1.004.000.0002020
170Nam Sudan983.000.0002020
171Greenland957.000.0002020
172Burundi909.000.0002020
173Bermuda904.000.0002020
174Bhutan899.000.0002020
175Aruba863.000.0002020
176Belize787.000.0002020
177Triều Tiên774.000.0002020
178Samoa thuộc Mỹ766.000.0002020
179Gambia679.000.0002020
180Timor-Leste625.000.0002020
181Sint Maarten598.000.0002020
182Guam595.000.0002020
182St. Martin595.000.0002020
184Cộng hòa Trung Phi506.000.0002020
185St. Lucia504.000.0002020
186Antigua và Barbuda498.000.0002020
187Quần đảo Solomon453.000.0002020
188Quần đảo Bắc Mariana427.000.0002020
189Grenada395.000.0002020
190Guinea-Bissau361.000.0002020
191Eritrea349.000.0002020
192Quần đảo Turks và Caicos326.000.0002020
193St. Vincent và Grenadines321.000.0002020
194Samoa312.000.0002020
195Vanuatu301.000.0002020
196Comoros280.000.0002020
197St. Kitts và Nevis271.000.0002020
198Tonga229.000.0002020
199Dominica213.000.0002020
199Micronesia213.000.0002020
201Palau149.000.0002020
202São Tomé và Príncipe138.000.0002020
203Kiribati133.000.0002020
204Quần đảo Marshall74.000.0002020
205Nauru59.000.0002020
206Tuvalu34.000.0002020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}