Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #119

Năng suất ngũ cốc2019

Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSt. Vincent và Grenadines28.125 kg/ha

Top 10

kg/ha · 2019

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Năng suất ngũ cốc · 2019 · kg/ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg/ha)Năm
01St. Vincent và Grenadines28.1252019
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23.842,32019
03Kuwait17.625,42019
04Oman12.375,72019
05Bỉ8.988,52019
06Hà Lan8.676,62019
07Ireland8.505,22019
08New Zealand8.192,22019
09Hoa Kỳ8.005,52019
10Vương quốc Anh7.9462019
11New Caledonia7.7962019
12Pháp7.491,92019
13Bahamas7.415,82019
14Croatia7.157,32019
15Chile7.157,22019
16Áo6.954,32019
17Đức6.9522019
18Đan Mạch6.928,92019
19Mauritius6.8802019
20Qatar6.594,92019
21Thụy Sĩ6.580,82019
22Hàn Quốc6.538,12019
23Slovenia6.503,12019
24Hungary6.365,82019
25Nhật Bản6.295,52019
26Thụy Điển6.292,12019
27Trung Quốc6.265,12019
28Serbia6.128,12019
29Ai Cập6.043,82019
30Luxembourg5.972,62019
31Guyana5.831,32019
32Bulgaria5.774,72019
33Việt Nam5.715,82019
34Séc5.653,22019
35Romania5.457,52019
36Bosnia và Herzegovina5.354,72019
37Indonesia5.351,22019
38Italy5.336,22019
39Slovakia5.3362019
40Uruguay5.329,42019
41Brazil5.321,32019
42Ả Rập Xê-út5.295,42019
43Argentina5.261,52019
44Bồ Đào Nha5.176,52019
45Albania5.038,22019
46Ukraina4.978,32019
47Papua New Guinea4.886,52019
48Bangladesh4.855,42019
49Sri Lanka4.723,62019
50Na Uy4.709,82019
51Cộng hòa Dominica4.652,52019
52Paraguay4.601,12019
53Suriname4.555,32019
54Uzbekistan4.5542019
55Estonia4.458,62019
56Triều Tiên4.381,92019
57Peru4.369,72019
58Lào4.317,62019
59Latvia4.310,12019
60Phần Lan4.257,52019
61Colombia4.1672019
62Nam Phi4.101,62019
63Costa Rica4.052,42019
64Hy Lạp4.043,52019
65Canada4.010,82019
66Mexico3.992,42019
67Ecuador3.970,22019
68Moldova3.8592019
69Litva3.801,62019
70Philippines3.737,92019
71Myanmar (Miến Điện)3.714,12019
72Tajikistan3.636,72019
73Israel3.624,22019
74Ba Lan3.605,32019
75Iceland3.590,92019
76Bắc Macedonia3.5542019
77Malaysia3.500,92019
78Tây Ban Nha3.445,52019
79Campuchia3.415,22019
80Ấn Độ3.394,12019
81Fiji3.352,92019
82Panama3.301,22019
83Azerbaijan3.2392019
84Kyrgyzstan3.2342019
85Thổ Nhĩ Kỳ3.200,82019
86Puerto Rico3.188,52019
87Montenegro3.166,82019
88Pakistan3.160,62019
89Venezuela3.132,62019
90Nepal3.1062019
91Belarus3.095,62019
92Bhutan3.082,12019
93Thái Lan3.021,62019
94Belize2.946,52019
95Li-băng2.940,62019
96Barbados2.839,12019
97Cuba2.832,52019
98El Salvador2.7772019
99Nga2.713,22019
100Ethiopia2.711,22019
101Iraq2.673,72019
102Síp2.656,32019
103Iran2.653,72019
104Georgia2.539,12019
105Maldives2.431,42019
106Zambia2.400,42019
107Madagascar2.3892019
108Timor-Leste2.354,22019
109Ghana2.346,22019
110Nicaragua2.248,82019
111Côte d’Ivoire2.233,62019
112Turkmenistan2.214,12019
113Syria2.203,92019
114Afghanistan2.184,72019
115Lãnh thổ Palestine2.170,62019
116Guatemala2.114,42019
117Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.102,42019
118Brunei2.090,92019
119Bolivia2.030,12019
120São Tomé và Príncipe2.005,72019
121Djibouti2.002,62019
122Antigua và Barbuda1.988,82019
123Tunisia1.946,82019
124Quần đảo Solomon1.912,32019
125Tanzania1.883,52019
126Malawi1.8742019
127Honduras1.862,62019
128Cameroon1.849,52019
129Comoros1.782,62019
130Mali1.767,72019
131Algeria1.767,42019
132Micronesia1.7552019
133Armenia1.690,62019
134Australia1.665,82019
135Nigeria1.629,72019
136Dominica1.6222019
137Kenya1.604,72019
138Senegal1.601,32019
139Haiti1.599,32019
140Gabon1.586,22019
141Trinidad và Tobago1.5542019
142Sierra Leone1.5232019
143Ma-rốc1.453,62019
144Rwanda1.443,22019
145Uganda1.401,12019
146Mauritania1.391,42019
147Jordan1.354,32019
148Guinea-Bissau1.2872019
149Eswatini1.280,22019
150Mông Cổ1.271,92019
151Guinea1.257,92019
152Benin1.238,32019
153Burundi1.187,92019
154Burkina Faso1.156,12019
155Kazakhstan1.147,62019
156Togo1.1432019
157Liberia1.128,22019
158Jamaica1.125,82019
159Grenada997,52019
160Angola961,12019
161Namibia9432019
162Congo - Brazzaville890,82019
163Chad886,32019
164Nam Sudan880,52019
165Yemen864,92019
166Cộng hòa Trung Phi859,32019
167Congo - Kinshasa836,22019
168Mozambique799,42019
169Zimbabwe749,62019
170Lesotho7052019
171Libya679,72019
172Eritrea638,52019
173Vanuatu619,82019
174Sudan554,42019
175Somalia523,32019
176Niger501,52019
177Gambia450,92019
178Botswana384,32019
179Cape Verde23,22019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Malta · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.
Đơn vị
kg/ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.YLD.CREL.KG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.

{
  "id": "AG.YLD.CREL.KG",
  "name": "Cereal yield (kg per hectare)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}