Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #119

Năng suất ngũ cốc2021

Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuOman25.977,8 kg/ha

Top 10

kg/ha · 2021
01Oman
25.977,8
03Kuwait
14.702,4
05New Zealand
8.809,4
06Mauritius
8.640,6
07Ireland
8.606,5
08Qatar
8.431,1
09New Caledonia
8.255,7
10Hoa Kỳ
8.246,5

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Năng suất ngũ cốc · 2021 · kg/ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg/ha)Năm
01Oman25.977,82021
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất19.809,22021
03Kuwait14.702,42021
04St. Vincent và Grenadines14.472,72021
05New Zealand8.809,42021
06Mauritius8.640,62021
07Ireland8.606,52021
08Qatar8.431,12021
09New Caledonia8.255,72021
10Hoa Kỳ8.246,52021
11Bỉ7.906,22021
12Hà Lan7.850,72021
13Bahamas7.8402021
14Ai Cập7.340,52021
15Pháp7.171,32021
16Áo7.112,42021
17Croatia7.012,92021
18Đức6.998,12021
19Vương quốc Anh6.966,82021
20Slovenia6.864,82021
21Hàn Quốc6.826,12021
22Chile6.491,22021
23Nhật Bản6.4172021
24Đan Mạch6.3552021
25Trung Quốc6.317,52021
26Séc6.1132021
27Slovakia5.976,82021
28Bulgaria5.949,62021
29Việt Nam5.947,12021
30Hungary5.9202021
31Serbia5.7702021
32Indonesia5.695,72021
33Luxembourg5.593,32021
34Italy5.562,82021
35Thụy Sĩ5.515,82021
36Uruguay5.496,82021
37Nam Phi5.493,82021
38Ukraina5.454,62021
39Guyana5.443,62021
40Argentina5.410,42021
41Bồ Đào Nha5.379,72021
42Romania5.187,82021
43Moldova5.157,72021
44Albania5.144,72021
45Thụy Điển5.064,72021
46Bangladesh4.964,42021
47Papua New Guinea4.817,32021
48Cộng hòa Dominica4.784,82021
49Uzbekistan4.774,42021
50Ả Rập Xê-út4.727,52021
51Peru4.703,62021
52Suriname4.638,32021
53Ba Lan4.562,52021
54Sri Lanka4.541,12021
55Brazil4.4792021
56Bosnia và Herzegovina4.422,12021
57Costa Rica4.311,22021
58Belize4.289,52021
59Colombia4.278,92021
60Tây Ban Nha4.227,42021
61Hy Lạp4.194,72021
62Na Uy4.183,72021
63Ecuador4.0162021
64Lào3.993,82021
65Venezuela3.9422021
66Litva3.937,22021
67Latvia3.900,22021
68Fiji3.887,42021
69Tajikistan3.885,12021
70Mexico3.878,92021
71Philippines3.832,92021
72Paraguay3.823,12021
73Malaysia3.768,12021
74Myanmar (Miến Điện)3.740,72021
75Campuchia3.565,62021
76Triều Tiên3.537,92021
77Bắc Macedonia3.537,82021
78Ấn Độ3.527,92021
79Panama3.515,92021
80Estonia3.502,42021
81Pakistan3.489,42021
82Puerto Rico3.410,52021
83Bhutan3.344,72021
84Azerbaijan3.297,42021
85Montenegro3.193,42021
86Iceland3.120,82021
87Canada3.119,82021
88Nepal3.063,22021
89Thái Lan3.0622021
90Belarus3.002,82021
91El Salvador2.950,32021
92Lãnh thổ Palestine2.922,92021
93Thổ Nhĩ Kỳ2.918,52021
94Australia2.8172021
95Barbados2.8162021
96Iraq2.793,32021
97Phần Lan2.777,32021
98Madagascar2.776,52021
99Georgia2.750,42021
100Brunei2.733,32021
101Nga2.705,42021
102Ethiopia2.660,62021
103Zambia2.5252021
104Bolivia2.5232021
105Maldives2.442,82021
106Cuba2.408,72021
107Nicaragua2.403,12021
108Ghana2.360,52021
109Kyrgyzstan2.334,92021
110Ma-rốc2.328,72021
111Malawi2.319,12021
112Iran2.301,52021
113Côte d’Ivoire2.255,12021
114Li-băng2.177,92021
115Israel2.147,52021
116Turkmenistan2.121,42021
117Afghanistan2.099,12021
118Síp2.063,52021
119Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.039,92021
120Mauritania2.035,62021
121Djibouti2.021,12021
122São Tomé và Príncipe2.003,82021
123Antigua và Barbuda2.000,92021
124Guatemala1.990,22021
125Sierra Leone1.967,52021
126Uganda1.908,12021
127Quần đảo Solomon1.896,12021
128Honduras1.885,72021
129Senegal1.854,72021
130Tanzania1.782,32021
131Comoros1.770,32021
132Cameroon1.726,72021
133Micronesia1.721,52021
134Dominica1.659,12021
135Nigeria1.621,92021
136Trinidad và Tobago1.594,12021
137Gabon1.587,12021
138Zimbabwe1.545,52021
139Jordan1.5322021
140Yemen1.524,82021
141Kenya1.522,42021
142Rwanda1.5192021
143Tunisia1.451,52021
144Mali1.441,22021
145Eswatini1.438,52021
146Algeria1.433,72021
147Mông Cổ1.4202021
148Benin1.408,62021
149Guinea1.356,52021
150Guinea-Bissau1.352,62021
151Armenia1.287,22021
152Timor-Leste1.201,92021
153Burundi1.1892021
154Togo1.149,52021
155Jamaica1.1182021
156Burkina Faso1.095,72021
157Haiti1.070,62021
158Gambia1.054,12021
159Liberia1.051,92021
160Kazakhstan1.038,32021
161Botswana1.002,62021
162Grenada999,32021
163Mozambique997,32021
164Angola996,12021
165Lesotho972,52021
166Congo - Kinshasa897,42021
167Congo - Brazzaville894,42021
168Nam Sudan844,62021
169Syria820,42021
170Chad814,32021
171Cộng hòa Trung Phi807,22021
172Libya673,42021
173Eritrea637,72021
174Vanuatu627,12021
175Sudan5152021
176Namibia471,22021
177Niger360,52021
178Somalia3142021
179Cape Verde16,32021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Malta · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.
Đơn vị
kg/ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.YLD.CREL.KG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.

{
  "id": "AG.YLD.CREL.KG",
  "name": "Cereal yield (kg per hectare)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}