Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #119

Năng suất ngũ cốc2020

Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSt. Vincent và Grenadines29.241,4 kg/ha

Top 10

kg/ha · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Năng suất ngũ cốc · 2020 · kg/ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg/ha)Năm
01St. Vincent và Grenadines29.241,42020
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất18.982,72020
03Kuwait15.627,22020
04Oman15.3412020
05New Zealand9.039,32020
06Mauritius8.942,52020
07New Caledonia8.444,42020
08Bỉ8.430,62020
09Hoa Kỳ8.144,82020
10Hà Lan7.944,32020
11Áo7.386,42020
12Slovenia7.385,52020
13Bahamas7.206,62020
14Ai Cập7.167,42020
15Đức7.133,32020
16Ireland7.124,82020
17Qatar7.124,62020
18Croatia6.992,42020
19Thụy Sĩ6.9782020
20Đan Mạch6.926,32020
21Hungary6.659,12020
22Serbia6.569,72020
23Pháp6.394,92020
24Trung Quốc6.296,12020
25Chile6.245,82020
26Vương quốc Anh6.2412020
27Nhật Bản6.230,12020
28Hàn Quốc6.211,62020
29Slovakia6.129,82020
30Bosnia và Herzegovina6.050,72020
31Séc6.042,72020
32Thụy Điển5.994,42020
33Việt Nam5.797,32020
34Luxembourg5.736,82020
35Guyana5.634,12020
36Italy5.626,52020
37Indonesia5.461,82020
38Brazil5.255,32020
39Albania5.209,22020
40Argentina5.139,82020
41Nam Phi5.1212020
42Uruguay4.963,62020
43Bangladesh4.885,92020
44Bồ Đào Nha4.881,32020
45Iceland4.8582020
46Ả Rập Xê-út4.819,42020
47Papua New Guinea4.769,12020
48Litva4.734,22020
49Sri Lanka4.733,42020
50Paraguay4.706,52020
51Ba Lan4.691,72020
52Na Uy4.683,82020
53Latvia4.662,82020
54Cộng hòa Dominica4.653,72020
55Peru4.556,92020
56Uzbekistan4.510,82020
57Tây Ban Nha4.501,52020
58Estonia4.411,52020
59Colombia4.398,62020
60Bulgaria4.373,42020
61Suriname4.319,12020
62Ukraina4.295,62020
63Hy Lạp4.197,12020
64Canada4.091,92020
65Venezuela4.034,82020
66Lào3.9932020
67Israel3.834,12020
68Mexico3.806,52020
69Philippines3.769,42020
70Myanmar (Miến Điện)3.712,42020
71Fiji3.666,22020
72Bắc Macedonia3.664,22020
73Malaysia3.653,82020
74Phần Lan3.589,32020
75Belarus3.539,92020
76Ecuador3.531,52020
77Belize3.526,32020
78Tajikistan3.525,62020
79Triều Tiên3.491,72020
80Campuchia3.441,32020
81Bhutan3.434,72020
82Romania3.398,62020
83Ấn Độ3.3912020
84Panama3.378,52020
85Costa Rica3.357,12020
86Pakistan3.353,42020
87Thổ Nhĩ Kỳ3.341,52020
88Puerto Rico3.309,12020
89Kyrgyzstan3.260,42020
90Montenegro3.2602020
91Azerbaijan3.227,32020
92Nepal3.203,32020
93Li-băng3.1002020
94Thái Lan3.014,12020
95Brunei3.0002020
96Nga2.904,82020
97Barbados2.832,22020
98El Salvador2.7322020
99Ethiopia2.712,82020
100Timor-Leste2.658,52020
101Georgia2.6472020
102Iraq2.639,32020
103Iran2.618,82020
104Cuba2.572,12020
105Australia2.515,92020
106Zambia2.481,62020
107Madagascar2.467,72020
108Ghana2.410,82020
109Maldives2.407,52020
110Síp2.381,42020
111Côte d’Ivoire2.248,72020
112Nicaragua2.223,72020
113Lãnh thổ Palestine2.222,92020
114Turkmenistan2.191,42020
115Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.115,82020
116Armenia2.055,82020
117Afghanistan2.050,82020
118Guatemala2.047,42020
119Bolivia2.0242020
120Djibouti2.007,12020
121Malawi2.004,42020
122São Tomé và Príncipe2.003,52020
123Quần đảo Solomon1.897,62020
124Moldova1.893,62020
125Honduras1.886,32020
126Antigua và Barbuda1.881,12020
127Tanzania1.869,52020
128Jordan1.858,12020
129Kenya1.842,62020
130Syria1.832,32020
131Senegal1.821,62020
132Comoros1.781,72020
133Micronesia1.706,82020
134Mali1.6862020
135Cameroon1.670,72020
136Dominica1.6442020
137Sierra Leone1.6362020
138Nigeria1.619,92020
139Uganda1.616,92020
140Gabon1.588,22020
141Algeria1.520,42020
142Trinidad và Tobago1.515,42020
143Rwanda1.473,62020
144Benin1.432,82020
145Yemen1.423,42020
146Guinea-Bissau1.342,92020
147Tunisia1.324,42020
148Guinea1.323,72020
149Mauritania1.3222020
150Eswatini1.2872020
151Kazakhstan1.282,52020
152Burkina Faso1.261,72020
153Mông Cổ1.218,62020
154Burundi1.160,92020
155Togo1.150,32020
156Zimbabwe1.149,42020
157Liberia1.148,12020
158Jamaica1.114,32020
159Grenada998,72020
160Angola984,82020
161Haiti927,72020
162Nam Sudan885,52020
163Congo - Kinshasa876,72020
164Congo - Brazzaville871,52020
165Chad867,12020
166Botswana802,32020
167Ma-rốc747,42020
168Cộng hòa Trung Phi7132020
169Mozambique685,22020
170Libya672,42020
171Gambia659,82020
172Eritrea638,62020
173Vanuatu624,52020
174Sudan595,22020
175Niger551,82020
176Namibia549,32020
177Somalia503,52020
178Lesotho436,72020
179Cape Verde15,72020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Malta · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.
Đơn vị
kg/ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.YLD.CREL.KG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.

{
  "id": "AG.YLD.CREL.KG",
  "name": "Cereal yield (kg per hectare)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}