Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #119

Năng suất ngũ cốc2022

Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuOman35.157,2 kg/ha

Top 10

kg/ha · 2022
01Oman
35.157,2
03Kuwait
14.492,4
05Qatar
11.242
07Mauritius
9.247,2
08Hà Lan
8.860
09Ireland
8.701,5
10Bỉ
8.603,5

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Năng suất ngũ cốc · 2022 · kg/ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg/ha)Năm
01Oman35.157,22022
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất20.369,82022
03Kuwait14.492,42022
04St. Vincent và Grenadines14.222,22022
05Qatar11.2422022
06New Caledonia9.9682022
07Mauritius9.247,22022
08Hà Lan8.8602022
09Ireland8.701,52022
10Bỉ8.603,52022
11New Zealand8.381,72022
12Hoa Kỳ8.065,82022
13Bahamas7.776,32022
14Vương quốc Anh7.720,12022
15Đan Mạch7.241,42022
16Đức7.126,12022
17Ai Cập7.080,32022
18Bosnia và Herzegovina6.912,72022
19Áo6.895,52022
20Pháp6.654,92022
21Hàn Quốc6.612,22022
22Trung Quốc6.381,32022
23Nhật Bản6.319,92022
24Luxembourg6.154,32022
25Chile6.113,92022
26Thụy Điển6.107,42022
27Thụy Sĩ6.081,12022
28Guyana5.941,92022
29Séc5.929,62022
30Việt Nam5.903,92022
31Indonesia5.833,82022
32Croatia5.823,12022
33Slovenia5.564,52022
34Nam Phi5.310,42022
35Uruguay5.298,32022
36Albania5.200,72022
37Bulgaria5.151,22022
38Bồ Đào Nha5.137,42022
39Bangladesh5.089,72022
40Uzbekistan5.007,82022
41Ả Rập Xê-út5.002,12022
42Brazil4.907,52022
43Ba Lan4.861,52022
44Papua New Guinea4.825,92022
45Argentina4.821,72022
46Slovakia4.754,52022
47Italy4.7502022
48Na Uy4.7282022
49Serbia4.637,82022
50Ukraina4.614,22022
51Cộng hòa Dominica4.607,72022
52Peru4.586,62022
53Belize4.476,22022
54Colombia4.397,12022
55Panama4.377,82022
56Estonia4.224,52022
57Litva4.210,22022
58Latvia4.1862022
59Hy Lạp4.142,62022
60Fiji4.090,42022
61Canada4.078,72022
62Costa Rica4.061,62022
63Ecuador4.051,62022
64Lào4.040,82022
65Hungary4.032,12022
66Mexico3.950,22022
67Tajikistan3.9262022
68Philippines3.821,52022
69Myanmar (Miến Điện)3.795,42022
70Phần Lan3.770,12022
71Suriname3.763,22022
72Campuchia3.6542022
73Romania3.634,12022
74Malaysia3.576,52022
75Ấn Độ3.5642022
76Triều Tiên3.558,22022
77Venezuela3.526,92022
78Paraguay3.505,32022
79Bắc Macedonia3.472,12022
80Thổ Nhĩ Kỳ3.464,72022
81Pakistan3.4632022
82Bhutan3.4462022
83Nga3.428,82022
84Belarus3.368,22022
85Puerto Rico3.3082022
86Tây Ban Nha3.307,42022
87Australia3.277,82022
88Kyrgyzstan3.249,42022
89Nepal3.218,52022
90Montenegro3.216,62022
91Azerbaijan3.162,92022
92Thái Lan3.105,62022
93Sri Lanka3.033,22022
94Iraq2.978,62022
95Madagascar2.975,82022
96Iceland2.966,72022
97Barbados2.800,42022
98El Salvador2.757,12022
99Ethiopia2.690,92022
100Lãnh thổ Palestine2.528,72022
101Zambia2.457,42022
102Ghana2.433,82022
103Maldives2.4302022
104Li-băng2.414,52022
105Georgia2.408,52022
106Brunei2.4002022
107Nicaragua2.358,92022
108Côte d’Ivoire2.326,72022
109Iran2.317,62022
110Síp2.305,72022
111Afghanistan2.193,42022
112Armenia2.185,82022
113Moldova2.127,92022
114Cuba2.088,92022
115Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.049,42022
116Djibouti2.027,42022
117São Tomé và Príncipe2.004,32022
118Uganda1.964,82022
119Sierra Leone1.963,12022
120Antigua và Barbuda1.952,22022
121Malawi1.944,22022
122Timor-Leste1.943,82022
123Senegal1.931,92022
124Guatemala1.930,72022
125Quần đảo Solomon1.899,12022
126Honduras1.892,92022
127Turkmenistan1.892,42022
128Israel1.844,42022
129Tanzania1.815,42022
130Comoros1.7552022
131Micronesia1.721,82022
132Bolivia1.716,72022
133Cameroon1.693,92022
134Mali1.6712022
135Dominica1.670,82022
136Nigeria1.659,52022
137Tunisia1.640,12022
138Trinidad và Tobago1.639,32022
139Eswatini1.597,32022
140Gabon1.587,22022
141Rwanda1.510,72022
142Algeria1.505,62022
143Mauritania1.499,42022
144Kenya1.477,42022
145Guinea-Bissau1.462,72022
146Jordan1.434,72022
147Kazakhstan1.371,82022
148Guinea1.369,52022
149Benin1.361,52022
150Burkina Faso1.204,12022
151Burundi1.202,92022
152Togo1.167,82022
153Mozambique1.162,82022
154Jamaica1.162,42022
155Liberia1.120,62022
156Mông Cổ1.113,22022
157Haiti1.061,62022
158Nam Sudan1.055,72022
159Angola1.0332022
160Botswana1.0322022
161Grenada999,12022
162Zimbabwe956,92022
163Syria949,92022
164Ma-rốc943,32022
165Congo - Brazzaville877,12022
166Congo - Kinshasa850,42022
167Chad845,52022
168Cộng hòa Trung Phi8302022
169Yemen819,52022
170Gambia8052022
171Lesotho728,92022
172Sudan675,62022
173Libya671,92022
174Eritrea638,22022
175Vanuatu628,72022
176Niger559,82022
177Namibia487,82022
178Somalia3962022
179Cape Verde11,52022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Malta · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.
Đơn vị
kg/ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.YLD.CREL.KG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.

{
  "id": "AG.YLD.CREL.KG",
  "name": "Cereal yield (kg per hectare)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}