Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #120

Tỷ lệ suy dinh dưỡng2023

Tỷ lệ phần trăm ước tính dân số không được cung cấp đủ năng lượng từ chế độ ăn uống. Nguồn có thể sử dụng mức trung bình nhiều năm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu165 / 217Không quan sát: 52
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHaiti54,2 %

Top 10

% · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ suy dinh dưỡng · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Haiti54,22023
02Somalia53,22023
03Madagascar39,52023
04Syria392023
05Congo - Kinshasa38,52023
06Zambia37,22023
07Kenya36,82023
08Liberia35,52023
09Chad322023
10Cộng hòa Trung Phi29,82023
11Papua New Guinea28,72023
12Afghanistan28,12023
13Congo - Brazzaville26,42023
14Gabon25,32023
15Rwanda24,42023
16Sierra Leone24,12023
17Botswana242023
18Angola22,52023
19Nam Sudan22,32023
20Guinea-Bissau22,12023
21Uganda222023
22Bolivia21,82023
22Mozambique21,82023
24Malawi21,42023
25Tanzania20,22023
26Quần đảo Solomon202023
27Nigeria19,92023
28Ethiopia19,72023
28Zimbabwe19,72023
30Timor-Leste18,72023
31Namibia18,12023
32São Tomé và Príncipe17,42023
33Gambia16,82023
34Libya16,52023
34Pakistan16,52023
36Comoros15,42023
37Iraq14,92023
38Honduras14,82023
39Eswatini14,72023
40Benin14,32023
40Jordan14,32023
42Cape Verde13,52023
43Burkina Faso13,12023
44Djibouti12,92023
44Niger12,92023
46Mali12,32023
47Ecuador12,12023
48Ấn Độ122023
49Guatemala11,82023
50Guinea11,42023
51Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc11,22023
51Trinidad và Tobago11,22023
53Côte d’Ivoire11,12023
54Bangladesh10,42023
55Nam Phi102023
56Suriname9,72023
57Ai Cập9,42023
58Togo9,12023
59Li-băng8,72023
59Mauritania8,72023
59Mauritius8,72023
62Tajikistan8,42023
63Jamaica7,72023
64Sri Lanka7,42023
65Vanuatu7,22023
66Belize72023
66Ma-rốc72023
68Peru6,92023
68Ukraina6,92023
70Fiji6,82023
70Iran6,82023
72El Salvador6,72023
73Ghana6,32023
73Indonesia6,32023
75St. Vincent và Grenadines6,12023
76Oman5,92023
76Venezuela5,92023
78Panama5,72023
79Albania5,42023
79Myanmar (Miến Điện)5,42023
81Nepal5,32023
81Việt Nam5,32023
83Campuchia5,22023
83Paraguay5,22023
85Kyrgyzstan5,12023
85Senegal5,12023
87New Caledonia4,92023
88Cameroon4,82023
89Thái Lan4,62023
90Barbados4,42023
91Turkmenistan4,32023
92Kiribati4,12023
93Colombia3,92023
94Polynesia thuộc Pháp3,82023
95Dominica3,62023
95Cộng hòa Dominica3,62023
95Samoa3,62023
98Argentina3,42023
99Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,12023
99Slovakia3,12023
101Philippines32023
101Tunisia32023
103Mexico2,72023
104Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,52023
104Armenia2,52023
104Australia2,52023
104Áo2,52023
104Azerbaijan2,52023
104Bỉ2,52023
104Bulgaria2,52023
104Bosnia và Herzegovina2,52023
104Belarus2,52023
104Brazil2,52023
104Canada2,52023
104Thụy Sĩ2,52023
104Chile2,52023
104Trung Quốc2,52023
104Costa Rica2,52023
104Síp2,52023
104Séc2,52023
104Đức2,52023
104Đan Mạch2,52023
104Algeria2,52023
104Tây Ban Nha2,52023
104Estonia2,52023
104Phần Lan2,52023
104Pháp2,52023
104Vương quốc Anh2,52023
104Georgia2,52023
104Hy Lạp2,52023
104Guyana2,52023
104Croatia2,52023
104Hungary2,52023
104Ireland2,52023
104Iceland2,52023
104Israel2,52023
104Italy2,52023
104Kazakhstan2,52023
104Hàn Quốc2,52023
104Kuwait2,52023
104Litva2,52023
104Luxembourg2,52023
104Latvia2,52023
104Moldova2,52023
104Bắc Macedonia2,52023
104Malta2,52023
104Montenegro2,52023
104Mông Cổ2,52023
104Malaysia2,52023
104Hà Lan2,52023
104Na Uy2,52023
104New Zealand2,52023
104Ba Lan2,52023
104Bồ Đào Nha2,52023
104Romania2,52023
104Nga2,52023
104Ả Rập Xê-út2,52023
104Serbia2,52023
104Slovenia2,52023
104Thụy Điển2,52023
104Seychelles2,52023
104Thổ Nhĩ Kỳ2,52023
104Uruguay2,52023
104Hoa Kỳ2,52023
104Uzbekistan2,52023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (52)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Bermuda · Bhutan · Brunei · Burundi · Cuba · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Kosovo · Lesotho · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · Nhật Bản · Nicaragua · Palau · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Sudan · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm ước tính dân số không được cung cấp đủ năng lượng từ chế độ ăn uống. Nguồn có thể sử dụng mức trung bình nhiều năm.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SN.ITK.DEFC.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Prevalence of undernourishment is the percentage of the population whose habitual food consumption is insufficient to provide the dietary energy levels that are required to maintain a normal active and healthy life. Data showing as 2.5 may signify a prevalence of undernourishment below 2.5%.

{
  "id": "SN.ITK.DEFC.ZS",
  "name": "Prevalence of undernourishment (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Prevalence of undernourishment is the percentage of the population whose habitual food consumption is insufficient to provide the dietary energy levels that are required to maintain a normal active and healthy life. Data showing as 2.5 may signify a prevalence of undernourishment below 2.5%.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: http://www.fao.org/faostat/en/#home",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}