CHỈ SỐ TOÀN CẦU #058
Bác sĩ trên 1.000 dân2023
Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.
Top 10
trên 1.000 dân · 2023Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (trên 1.000 dân) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 5,64 | 2023 | |
| 02 | 5,52 | 2023 | |
| 03 | 5,11 | 2023 | |
| 04 | 5,07 | 2023 | |
| 05 | 4,98 | 2023 | |
| 06 | 4,72 | 2023 | |
| 07 | 4,63 | 2023 | |
| 08 | 4,37 | 2023 | |
| 09 | 4,03 | 2023 | |
| 10 | 4,02 | 2023 | |
| 11 | 3,88 | 2023 | |
| 12 | 3,8 | 2023 | |
| 13 | 3,75 | 2023 | |
| 14 | 3,53 | 2023 | |
| 15 | 3,41 | 2023 | |
| 16 | 3,33 | 2023 | |
| 17 | 3,3 | 2023 | |
| 18 | 3,02 | 2023 | |
| 19 | 2,99 | 2023 | |
| 20 | 2,82 | 2023 | |
| 21 | 2,78 | 2023 | |
| 22 | 2,54 | 2023 | |
| 23 | 2,43 | 2023 | |
| 24 | 2,36 | 2023 | |
| 25 | 2,34 | 2023 | |
| 26 | 1,93 | 2023 | |
| 27 | 1,87 | 2023 | |
| 28 | 1,81 | 2023 | |
| 29 | 1,81 | 2023 | |
| 30 | 1,69 | 2023 | |
| 31 | 1,62 | 2023 | |
| 32 | 1,57 | 2023 | |
| 33 | 1,36 | 2023 | |
| 34 | 1,14 | 2023 | |
| 35 | 1,01 | 2023 | |
| 36 | 0,73 | 2023 | |
| 37 | 0,72 | 2023 | |
| 38 | 0,56 | 2023 | |
| 39 | 0,52 | 2023 | |
| 40 | 0,46 | 2023 | |
| 41 | 0,38 | 2023 | |
| 42 | 0,38 | 2023 | |
| 43 | 0,32 | 2023 | |
| 44 | 0,29 | 2023 | |
| 45 | 0,27 | 2023 | |
| 46 | 0,24 | 2023 | |
| 47 | 0,22 | 2023 | |
| 48 | 0,19 | 2023 | |
| 49 | 0,17 | 2023 | |
| 50 | 0,14 | 2023 | |
| 51 | 0,14 | 2023 | |
| 52 | 0,11 | 2023 | |
| 53 | 0,1 | 2023 | |
| 54 | 0,09 | 2023 | |
| 55 | 0,08 | 2023 | |
| 56 | 0,07 | 2023 | |
| 57 | 0,06 | 2023 | |
| 58 | 0,04 | 2023 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (159)
Ai Cập · Albania · Algeria · Angola · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Australia · Azerbaijan · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Brunei · Bulgaria · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Campuchia · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Djibouti · Dominica · Ecuador · Eritrea · Estonia · Fiji · Gabon · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iraq · Italy · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Maldives · Malta · Mauritania · Mauritius · Mexico · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Mông Cổ · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Oman · Pakistan · Panama · Paraguay · Philippines · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tanzania · Thái Lan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Tuvalu · Tây Ban Nha · Uganda · Uruguay · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Zambia · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ấn Độ
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.
- Đơn vị
- trên 1.000 dân
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SH.MED.PHYS.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Physicians include generalist and specialist medical practitioners.
{
"id": "SH.MED.PHYS.ZS",
"name": "Physicians (per 1,000 people)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Physicians include generalist and specialist medical practitioners.",
"sourceOrganization": "Global Health Workforce Statistics, World Health Organization (WHO);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nCountry data",
"topics": [
{
"id": "8",
"value": "Health "
}
]
}