Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #058

Bác sĩ trên 1.000 dân2019

Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCuba8,68 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2019
01Cuba
8,68
02Monaco
8,61
03Georgia
7,45
04St. Lucia
6,17
05Hy Lạp
6,16
07Áo
5,32
08Argentina
5,25
09Na Uy
4,58
10Litva
4,57

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bác sĩ trên 1.000 dân · 2019 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Cuba8,682019
02Monaco8,612019
03Georgia7,452019
04St. Lucia6,172019
05Hy Lạp6,162019
06Bồ Đào Nha5,422019
07Áo5,322019
08Argentina5,252019
09Na Uy4,582019
10Litva4,572019
11Belarus4,552019
12Andorra4,392019
13Tây Ban Nha4,382019
14Đức4,372019
15Thụy Sĩ4,352019
16Thụy Điển4,292019
17Đan Mạch4,252019
18Bulgaria4,242019
19Trinidad và Tobago4,22019
20Nga4,162019
21Séc4,112019
22Moldova4,032019
23Malta4,032019
24Italy4,022019
25Iceland3,892019
26Australia3,812019
27Hà Lan3,712019
28Mông Cổ3,652019
29Kazakhstan3,622019
30Croatia3,592019
31Slovakia3,572019
32Phần Lan3,572019
33Israel3,522019
34Hungary3,492019
35Hoa Kỳ3,482019
36Estonia3,472019
37Bỉ3,422019
38Bắc Macedonia3,412019
39New Zealand3,372019
40Ireland3,322019
41Ba Lan3,282019
42Slovenia3,272019
43Latvia3,272019
44Pháp3,242019
45Romania3,162019
46Azerbaijan3,152019
47Armenia3,032019
48Vương quốc Anh2,932019
49Síp2,932019
50Montenegro2,792019
51Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,712019
52Ả Rập Xê-út2,632019
53Chile2,632019
54Li-băng2,612019
55Bosnia và Herzegovina2,582019
56Mauritius2,562019
57Jordan2,522019
57Singapore2,522019
59Mexico2,462019
60Hàn Quốc2,462019
61Canada2,422019
62Costa Rica2,382019
63Brazil2,352019
64Uzbekistan2,322019
65Ecuador2,322019
66Colombia2,322019
67Trung Quốc2,262019
68Maldives2,242019
69Palau2,192019
70Oman2,092019
71Kuwait2,092019
72Malaysia2,022019
73Turkmenistan1,962019
74Tajikistan1,932019
75Thổ Nhĩ Kỳ1,882019
76Seychelles1,872019
77Kyrgyzstan1,762019
78Albania1,642019
79Panama1,642019
80Syria1,522019
81Cộng hòa Dominica1,432019
82Peru1,352019
83Tunisia1,32019
84Sri Lanka1,12019
85Bolivia1,092019
86Pakistan1,052019
87Tonga1,012019
88Việt Nam0,992019
89Algeria0,972019
90Ấn Độ0,892019
91Iraq0,882019
92Nepal0,822019
93Nam Phi0,782019
94Timor-Leste0,762019
95Micronesia0,762019
96Myanmar (Miến Điện)0,762019
97Cape Verde0,742019
98Philippines0,732019
99Ai Cập0,72019
100Bahrain0,692019
101Bangladesh0,632019
102Gabon0,62019
103Samoa0,562019
104Thái Lan0,552019
105São Tomé và Príncipe0,492019
106Indonesia0,462019
107Botswana0,42019
108Namibia0,372019
109Lào0,362019
110Nigeria0,362019
111Bhutan0,342019
112Zambia0,242019
113Afghanistan0,212019
114Campuchia0,212019
115Mauritania0,22019
116Vanuatu0,162019
117Congo - Kinshasa0,162019
118Côte d’Ivoire0,152019
119Liberia0,142019
120Zimbabwe0,122019
121Rwanda0,122019
122Ghana0,12019
123Burkina Faso0,092019
124Ethiopia0,092019
125Senegal0,092019
126Mozambique0,092019
127Eritrea0,082019
127Gambia0,082019
129Togo0,072019
130Benin0,062019
130Papua New Guinea0,062019
132Chad0,052019
133Niger0,042019
134Sierra Leone0,032019
134Nam Sudan0,032019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Brunei · Burundi · Cameroon · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Eswatini · Fiji · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Iran · Jamaica · Kenya · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Libya · Liechtenstein · Luxembourg · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Mali · Nauru · New Caledonia · Nhật Bản · Nicaragua · Paraguay · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Tanzania · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uruguay · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.PHYS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Physicians include generalist and specialist medical practitioners.

{
  "id": "SH.MED.PHYS.ZS",
  "name": "Physicians (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Physicians include generalist and specialist medical practitioners.",
  "sourceOrganization": "Global Health Workforce Statistics, World Health Organization (WHO);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nCountry data",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}