Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #058

Bác sĩ trên 1.000 dân2018

Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu157 / 217Không quan sát: 60
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCuba8,5 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2018
01Cuba
8,5
02Monaco
8,3
03Georgia
7,51
04St. Lucia
6,37
07Áo
5,24
08Argentina
5,17
09Litva
4,6
10Andorra
4,54

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bác sĩ trên 1.000 dân · 2018 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Cuba8,52018
02Monaco8,32018
03Georgia7,512018
04St. Lucia6,372018
05Hy Lạp6,12018
06Bồ Đào Nha5,282018
07Áo5,242018
08Argentina5,172018
09Litva4,62018
10Andorra4,542018
11Belarus4,492018
12Na Uy4,472018
13Thụy Sĩ4,342018
14Thụy Điển4,322018
15Đức4,292018
16Bulgaria4,222018
17Đan Mạch4,22018
18Nga4,12018
19Séc4,072018
20Tây Ban Nha42018
21Italy3,992018
22Malta3,972018
23Trinidad và Tobago3,942018
24Iceland3,892018
25Australia3,732018
26Hà Lan3,632018
27Kazakhstan3,532018
28Mông Cổ3,532018
29Slovakia3,522018
30Croatia3,52018
31Estonia3,482018
32Israel3,482018
33Phần Lan3,462018
34Hungary3,382018
35Bỉ3,362018
36Bắc Macedonia3,322018
37New Zealand3,312018
38Latvia3,32018
39Ireland3,282018
40Azerbaijan3,242018
41Pháp3,212018
42Moldova3,22018
43Slovenia3,182018
44St. Kitts và Nevis3,082018
45Romania3,032018
46Serbia2,972018
47El Salvador2,962018
48Ả Rập Xê-út2,92018
49Armenia2,892018
50Vương quốc Anh2,832018
51Montenegro2,812018
52Síp2,792018
53Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,62018
54Chile2,572018
55Hoa Kỳ2,552018
56Qatar2,52018
57Nhật Bản2,482018
58Bosnia và Herzegovina2,462018
59Mexico2,462018
60Singapore2,442018
61Li-băng2,412018
62Canada2,412018
63Hàn Quốc2,392018
64Ecuador2,342018
64Ba Lan2,342018
66Uzbekistan2,332018
67Costa Rica2,252018
68Colombia2,242018
69Lãnh thổ Palestine2,172018
70Trung Quốc2,122018
71Oman2,12018
72Seychelles2,092018
73Kuwait2,032018
74Turkmenistan1,972018
75Tajikistan1,932018
76Maldives1,862018
77Mauritius1,862018
77Malaysia1,862018
79Thổ Nhĩ Kỳ1,812018
80Guyana1,792018
81Kyrgyzstan1,792018
82Brunei1,762018
83Algeria1,712018
84Panama1,612018
85Palau1,572018
86Iran1,52018
87Syria1,52018
88Paraguay1,472018
89Cộng hòa Dominica1,432018
90Grenada1,382018
91Peru1,372018
92Dominica1,162018
93Belize1,092018
94Sri Lanka0,962018
95Pakistan0,922018
96Việt Nam0,882018
97Ấn Độ0,842018
98Suriname0,792018
99Nepal0,752018
100Nam Phi0,742018
101Bahrain0,732018
102Timor-Leste0,722018
103Ai Cập0,722018
104Cape Verde0,712018
105Myanmar (Miến Điện)0,72018
106Philippines0,72018
107Nicaragua0,682018
108Iraq0,682018
109Gabon0,622018
110Bangladesh0,572018
111Jamaica0,552018
112Thái Lan0,522018
113Lesotho0,462018
114Bhutan0,422018
114Indonesia0,422018
116Botswana0,42018
117Nigeria0,362018
118Guatemala0,362018
119Lào0,362018
120Côte d’Ivoire0,352018
121Namibia0,342018
122Afghanistan0,32018
123Guinea-Bissau0,32018
124Comoros0,282018
125Haiti0,242018
125Eswatini0,242018
127Zambia0,222018
128Guinea0,222018
129Angola0,212018
129Campuchia0,212018
131Zimbabwe0,22018
132Mauritania0,22018
133Madagascar0,22018
134Kenya0,162018
135Malawi0,152018
136Ghana0,142018
137Liberia0,142018
138Vanuatu0,142018
139Rwanda0,132018
140Cameroon0,132018
141Gambia0,122018
142Mali0,122018
143Congo - Brazzaville0,12018
144Burundi0,092018
145Eritrea0,092018
146Mozambique0,082018
147Burkina Faso0,082018
148Ethiopia0,082018
148Sierra Leone0,082018
150Togo0,072018
151Benin0,072018
152Cộng hòa Trung Phi0,072018
153Papua New Guinea0,062018
154Chad0,052018
154Tanzania0,052018
156Nam Sudan0,042018
157Niger0,042018

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (60)

Albania · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bolivia · Brazil · Congo - Kinshasa · Curaçao · Djibouti · Fiji · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Honduras · Jordan · Kiribati · Kosovo · Libya · Liechtenstein · Luxembourg · Ma-rốc · Micronesia · Nauru · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Tunisia · Tuvalu · Uganda · Ukraina · Uruguay · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.PHYS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Physicians include generalist and specialist medical practitioners.

{
  "id": "SH.MED.PHYS.ZS",
  "name": "Physicians (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Physicians include generalist and specialist medical practitioners.",
  "sourceOrganization": "Global Health Workforce Statistics, World Health Organization (WHO);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nCountry data",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}