Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #016

Đất canh tác bình quân đầu người2023

Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKazakhstan1,46 ha/người

Top 10

ha/người · 2023
02Australia
1,16
03Canada
0,95
04Argentina
0,89
05Ukraina
0,87
06Nga
0,85
07Litva
0,8
08Moldova
0,76
09Latvia
0,72
10Niger
0,68

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Đất canh tác bình quân đầu người · 2023 · ha/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha/người)Năm
01Kazakhstan1,462023
02Australia1,162023
03Canada0,952023
04Argentina0,892023
05Ukraina0,872023
06Nga0,852023
07Litva0,82023
08Moldova0,762023
09Latvia0,722023
10Niger0,682023
11Paraguay0,672023
12Uruguay0,652023
13Belarus0,612023
14Bulgaria0,542023
15Estonia0,522023
16Bolivia0,452023
17Hoa Kỳ0,452023
18Romania0,442023
19Hungary0,432023
20Sudan0,422023
21Guinea0,422023
22Phần Lan0,42023
23Đan Mạch0,42023
24Serbia0,392023
25Mali0,352023
26Cộng hòa Trung Phi0,352023
27Burkina Faso0,342023
28Mông Cổ0,332023
29Togo0,322023
30Iceland0,312023
31Ba Lan0,312023
32Đảo Man0,282023
33Chad0,272023
34Namibia0,272023
35Cuba0,262023
36Brazil0,262023
37Benin0,252023
38Pháp0,252023
39Zimbabwe0,252023
40Albania0,242023
41Belize0,242023
42Slovakia0,242023
43Thụy Điển0,242023
44Tây Ban Nha0,242023
45Thổ Nhĩ Kỳ0,242023
46Campuchia0,242023
47Libya0,242023
48Séc0,232023
49Tunisia0,232023
50Bắc Macedonia0,232023
51Croatia0,222023
52Thái Lan0,222023
53Nicaragua0,222023
54Cameroon0,222023
55Nam Sudan0,222023
56Turkmenistan0,222023
57Senegal0,212023
58Azerbaijan0,212023
59Myanmar (Miến Điện)0,22023
60Tanzania0,22023
61Eritrea0,22023
62Tonga0,192023
63Nam Phi0,192023
64Malawi0,192023
65Afghanistan0,192023
66Sierra Leone0,192023
67Syria0,192023
68Guinea-Bissau0,182023
69Zambia0,182023
70Ma-rốc0,182023
71Kyrgyzstan0,182023
72Hy Lạp0,182023
73Iran0,172023
74Mozambique0,172023
75Algeria0,162023
76Gambia0,162023
77Nigeria0,162023
78Lào0,162023
79Lesotho0,152023
80Mexico0,152023
81Côte d’Ivoire0,152023
82Armenia0,152023
83Angola0,152023
84Na Uy0,152023
85Áo0,142023
86Eswatini0,142023
87Uganda0,142023
88Congo - Kinshasa0,142023
89Đức0,142023
90Ghana0,142023
91Gabon0,132023
92Ethiopia0,132023
93Bhutan0,132023
94Panama0,132023
95Pakistan0,122023
96Italy0,122023
97Kenya0,122023
98Guyana0,122023
99Bosnia và Herzegovina0,122023
100Peru0,122023
101El Salvador0,112023
102Uzbekistan0,112023
103Iraq0,112023
104Ấn Độ0,112023
105St. Kitts và Nevis0,112023
106Botswana0,12023
107Ả Rập Xê-út0,12023
108New Zealand0,12023
109Burundi0,12023
110Madagascar0,12023
111Cape Verde0,12023
112Honduras0,12023
113Luxembourg0,092023
114Venezuela0,092023
115Liberia0,092023
116Dominica0,092023
117Mauritania0,092023
118Congo - Brazzaville0,092023
119Vương quốc Anh0,092023
120Bồ Đào Nha0,092023
121Triều Tiên0,092023
122Haiti0,092023
123Cộng hòa Dominica0,092023
124Guatemala0,092023
125Slovenia0,082023
126Suriname0,082023
127Fiji0,082023
128Rwanda0,082023
129Ireland0,082023
130Georgia0,082023
131Tajikistan0,082023
132Timor-Leste0,082023
133Trung Quốc0,082023
134Comoros0,082023
135Bỉ0,072023
136Síp0,072023
137Chile0,072023
138Việt Nam0,072023
139Indonesia0,062023
140Vanuatu0,062023
141Sri Lanka0,062023
142Nepal0,062023
143Mauritius0,062023
144Somalia0,062023
145San Marino0,062023
146Ecuador0,062023
147Hà Lan0,062023
148Samoa0,052023
149Colombia0,052023
150Philippines0,052023
151Bangladesh0,052023
152Thụy Sĩ0,042023
153Liechtenstein0,042023
154Antigua và Barbuda0,042023
155Jamaica0,042023
156Costa Rica0,032023
157Nhật Bản0,032023
158Papua New Guinea0,032023
159Yemen0,032023
160Quần đảo Solomon0,032023
161Guinea Xích Đạo0,032023
162Hàn Quốc0,032023
163Israel0,032023
164Ai Cập0,032023
165Quần đảo Virgin thuộc Anh0,032023
166Grenada0,032023
167Barbados0,022023
168Li-băng0,022023
169Malaysia0,022023
170Samoa thuộc Mỹ0,022023
171Quần đảo Turks và Caicos0,022023
172New Caledonia0,022023
173Bahamas0,022023
174St. Vincent và Grenadines0,022023
175Aruba0,022023
176Trinidad và Tobago0,022023
177Jordan0,022023
178Micronesia0,022023
179São Tomé và Príncipe0,022023
180Oman0,022023
181Palau0,022023
182Puerto Rico0,022023
183Kiribati0,022023
184St. Lucia0,012023
185Montenegro0,012023
186Malta0,012023
187Quần đảo Marshall0,012023
188Andorra0,012023
189Polynesia thuộc Pháp0,012023
190Brunei0,012023
191Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012023
192Lãnh thổ Palestine0,012023
193Qatar0,012023
194Maldives0,012023
195Guam0,012023
196Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02023
197Bermuda02023
198Quần đảo Cayman02023
199Djibouti02023
200Quần đảo Bắc Mariana02023
201Kuwait02023
202Bahrain02023
203Quần đảo Faroe02023
204Seychelles02023
205Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02023
206Singapore02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.
Đơn vị
ha/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.ARBL.HA.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.

{
  "id": "AG.LND.ARBL.HA.PC",
  "name": "Arable land (hectares per person)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}