Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #016

Đất canh tác bình quân đầu người2021

Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKazakhstan1,5 ha/người

Top 10

ha/người · 2021
02Australia
1,22
04Argentina
0,93
05Nga
0,84
06Litva
0,81
07Ukraina
0,74
08Latvia
0,72
09Niger
0,72
10Moldova
0,72

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Đất canh tác bình quân đầu người · 2021 · ha/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha/người)Năm
01Kazakhstan1,52021
02Australia1,222021
03Canada12021
04Argentina0,932021
05Nga0,842021
06Litva0,812021
07Ukraina0,742021
08Latvia0,722021
09Niger0,722021
10Moldova0,722021
11Paraguay0,662021
12Belarus0,62021
13Uruguay0,62021
14Bulgaria0,542021
15Estonia0,532021
16Hoa Kỳ0,462021
17Bolivia0,452021
18Romania0,452021
19Sudan0,442021
20Hungary0,432021
21Phần Lan0,42021
22Đan Mạch0,42021
23Guinea0,382021
24Serbia0,382021
25Mali0,372021
26Burkina Faso0,352021
27Cộng hòa Trung Phi0,352021
28Togo0,332021
29Mông Cổ0,332021
30Iceland0,322021
31Bosnia và Herzegovina0,312021
32Ba Lan0,32021
33Chad0,32021
34Namibia0,282021
35Đảo Man0,282021
36Brazil0,272021
37Cuba0,262021
38Benin0,262021
39Zimbabwe0,252021
40Belize0,252021
41Pháp0,252021
42Tây Ban Nha0,242021
43Slovakia0,242021
44Thụy Điển0,242021
45Campuchia0,242021
46Libya0,242021
47Albania0,242021
48Thổ Nhĩ Kỳ0,242021
49Séc0,242021
50Tunisia0,232021
51Cameroon0,232021
52Bắc Macedonia0,232021
53Nicaragua0,232021
54Thái Lan0,232021
55Turkmenistan0,222021
56Senegal0,222021
57Croatia0,222021
58Nam Sudan0,222021
59Tanzania0,212021
60Syria0,212021
61Azerbaijan0,212021
62Eritrea0,212021
63Myanmar (Miến Điện)0,212021
64Malawi0,22021
65Afghanistan0,22021
66Sierra Leone0,22021
67Nam Phi0,22021
68Zambia0,192021
69Ma-rốc0,192021
70Guinea-Bissau0,192021
71Tonga0,192021
72Kyrgyzstan0,192021
73Mozambique0,182021
74Iran0,182021
75Hy Lạp0,172021
76Gambia0,172021
77Mexico0,172021
78Nigeria0,172021
79Algeria0,172021
80Lào0,162021
81Angola0,152021
82Uganda0,152021
83Armenia0,152021
84Na Uy0,152021
85Côte d’Ivoire0,152021
86Áo0,152021
87Eswatini0,152021
88Ghana0,142021
89Đức0,142021
90Congo - Kinshasa0,142021
91Gabon0,142021
92Ethiopia0,132021
93Panama0,132021
94Peru0,132021
95Pakistan0,132021
96Bhutan0,132021
97Kenya0,122021
98Italy0,122021
99New Zealand0,122021
100Guyana0,122021
101Uzbekistan0,122021
102Iraq0,122021
103El Salvador0,122021
104Ả Rập Xê-út0,112021
105Ấn Độ0,112021
106Botswana0,112021
107St. Kitts và Nevis0,112021
108Madagascar0,12021
109Lesotho0,12021
110Honduras0,12021
111Burundi0,12021
112Luxembourg0,12021
113Cape Verde0,12021
114Liberia0,12021
115Mauritania0,12021
116Rwanda0,092021
117Suriname0,092021
118Bồ Đào Nha0,092021
119Congo - Brazzaville0,092021
120Venezuela0,092021
121Vương quốc Anh0,092021
122Dominica0,092021
123Haiti0,092021
124Guatemala0,092021
125Triều Tiên0,092021
126Ireland0,092021
127Slovenia0,082021
128Georgia0,082021
129Tajikistan0,082021
130Fiji0,082021
131Timor-Leste0,082021
132Cộng hòa Dominica0,082021
133Comoros0,082021
134Trung Quốc0,082021
135Chile0,082021
136Bỉ0,072021
137Síp0,072021
138Việt Nam0,072021
139Vanuatu0,072021
140Indonesia0,062021
141Somalia0,062021
142Nepal0,062021
143Sri Lanka0,062021
144Mauritius0,062021
145San Marino0,062021
146Ecuador0,062021
147Hà Lan0,062021
148Samoa0,052021
149Philippines0,052021
150Bangladesh0,052021
151Colombia0,052021
152Thụy Sĩ0,052021
153Liechtenstein0,042021
154Antigua và Barbuda0,042021
155Jamaica0,042021
156Costa Rica0,032021
157Papua New Guinea0,032021
158Nhật Bản0,032021
159Yemen0,032021
160Quần đảo Solomon0,032021
161Guinea Xích Đạo0,032021
162Israel0,032021
163Ai Cập0,032021
164Quần đảo Virgin thuộc Anh0,032021
165Hàn Quốc0,032021
166Grenada0,032021
167Barbados0,022021
168Li-băng0,022021
169Malaysia0,022021
170Quần đảo Turks và Caicos0,022021
171New Caledonia0,022021
172Bahamas0,022021
173Samoa thuộc Mỹ0,022021
174St. Vincent và Grenadines0,022021
175Aruba0,022021
176Trinidad và Tobago0,022021
177São Tomé và Príncipe0,022021
178Jordan0,022021
179Micronesia0,022021
180Palau0,022021
181Oman0,022021
182Kiribati0,022021
183Puerto Rico0,022021
184Malta0,022021
185St. Lucia0,012021
186Montenegro0,012021
187Quần đảo Marshall0,012021
188Andorra0,012021
189Polynesia thuộc Pháp0,012021
190Brunei0,012021
191Lãnh thổ Palestine0,012021
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012021
193Qatar0,012021
194Maldives0,012021
195Guam0,012021
196Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,012021
197Bermuda02021
198Quần đảo Cayman02021
199Djibouti02021
200Kuwait02021
201Quần đảo Bắc Mariana02021
202Seychelles02021
203Bahrain02021
204Quần đảo Faroe02021
205Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02021
206Singapore02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.
Đơn vị
ha/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.ARBL.HA.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.

{
  "id": "AG.LND.ARBL.HA.PC",
  "name": "Arable land (hectares per person)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}