Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #016

Đất canh tác bình quân đầu người2020

Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKazakhstan1,52 ha/người

Top 10

ha/người · 2020
02Australia
1,19
03Canada
1,01
04Argentina
0,93
05Nga
0,84
06Litva
0,8
07Niger
0,75
08Ukraina
0,74
09Moldova
0,7
10Latvia
0,7

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Đất canh tác bình quân đầu người · 2020 · ha/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha/người)Năm
01Kazakhstan1,522020
02Australia1,192020
03Canada1,012020
04Argentina0,932020
05Nga0,842020
06Litva0,82020
07Niger0,752020
08Ukraina0,742020
09Moldova0,72020
10Latvia0,72020
11Paraguay0,662020
12Belarus0,62020
13Uruguay0,62020
14Bulgaria0,532020
15Estonia0,522020
16Hoa Kỳ0,462020
17Sudan0,452020
18Bolivia0,452020
19Romania0,442020
20Hungary0,422020
21Đan Mạch0,412020
22Phần Lan0,412020
23Serbia0,382020
24Mali0,382020
25Guinea0,372020
26Cộng hòa Trung Phi0,362020
27Burkina Faso0,362020
28Togo0,342020
29Mông Cổ0,342020
30Iceland0,332020
31Chad0,312020
32Bosnia và Herzegovina0,312020
33Ba Lan0,32020
34Namibia0,292020
35Đảo Man0,282020
36Brazil0,272020
37Cuba0,262020
38Zimbabwe0,262020
39Benin0,252020
40Pháp0,252020
41Belize0,252020
42Slovakia0,252020
43Tây Ban Nha0,252020
44Thụy Điển0,252020
45Campuchia0,242020
46Libya0,242020
47Albania0,242020
48Cameroon0,242020
49Tunisia0,242020
50Thổ Nhĩ Kỳ0,232020
51Thái Lan0,232020
52Séc0,232020
53Turkmenistan0,232020
54Nicaragua0,232020
55Croatia0,232020
56Bắc Macedonia0,222020
57Nam Sudan0,222020
58Senegal0,222020
59Tanzania0,222020
60Syria0,222020
61Eritrea0,212020
62Myanmar (Miến Điện)0,212020
63Azerbaijan0,212020
64Malawi0,22020
65Afghanistan0,22020
66Sierra Leone0,22020
67Zambia0,22020
68Nam Phi0,22020
69Ma-rốc0,22020
70Kyrgyzstan0,192020
71Tonga0,192020
72Guinea-Bissau0,192020
73Mozambique0,182020
74Iran0,182020
75Gambia0,172020
76Nigeria0,172020
77Mexico0,172020
78Algeria0,172020
79Hy Lạp0,172020
80Lào0,172020
81Angola0,162020
82Uganda0,162020
83Lesotho0,152020
84Côte d’Ivoire0,152020
85Armenia0,152020
86Na Uy0,152020
87Áo0,152020
88Eswatini0,152020
89Ghana0,152020
90Congo - Kinshasa0,142020
91Đức0,142020
92Gabon0,142020
93Ethiopia0,142020
94Pakistan0,132020
95Panama0,132020
96Kenya0,132020
97Bhutan0,122020
98Italy0,122020
99Guyana0,122020
100Peru0,122020
101Uzbekistan0,122020
102Iraq0,122020
103El Salvador0,122020
104Ấn Độ0,112020
105Botswana0,112020
106Ả Rập Xê-út0,112020
107St. Kitts và Nevis0,112020
108New Zealand0,12020
109Madagascar0,12020
110Honduras0,12020
111Luxembourg0,12020
112Burundi0,12020
113Suriname0,12020
114Mauritania0,12020
115Cape Verde0,12020
116Liberia0,12020
117Congo - Brazzaville0,12020
118Bồ Đào Nha0,092020
119Rwanda0,092020
120Venezuela0,092020
121Vương quốc Anh0,092020
122Guatemala0,092020
123Haiti0,092020
124Dominica0,092020
125Ireland0,092020
126Triều Tiên0,092020
127Tajikistan0,092020
128Slovenia0,092020
129Timor-Leste0,082020
130Fiji0,082020
131Georgia0,082020
132Cộng hòa Dominica0,082020
133Comoros0,082020
134Trung Quốc0,082020
135Síp0,082020
136Bỉ0,072020
137Chile0,072020
138Việt Nam0,072020
139Vanuatu0,072020
140Somalia0,072020
141Indonesia0,062020
142Nepal0,062020
143Sri Lanka0,062020
144Mauritius0,062020
145Ecuador0,062020
146Hà Lan0,062020
147San Marino0,062020
148Samoa0,052020
149Philippines0,052020
150Bangladesh0,052020
151Colombia0,052020
152Thụy Sĩ0,052020
153Liechtenstein0,042020
154Antigua và Barbuda0,042020
155Jamaica0,042020
156Papua New Guinea0,032020
157Costa Rica0,032020
158Nhật Bản0,032020
159Yemen0,032020
160Quần đảo Solomon0,032020
161Guinea Xích Đạo0,032020
162Ai Cập0,032020
163Israel0,032020
164Quần đảo Virgin thuộc Anh0,032020
165Hàn Quốc0,032020
166Grenada0,032020
167Barbados0,022020
168Malaysia0,022020
169Li-băng0,022020
170Quần đảo Turks và Caicos0,022020
171New Caledonia0,022020
172Bahamas0,022020
173St. Vincent và Grenadines0,022020
174Samoa thuộc Mỹ0,022020
175Jordan0,022020
176Aruba0,022020
177São Tomé và Príncipe0,022020
178Trinidad và Tobago0,022020
179Micronesia0,022020
180Oman0,022020
181Palau0,022020
182Kiribati0,022020
183Puerto Rico0,022020
184Malta0,022020
185St. Lucia0,012020
186Montenegro0,012020
187Quần đảo Marshall0,012020
188Andorra0,012020
189Lãnh thổ Palestine0,012020
190Polynesia thuộc Pháp0,012020
191Brunei0,012020
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012020
193Maldives0,012020
194Qatar0,012020
195Guam0,012020
196Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,012020
197Bermuda02020
198Quần đảo Cayman02020
199Djibouti02020
200Kuwait02020
201Quần đảo Bắc Mariana02020
202Seychelles02020
203Bahrain02020
204Quần đảo Faroe02020
205Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02020
206Singapore02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.
Đơn vị
ha/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.ARBL.HA.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.

{
  "id": "AG.LND.ARBL.HA.PC",
  "name": "Arable land (hectares per person)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}