Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #016

Đất canh tác bình quân đầu người2019

Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKazakhstan1,53 ha/người

Top 10

ha/người · 2019
02Australia
1,21
03Canada
1,03
04Argentina
0,91
05Nga
0,84
06Litva
0,79
07Niger
0,77
08Ukraina
0,73
09Latvia
0,69
10Paraguay
0,66

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Đất canh tác bình quân đầu người · 2019 · ha/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha/người)Năm
01Kazakhstan1,532019
02Australia1,212019
03Canada1,032019
04Argentina0,912019
05Nga0,842019
06Litva0,792019
07Niger0,772019
08Ukraina0,732019
09Latvia0,692019
10Paraguay0,662019
11Moldova0,632019
12Uruguay0,612019
13Belarus0,612019
14Bulgaria0,532019
15Estonia0,522019
16Hoa Kỳ0,472019
17Romania0,462019
18Sudan0,462019
19Bolivia0,452019
20Hungary0,452019
21Đan Mạch0,412019
22Phần Lan0,412019
23Mali0,382019
24Guinea0,382019
25Serbia0,372019
26Cộng hòa Trung Phi0,362019
27Burkina Faso0,362019
28Togo0,352019
29Mông Cổ0,342019
30Iceland0,342019
31Chad0,322019
32Bosnia và Herzegovina0,32019
33Namibia0,32019
34Ba Lan0,292019
35Đảo Man0,292019
36Benin0,282019
37Brazil0,272019
38Pháp0,272019
39Zimbabwe0,262019
40Cuba0,262019
41Tây Ban Nha0,252019
42Libya0,252019
43Slovakia0,252019
44Thụy Điển0,252019
45Campuchia0,252019
46Cameroon0,242019
47Belize0,242019
48Albania0,242019
49Thổ Nhĩ Kỳ0,242019
50Séc0,232019
51Turkmenistan0,232019
52Thái Lan0,232019
53Nicaragua0,232019
54Nam Sudan0,232019
55Syria0,232019
56Senegal0,232019
57Tanzania0,232019
58Bắc Macedonia0,222019
59Tunisia0,222019
60Eritrea0,212019
61Azerbaijan0,212019
62Myanmar (Miến Điện)0,212019
63Croatia0,212019
64Afghanistan0,212019
65Zambia0,212019
66Sierra Leone0,22019
67Malawi0,22019
68Nam Phi0,22019
69Hy Lạp0,22019
70Kyrgyzstan0,22019
71Ma-rốc0,192019
72Tonga0,192019
73Mozambique0,192019
74Guinea-Bissau0,192019
75Iran0,182019
76Gambia0,182019
77Lào0,182019
78Nigeria0,182019
79Algeria0,172019
80Angola0,172019
81Uganda0,162019
82Mexico0,152019
83Côte d’Ivoire0,152019
84Armenia0,152019
85Eswatini0,152019
86Na Uy0,152019
87Áo0,152019
88Ghana0,152019
89Congo - Kinshasa0,152019
90Gabon0,142019
91Đức0,142019
92Ethiopia0,142019
93Panama0,132019
94Pakistan0,132019
95Kenya0,132019
96Bhutan0,122019
97Uzbekistan0,122019
98Iraq0,122019
99Guyana0,122019
100El Salvador0,122019
101Italy0,122019
102Ả Rập Xê-út0,112019
103Ấn Độ0,112019
104Botswana0,112019
105Peru0,112019
106New Zealand0,112019
107St. Kitts và Nevis0,112019
108Madagascar0,112019
109Honduras0,12019
110Suriname0,12019
111Mauritania0,12019
112Luxembourg0,12019
113Burundi0,12019
114Liberia0,12019
115Congo - Brazzaville0,12019
116Cape Verde0,12019
117Bồ Đào Nha0,12019
118Rwanda0,092019
119Vương quốc Anh0,092019
120Haiti0,092019
121Guatemala0,092019
122Venezuela0,092019
123Ireland0,092019
124Tajikistan0,092019
125Dominica0,092019
126Triều Tiên0,092019
127Slovenia0,092019
128Timor-Leste0,092019
129Cộng hòa Dominica0,092019
130Fiji0,082019
131Comoros0,082019
132Georgia0,082019
133Trung Quốc0,082019
134Síp0,072019
135Bỉ0,072019
136Chile0,072019
137Việt Nam0,072019
138Somalia0,072019
139Vanuatu0,072019
140Lesotho0,072019
141Nepal0,072019
142Indonesia0,072019
143Sri Lanka0,062019
144Mauritius0,062019
145Hà Lan0,062019
146San Marino0,062019
147Ecuador0,062019
148Samoa0,052019
149Philippines0,052019
150Bangladesh0,052019
151Thụy Sĩ0,052019
152Colombia0,052019
153Liechtenstein0,042019
154Antigua và Barbuda0,042019
155Jamaica0,042019
156Israel0,042019
157Costa Rica0,042019
158Papua New Guinea0,032019
159Yemen0,032019
160Nhật Bản0,032019
161Guinea Xích Đạo0,032019
162Quần đảo Solomon0,032019
163Ai Cập0,032019
164Quần đảo Virgin thuộc Anh0,032019
165Hàn Quốc0,032019
166Grenada0,032019
167Barbados0,022019
168Malaysia0,022019
169Li-băng0,022019
170Quần đảo Turks và Caicos0,022019
171New Caledonia0,022019
172Bahamas0,022019
173Jordan0,022019
174St. Vincent và Grenadines0,022019
175Samoa thuộc Mỹ0,022019
176São Tomé và Príncipe0,022019
177Trinidad và Tobago0,022019
178Aruba0,022019
179Micronesia0,022019
180Malta0,022019
181Palau0,022019
182Oman0,022019
183Kiribati0,022019
184Puerto Rico0,022019
185St. Lucia0,022019
186Montenegro0,012019
187Quần đảo Marshall0,012019
188Lãnh thổ Palestine0,012019
189Andorra0,012019
190Brunei0,012019
191Polynesia thuộc Pháp0,012019
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012019
193Maldives0,012019
194Qatar0,012019
195Guam0,012019
196Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,012019
197Bermuda02019
198Quần đảo Cayman02019
199Djibouti02019
200Kuwait02019
201Quần đảo Bắc Mariana02019
202Seychelles02019
203Bahrain02019
204Quần đảo Faroe02019
205Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02019
206Singapore02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.
Đơn vị
ha/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.ARBL.HA.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.

{
  "id": "AG.LND.ARBL.HA.PC",
  "name": "Arable land (hectares per person)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}