Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #016

Đất canh tác bình quân đầu người2022

Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKazakhstan1,48 ha/người

Top 10

ha/người · 2022
03Canada
0,98
04Argentina
0,95
05Nga
0,84
06Litva
0,81
07Ukraina
0,8
08Moldova
0,74
09Latvia
0,72
10Niger
0,7

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Đất canh tác bình quân đầu người · 2022 · ha/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha/người)Năm
01Kazakhstan1,482022
02Australia1,22022
03Canada0,982022
04Argentina0,952022
05Nga0,842022
06Litva0,812022
07Ukraina0,82022
08Moldova0,742022
09Latvia0,722022
10Niger0,72022
11Paraguay0,672022
12Uruguay0,622022
13Belarus0,612022
14Bulgaria0,542022
15Estonia0,522022
16Bolivia0,462022
17Hoa Kỳ0,452022
18Hungary0,432022
19Romania0,432022
20Sudan0,432022
21Phần Lan0,42022
22Đan Mạch0,42022
23Guinea0,392022
24Serbia0,392022
25Mali0,362022
26Cộng hòa Trung Phi0,352022
27Burkina Faso0,352022
28Mông Cổ0,332022
29Togo0,332022
30Iceland0,322022
31Ba Lan0,32022
32Chad0,292022
33Đảo Man0,292022
34Namibia0,282022
35Brazil0,262022
36Cuba0,262022
37Benin0,262022
38Zimbabwe0,252022
39Pháp0,252022
40Belize0,252022
41Tây Ban Nha0,242022
42Albania0,242022
43Slovakia0,242022
44Thụy Điển0,242022
45Campuchia0,242022
46Libya0,242022
47Thổ Nhĩ Kỳ0,242022
48Tunisia0,232022
49Séc0,232022
50Bắc Macedonia0,232022
51Cameroon0,222022
52Nicaragua0,222022
53Turkmenistan0,222022
54Croatia0,222022
55Thái Lan0,222022
56Nam Sudan0,222022
57Senegal0,222022
58Tanzania0,212022
59Azerbaijan0,212022
60Myanmar (Miến Điện)0,22022
61Eritrea0,22022
62Syria0,22022
63Malawi0,192022
64Afghanistan0,192022
65Nam Phi0,192022
66Sierra Leone0,192022
67Tonga0,192022
68Zambia0,192022
69Kyrgyzstan0,182022
70Guinea-Bissau0,182022
71Hy Lạp0,182022
72Iran0,182022
73Ma-rốc0,172022
74Mozambique0,172022
75Gambia0,172022
76Algeria0,172022
77Nigeria0,172022
78Lào0,162022
79Mexico0,162022
80Angola0,152022
81Armenia0,152022
82Côte d’Ivoire0,152022
83Na Uy0,152022
84Áo0,152022
85Uganda0,152022
86Eswatini0,152022
87Ghana0,142022
88Congo - Kinshasa0,142022
89Đức0,142022
90Gabon0,132022
91Ethiopia0,132022
92Panama0,132022
93Bhutan0,132022
94Pakistan0,122022
95Kenya0,122022
96Italy0,122022
97Lesotho0,122022
98Guyana0,122022
99Bosnia và Herzegovina0,122022
100Peru0,122022
101Uzbekistan0,122022
102El Salvador0,112022
103Iraq0,112022
104Ấn Độ0,112022
105St. Kitts và Nevis0,112022
106Ả Rập Xê-út0,112022
107Botswana0,112022
108New Zealand0,12022
109Madagascar0,12022
110Honduras0,12022
111Burundi0,12022
112Cape Verde0,12022
113Luxembourg0,092022
114Liberia0,092022
115Mauritania0,092022
116Venezuela0,092022
117Congo - Brazzaville0,092022
118Rwanda0,092022
119Dominica0,092022
120Bồ Đào Nha0,092022
121Vương quốc Anh0,092022
122Haiti0,092022
123Triều Tiên0,092022
124Guatemala0,092022
125Ireland0,092022
126Georgia0,092022
127Slovenia0,082022
128Cộng hòa Dominica0,082022
129Fiji0,082022
130Tajikistan0,082022
131Timor-Leste0,082022
132Suriname0,082022
133Comoros0,082022
134Trung Quốc0,082022
135Bỉ0,072022
136Síp0,072022
137Việt Nam0,072022
138Chile0,072022
139Vanuatu0,062022
140Indonesia0,062022
141Sri Lanka0,062022
142Somalia0,062022
143Nepal0,062022
144Mauritius0,062022
145San Marino0,062022
146Hà Lan0,062022
147Ecuador0,052022
148Samoa0,052022
149Philippines0,052022
150Colombia0,052022
151Bangladesh0,052022
152Thụy Sĩ0,052022
153Liechtenstein0,042022
154Antigua và Barbuda0,042022
155Jamaica0,042022
156Costa Rica0,032022
157Nhật Bản0,032022
158Papua New Guinea0,032022
159Yemen0,032022
160Quần đảo Solomon0,032022
161Guinea Xích Đạo0,032022
162Israel0,032022
163Ai Cập0,032022
164Quần đảo Virgin thuộc Anh0,032022
165Grenada0,032022
166Hàn Quốc0,032022
167Barbados0,022022
168Malaysia0,022022
169Li-băng0,022022
170Quần đảo Turks và Caicos0,022022
171New Caledonia0,022022
172Bahamas0,022022
173Samoa thuộc Mỹ0,022022
174St. Vincent và Grenadines0,022022
175Aruba0,022022
176Trinidad và Tobago0,022022
177Jordan0,022022
178Micronesia0,022022
179São Tomé và Príncipe0,022022
180Oman0,022022
181Palau0,022022
182Puerto Rico0,022022
183Kiribati0,022022
184St. Lucia0,012022
185Malta0,012022
186Montenegro0,012022
187Quần đảo Marshall0,012022
188Andorra0,012022
189Polynesia thuộc Pháp0,012022
190Brunei0,012022
191Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012022
192Lãnh thổ Palestine0,012022
193Qatar0,012022
194Maldives0,012022
195Guam0,012022
196Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,012022
197Bermuda02022
198Quần đảo Cayman02022
199Djibouti02022
200Kuwait02022
201Quần đảo Bắc Mariana02022
202Bahrain02022
203Quần đảo Faroe02022
204Seychelles02022
205Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02022
206Singapore02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.
Đơn vị
ha/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.ARBL.HA.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.

{
  "id": "AG.LND.ARBL.HA.PC",
  "name": "Arable land (hectares per person)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}