Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #021

GDP (danh nghĩa)2022

GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu209 / 217Không quan sát: 8
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ26.054.614.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Hoa Kỳ
26.054.614.000.000
02Trung Quốc
18.316.765.021.690
03Nhật Bản
4.447.976.207.315
04Đức
4.201.021.706.479
05Ấn Độ
3.249.938.492.013
06Vương quốc Anh
3.181.244.350.465
07Pháp
2.794.788.137.067
08Nga
2.292.495.097.681
09Canada
2.200.562.785.046
10Italy
2.104.067.630.319

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP (danh nghĩa) · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ26.054.614.000.0002022
02Trung Quốc18.316.765.021.6902022
03Nhật Bản4.447.976.207.3152022
04Đức4.201.021.706.4792022
05Ấn Độ3.249.938.492.0132022
06Vương quốc Anh3.181.244.350.4652022
07Pháp2.794.788.137.0672022
08Nga2.292.495.097.6812022
09Canada2.200.562.785.0462022
10Italy2.104.067.630.3192022
11Brazil1.951.923.942.0832022
12Hàn Quốc1.799.363.116.8672022
13Australia1.695.627.535.4762022
14Mexico1.466.934.724.2432022
15Tây Ban Nha1.448.850.658.4072022
16Indonesia1.319.101.183.3802022
17Ả Rập Xê-út1.239.075.200.0002022
18Hà Lan1.046.540.797.5492022
19Thổ Nhĩ Kỳ926.097.476.9142022
20Thụy Sĩ858.479.038.9942022
21Ba Lan695.607.470.8752022
22Nigeria646.950.257.5752022
23Argentina633.993.756.3012022
24Na Uy617.321.834.0992022
25Bỉ591.474.463.5792022
26Thụy Điển575.071.237.6412022
27Ireland548.341.794.5992022
28Israel525.157.951.2132022
29Singapore514.252.535.2392022
30Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất511.403.404.6422022
31Thái Lan495.691.837.3082022
32Ai Cập476.747.720.3652022
33Áo473.221.298.9682022
34Bangladesh460.131.689.0832022
35Iran422.662.261.5262022
36Việt Nam413.445.230.6692022
37Malaysia407.830.525.9902022
38Nam Phi407.596.043.0682022
39Philippines404.353.369.6052022
40Đan Mạch400.114.306.3372022
41Pakistan374.890.295.6672022
42Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc358.673.532.5172022
43Colombia345.632.492.8512022
44Séc301.831.228.3262022
45Chile301.099.244.1042022
46Romania295.317.862.8562022
47Iraq287.372.232.1382022
48Phần Lan280.253.099.3092022
49Bồ Đào Nha256.898.677.1752022
50New Zealand249.723.029.4512022
51Peru246.169.867.8632022
52Qatar235.709.325.7142022
53Algeria225.581.644.7032022
54Kazakhstan225.496.328.9252022
55Hy Lạp217.990.189.6012022
56Kuwait183.502.046.6942022
57Hungary177.002.580.5442022
58Ukraina161.989.520.7212022
59Ma-rốc131.245.312.8042022
60Angola128.233.959.3332022
61Ethiopia123.140.304.6652022
62Ecuador116.133.121.0002022
63Slovakia115.792.972.3582022
64Kenya114.448.978.1532022
65Puerto Rico113.843.700.0002022
66Cộng hòa Dominica113.478.103.5982022
67Oman109.852.795.8392022
68Guatemala95.609.727.0562022
69Uzbekistan94.286.355.8362022
70Bulgaria90.510.784.7782022
71Venezuela89.013.251.0212022
72Luxembourg80.801.680.3972022
73Azerbaijan78.807.470.5882022
74Panama76.479.304.5002022
75Tanzania75.749.121.8472022
76Sri Lanka74.143.020.3042022
77Ghana73.919.003.2122022
78Belarus73.775.179.9252022
79Uruguay71.240.669.0882022
80Croatia71.196.460.2372022
81Costa Rica71.001.226.3612022
82Côte d’Ivoire70.922.824.8142022
83Litva70.639.687.3262022
84Congo - Kinshasa70.422.346.1422022
85Serbia66.809.895.7012022
86Myanmar (Miến Điện)62.253.049.8922022
87Slovenia59.899.117.7412022
88Jordan53.516.930.1412022
89Sudan51.666.875.3632022
90Bolivia50.959.081.9542022
91Bahrain46.458.191.4892022
92Uganda45.565.333.2112022
93Tunisia44.929.920.0932022
94Cameroon44.347.206.0732022
95Libya43.246.297.9222022
96Paraguay41.841.201.6272022
97Nepal41.182.939.5202022
98Zimbabwe40.757.585.3092022
99Campuchia39.994.532.9602022
100Estonia38.226.641.7402022
101Latvia38.003.198.5092022
102Turkmenistan37.583.913.1482022
103El Salvador31.870.110.0002022
104Papua New Guinea31.653.230.9622022
105Honduras31.426.041.8072022
106Síp31.218.047.0442022
107Iceland29.176.227.8252022
108Zambia29.163.782.1402022
109Trinidad và Tobago28.341.164.3012022
110Senegal27.783.332.2232022
111Georgia24.984.568.9602022
112Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc24.929.307.4472022
113Bosnia và Herzegovina24.534.663.6362022
114Syria23.737.634.6442022
115Mali22.539.987.7192022
116Li-băng20.992.421.9492022
117Gabon20.440.655.6952022
118Botswana20.321.150.5992022
119Haiti20.113.007.1262022
120Guinea19.910.452.5422022
121Armenia19.513.506.5532022
122Lãnh thổ Palestine19.165.500.0002022
123Albania19.017.247.0142022
124Malta18.938.869.1472022
125Mozambique18.884.232.5992022
126Jamaica18.813.516.8052022
127Burkina Faso18.622.421.3952022
128Chad17.828.508.2902022
129Benin17.425.405.0912022
130Mông Cổ17.146.471.7142022
131Brunei16.681.536.4672022
132Congo - Brazzaville15.817.030.1552022
133Nicaragua15.634.573.5562022
134Niger15.531.799.6412022
135Lào15.468.785.2042022
136Madagascar15.342.178.5982022
137Guyana14.718.388.4892022
138Moldova14.525.337.5242022
139Afghanistan14.497.243.8722022
140Bắc Macedonia13.932.436.5502022
141Bahamas13.896.800.0002022
142Rwanda13.747.404.8142022
143Guinea Xích Đạo13.687.643.4362022
144Mauritius12.936.444.1232022
145Namibia12.569.449.1232022
146Malawi12.429.059.9282022
147Kyrgyzstan12.134.931.0182022
148Quần đảo Eo biển11.308.272.5052022
149Tajikistan10.713.525.2002022
150Somalia10.203.000.0002022
151New Caledonia9.623.318.7182022
152Mauritania9.562.497.4612022
153Kosovo9.367.633.2032022
154Monaco8.800.432.7742022
155Togo8.646.453.0992022
156Bermuda7.767.884.0002022
157Đảo Man7.431.257.4112022
158Liechtenstein7.426.856.2432022
159Sierra Leone7.121.125.2772022
160Guam6.910.000.0002022
161Barbados6.886.644.9002022
162Quần đảo Cayman6.653.516.0412022
163Montenegro6.259.721.7902022
164Maldives6.177.123.3522022
165Polynesia thuộc Pháp5.622.688.3382022
166Fiji4.977.861.8862022
167Eswatini4.746.660.2742022
168Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4.672.000.0002022
169Burundi4.020.736.7572022
170Liberia4.001.047.0002022
171Suriname3.791.603.2002022
172Quần đảo Faroe3.615.241.8012022
173Djibouti3.562.814.9092022
174Andorra3.380.612.5732022
175Aruba3.326.671.3152022
176Timor-Leste3.208.599.9002022
177Greenland3.152.334.7722022
178Curaçao3.075.180.8382022
179Bhutan2.898.227.7442022
180Belize2.846.604.3502022
181Cộng hòa Trung Phi2.382.618.6152022
182Lesotho2.354.980.9602022
183St. Lucia2.319.888.8892022
184Cape Verde2.247.003.3442022
185Gambia2.204.734.5282022
186Seychelles1.999.888.5992022
187Antigua và Barbuda1.857.114.8152022
188Guinea-Bissau1.856.239.9552022
189San Marino1.831.701.0232022
190Sint Maarten1.592.564.6372022
191Quần đảo Solomon1.466.670.9302022
192Quần đảo Turks và Caicos1.434.119.0002022
193Comoros1.279.542.2492022
194Grenada1.224.007.4072022
195Vanuatu1.151.863.7902022
196Quần đảo Bắc Mariana1.096.000.0002022
197St. Vincent và Grenadines989.188.8892022
198St. Kitts và Nevis981.429.6302022
199Samoa889.554.7122022
200Samoa thuộc Mỹ871.000.0002022
201Dominica623.062.9632022
202Tonga556.514.5562022
203São Tomé và Príncipe540.809.4992022
204Micronesia415.232.9002022
205Kiribati271.214.3752022
206Quần đảo Marshall258.723.5002022
207Palau247.470.8132022
208Nauru180.671.3572022
209Tuvalu54.104.1462022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (8)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · St. Martin · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.CD",
  "name": "GDP (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}