Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #021

GDP (danh nghĩa)2020

GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu210 / 217Không quan sát: 7
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ21.375.281.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Hoa Kỳ
21.375.281.000.000
02Trung Quốc
14.996.414.166.715
03Nhật Bản
5.189.197.543.645
04Đức
3.941.398.957.074
05Vương quốc Anh
2.724.001.478.305
06Ấn Độ
2.674.851.578.587
07Pháp
2.647.926.055.110
08Italy
1.907.481.094.079
09Hàn Quốc
1.744.070.276.373
10Canada
1.655.686.966.882

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP (danh nghĩa) · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ21.375.281.000.0002020
02Trung Quốc14.996.414.166.7152020
03Nhật Bản5.189.197.543.6452020
04Đức3.941.398.957.0742020
05Vương quốc Anh2.724.001.478.3052020
06Ấn Độ2.674.851.578.5872020
07Pháp2.647.926.055.1102020
08Italy1.907.481.094.0792020
09Hàn Quốc1.744.070.276.3732020
10Canada1.655.686.966.8822020
11Nga1.493.075.894.3622020
12Brazil1.476.107.231.3102020
13Australia1.333.336.461.6482020
14Tây Ban Nha1.289.783.836.9712020
15Mexico1.121.064.767.1692020
16Indonesia1.059.054.842.6982020
17Hà Lan932.560.861.7012020
18Ả Rập Xê-út767.951.200.0002020
19Thụy Sĩ756.096.180.2222020
20Thổ Nhĩ Kỳ733.628.247.1192020
21Ba Lan605.914.237.9042020
22Nigeria598.586.817.8172020
23Thụy Điển544.265.668.4522020
24Bỉ529.694.473.5022020
25Thái Lan500.274.927.7792020
26Ireland436.009.027.8192020
27Áo434.397.601.5582020
28Israel410.908.899.7112020
29Argentina385.740.508.4372020
30Ai Cập383.817.841.5472020
31Na Uy382.252.517.9222020
32Bangladesh373.979.442.3622020
33Philippines361.751.145.4522020
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất357.161.776.2712020
35Đan Mạch355.631.021.9322020
36Singapore351.226.533.6562020
37Việt Nam346.615.738.5382020
38Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc344.943.149.5902020
39Nam Phi337.974.655.4082020
40Malaysia337.456.163.9612020
41Pakistan300.425.609.8182020
42Iran280.934.329.2802020
43Colombia270.348.342.5412020
44Phần Lan270.000.311.6062020
45Chile254.103.710.4832020
46Séc251.109.660.6032020
47Romania250.624.575.8722020
48Bồ Đào Nha229.618.773.4232020
49New Zealand213.318.129.9892020
50Peru201.409.694.7562020
51Hy Lạp191.362.985.5552020
52Iraq180.898.797.5172020
53Kazakhstan171.082.365.8612020
54Algeria164.873.415.3252020
55Hungary158.468.487.7542020
56Ukraina156.617.722.0132020
57Qatar144.411.363.3522020
58Ma-rốc121.353.645.0572020
59Kuwait111.045.470.6062020
60Slovakia107.732.602.8962020
61Cuba107.352.000.0002020
62Puerto Rico103.130.900.0002020
63Kenya100.657.505.7512020
64Ethiopia98.676.811.0622020
65Ecuador95.865.473.0002020
66Sri Lanka84.335.574.3722020
67Myanmar (Miến Điện)79.006.113.6432020
68Cộng hòa Dominica78.546.672.4072020
69Guatemala77.719.468.2482020
70Oman75.909.492.8482020
71Luxembourg73.670.782.1002020
72Bulgaria70.490.478.0882020
73Uzbekistan70.127.127.1332020
74Ghana70.008.243.8602020
75Tanzania66.068.737.7862020
76Côte d’Ivoire63.027.852.8052020
77Costa Rica62.806.591.5552020
78Belarus61.371.673.3452020
79Angola58.512.033.8062020
80Croatia57.959.824.2382020
81Litva57.412.038.5332020
82Panama57.059.846.5002020
83Serbia55.874.017.6692020
84Uruguay53.559.354.5012020
85Slovenia53.384.760.1352020
86Jordan47.931.770.9862020
87Libya46.854.285.4412020
88Congo - Kinshasa46.691.989.7492020
89Venezuela42.837.965.9072020
90Azerbaijan42.693.000.0002020
91Tunisia42.491.780.9182020
92Bolivia42.313.784.0812020
93Cameroon40.773.241.1772020
94Uganda37.600.368.2422020
95Bahrain35.837.632.9792020
96Paraguay35.432.178.0682020
97Campuchia34.818.073.9012020
98Nepal33.433.659.3012020
99Latvia33.379.927.4352020
100Zimbabwe31.979.753.6452020
101Estonia31.820.771.4942020
102Li-băng31.712.128.2542020
103Turkmenistan27.350.527.2682020
104Sudan27.034.593.7502020
105Síp25.555.082.2672020
106Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc25.280.064.1682020
107El Salvador24.921.190.0002020
108Senegal24.530.513.0382020
109Papua New Guinea23.848.447.8502020
110Honduras23.352.232.4842020
111Iceland22.034.665.0412020
112Trinidad và Tobago20.888.515.1842020
113Mali20.698.560.9392020
114Bosnia và Herzegovina20.226.038.3702020
115Afghanistan19.955.929.0522020
116Lào18.981.805.2502020
117Zambia18.137.764.9312020
118Burkina Faso17.725.010.5332020
119Malta16.404.655.8082020
120Georgia16.010.869.2162020
121Benin15.686.741.8842020
122Lãnh thổ Palestine15.531.700.0002020
123Gabon15.342.236.1642020
124Albania15.241.458.7452020
125Jamaica15.000.214.2162020
126Botswana14.960.251.6082020
127Chad14.932.897.8212020
128Haiti14.508.222.5182020
129Mozambique14.235.420.1742020
130Guinea14.088.693.7432020
131Niger13.648.332.1902020
132Mông Cổ13.312.981.4292020
133Madagascar13.051.441.2042020
134Nicaragua12.726.422.4322020
135Armenia12.641.698.5832020
136Syria12.501.503.6732020
137Bắc Macedonia12.361.036.9142020
138Brunei12.005.799.6542020
139Malawi11.769.313.5982020
140Mauritius11.566.111.1382020
141Moldova11.530.746.2342020
142Congo - Brazzaville11.468.687.4642020
143Namibia10.583.748.5422020
144Rwanda10.487.146.2532020
145Bahamas10.363.200.0002020
146Guinea Xích Đạo9.893.816.0082020
147New Caledonia9.454.629.4682020
148Quần đảo Eo biển9.439.810.7692020
149Somalia8.628.000.0002020
150Kyrgyzstan8.270.468.6142020
151Mauritania8.260.567.3572020
152Tajikistan8.133.963.5512020
153Kosovo7.734.497.4562020
154Togo7.486.031.5622020
155Bermuda6.887.364.0002020
156Monaco6.730.733.2312020
157Sierra Leone6.688.307.7062020
158Đảo Man6.684.225.6412020
159Liechtenstein6.405.870.2102020
160Guam5.916.000.0002020
161Quần đảo Cayman5.655.357.9842020
162Polynesia thuộc Pháp5.574.821.9892020
163Guyana5.471.256.5952020
164Barbados5.403.246.9502020
165Montenegro4.734.192.5932020
166Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4.229.000.0002020
167Fiji4.227.719.8732020
168Eswatini4.134.677.8102020
169Maldives3.712.604.5832020
170Quần đảo Faroe3.271.813.3122020
171Burundi3.188.355.9442020
172Liberia3.176.126.3002020
173Djibouti3.144.136.1972020
174Greenland3.089.625.5542020
175Suriname2.911.807.4962020
176Andorra2.891.001.1492020
177Curaçao2.534.327.5982020
178Aruba2.461.056.0532020
179Bhutan2.457.604.3342020
180Cộng hòa Trung Phi2.326.720.9002020
181Timor-Leste2.162.619.2002020
182Lesotho2.053.699.8642020
183Belize2.047.284.6002020
184Cape Verde1.821.565.6142020
185Gambia1.812.170.8912020
186Guinea-Bissau1.705.062.1702020
187San Marino1.544.713.7852020
188Quần đảo Solomon1.536.143.4282020
189St. Lucia1.521.740.7412020
190Antigua và Barbuda1.411.637.0372020
191Seychelles1.382.551.7522020
192Sint Maarten1.236.428.1012020
193Comoros1.225.039.1972020
194Grenada1.043.411.1112020
195Vanuatu1.017.403.3632020
196Quần đảo Turks và Caicos918.387.0002020
197St. Kitts và Nevis883.922.2222020
198Samoa868.884.9032020
199Quần đảo Bắc Mariana866.000.0002020
200St. Vincent và Grenadines864.566.6672020
201Samoa thuộc Mỹ721.000.0002020
202Dominica528.944.4442020
203Tonga506.571.4872020
204São Tomé và Príncipe471.229.4852020
205Micronesia372.902.7002020
206Palau258.985.8592020
207Quần đảo Marshall241.800.0002020
208Kiribati220.909.3072020
209Nauru124.685.6882020
210Tuvalu52.302.5152020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (7)

Eritrea · Gibraltar · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · St. Martin · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.CD",
  "name": "GDP (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}