Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #021

GDP (danh nghĩa)2021

GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu210 / 217Không quan sát: 7
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ23.725.645.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Hoa Kỳ
23.725.645.000.000
02Trung Quốc
18.201.698.719.564
03Nhật Bản
5.225.933.520.753
04Đức
4.355.251.953.411
05Vương quốc Anh
3.194.559.188.926
06Ấn Độ
3.167.270.623.260
07Pháp
2.966.433.692.008
08Italy
2.179.207.773.596
09Canada
2.022.377.950.897
10Hàn Quốc
1.942.313.560.966

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP (danh nghĩa) · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ23.725.645.000.0002021
02Trung Quốc18.201.698.719.5642021
03Nhật Bản5.225.933.520.7532021
04Đức4.355.251.953.4112021
05Vương quốc Anh3.194.559.188.9262021
06Ấn Độ3.167.270.623.2602021
07Pháp2.966.433.692.0082021
08Italy2.179.207.773.5962021
09Canada2.022.377.950.8972021
10Hàn Quốc1.942.313.560.9662021
11Nga1.829.186.719.5752021
12Brazil1.670.647.398.9052021
13Australia1.560.617.493.2032021
14Tây Ban Nha1.461.244.901.8532021
15Mexico1.316.569.466.8342021
16Indonesia1.186.509.691.0872021
17Hà Lan1.054.472.123.4502021
18Ả Rập Xê-út982.661.066.6672021
19Thụy Sĩ840.710.023.4812021
20Thổ Nhĩ Kỳ839.938.668.1722021
21Ba Lan689.170.230.6652021
22Thụy Điển631.693.331.3012021
23Nigeria609.147.716.9652021
24Bỉ598.522.422.2422021
25Ireland530.394.123.8302021
26Na Uy521.592.200.2332021
27Thái Lan506.049.783.8252021
28Israel489.735.019.6662021
29Argentina486.564.085.4802021
30Áo480.466.363.1772021
31Singapore441.110.903.5252021
32Ai Cập424.671.765.4562021
33Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất422.441.282.4362021
34Nam Phi419.986.284.3752021
35Bangladesh416.271.647.9112021
36Iran407.350.685.5832021
37Đan Mạch406.110.162.0882021
38Philippines394.087.359.8482021
39Malaysia373.784.553.0302021
40Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc368.954.169.7492021
41Việt Nam366.474.752.7712021
42Pakistan348.516.647.4452021
43Colombia318.524.633.2252021
44Chile315.507.493.7832021
45Phần Lan294.223.210.4962021
46Séc290.972.714.4822021
47Romania285.072.444.9572021
48Bồ Đào Nha256.055.879.0912021
49New Zealand253.732.493.9882021
50Peru226.406.075.0092021
51Hy Lạp218.303.801.8952021
52Iraq209.691.945.7132021
53Ukraina199.765.859.5712021
54Kazakhstan197.112.255.3612021
55Algeria186.231.205.2622021
56Hungary183.282.685.4402021
57Qatar179.732.009.5602021
58Kuwait148.350.671.4892021
59Ma-rốc142.022.058.4472021
60Slovakia120.511.265.9132021
61Kenya109.703.658.9052021
62Ethiopia109.070.960.3712021
63Ecuador107.179.074.0002021
64Puerto Rico106.426.600.0002021
65Cộng hòa Dominica94.850.719.5172021
66Sri Lanka88.556.699.0522021
67Oman87.323.797.1392021
68Guatemala86.455.522.2732021
69Luxembourg86.386.759.6952021
70Bulgaria84.378.926.0472021
71Uzbekistan81.170.051.8112021
72Ghana79.514.204.7302021
73Angola78.283.923.5442021
74Côte d’Ivoire72.794.636.6542021
75Tanzania70.655.628.1482021
76Belarus69.673.747.1322021
77Croatia69.002.262.5052021
78Panama67.396.392.5002021
79Litva67.072.165.7212021
80Myanmar (Miến Điện)66.345.291.1602021
81Serbia66.159.884.0732021
82Costa Rica65.588.938.7872021
83Slovenia61.540.813.3622021
84Uruguay60.739.061.2812021
85Congo - Kinshasa59.067.289.5742021
86Venezuela56.615.026.2632021
87Azerbaijan54.825.411.7652021
88Jordan50.702.940.9862021
89Bolivia47.877.892.4022021
90Tunisia47.073.234.3592021
91Cameroon45.011.937.3472021
92Zimbabwe41.287.852.5242021
93Bahrain40.840.212.7662021
94Uganda40.529.788.7492021
95Paraguay39.937.357.2562021
96Latvia38.183.326.7852021
97Estonia37.201.101.1712021
98Nepal36.924.841.3942021
99Campuchia36.790.163.6872021
100Libya35.217.995.6472021
101Sudan34.229.513.7752021
102Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc30.633.941.6292021
103Síp30.372.637.5132021
104El Salvador29.043.140.0002021
105Honduras28.144.331.5072021
106Senegal27.520.784.1302021
107Turkmenistan26.334.182.0942021
108Iceland26.234.872.4022021
109Papua New Guinea26.113.409.4782021
110Trinidad và Tobago24.222.963.2632021
111Bosnia và Herzegovina23.672.712.1212021
112Li-băng23.131.941.5572021
113Mali22.999.245.2632021
114Zambia22.096.416.9322021
115Haiti20.754.978.1522021
116Malta19.730.119.0312021
117Burkina Faso19.697.516.2842021
118Gabon19.444.935.0972021
119Georgia18.853.115.5892021
120Lào18.827.148.5312021
121Botswana18.750.182.2362021
122Lãnh thổ Palestine18.109.000.0002021
123Albania18.031.989.5732021
124Benin17.687.623.5302021
125Guinea17.069.115.7382021
126Chad16.871.937.6982021
127Mozambique16.168.055.4752021
128Jamaica15.963.885.3762021
129Mông Cổ15.286.441.7382021
130Niger14.936.154.2532021
131Syria14.892.885.5282021
132Congo - Brazzaville14.825.690.2112021
133Madagascar14.354.731.9642021
134Afghanistan14.259.995.4412021
135Nicaragua14.209.019.3922021
136Brunei14.006.496.6172021
137Bắc Macedonia14.000.283.8272021
138Armenia13.878.908.6292021
139Moldova13.691.869.2642021
140Namibia12.402.486.1842021
141Malawi12.378.119.1992021
142Guinea Xích Đạo12.215.878.0332021
143Bahamas12.037.000.0002021
144Mauritius11.622.048.6972021
145Rwanda11.252.894.9102021
146Quần đảo Eo biển11.157.540.1102021
147New Caledonia10.071.349.6642021
148Somalia9.483.000.0002021
149Kosovo9.412.099.5452021
150Kyrgyzstan9.249.133.9462021
151Mauritania9.221.044.6672021
152Tajikistan8.937.805.3472021
153Monaco8.623.241.3272021
154Togo8.541.668.1412021
155Guyana8.041.362.1102021
156Đảo Man7.931.193.2222021
157Liechtenstein7.912.602.3422021
158Bermuda7.290.037.0002021
159Sierra Leone7.166.931.4832021
160Guam6.234.000.0002021
161Quần đảo Cayman6.060.813.8082021
162Polynesia thuộc Pháp5.994.931.2362021
163Barbados5.948.900.6002021
164Montenegro5.822.908.9642021
165Maldives5.252.457.3702021
166Eswatini4.807.069.2772021
167Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4.507.000.0002021
168Fiji4.158.873.1562021
169Quần đảo Faroe3.699.551.7172021
170Timor-Leste3.625.024.3002021
171Liberia3.513.049.5002021
172Burundi3.425.127.9912021
173Djibouti3.392.796.9532021
174Andorra3.324.647.5292021
175Greenland3.293.578.4682021
176Suriname3.107.923.1982021
177Aruba2.889.305.0342021
178Bhutan2.768.802.9602021
179Curaçao2.739.594.3582021
180Cộng hòa Trung Phi2.516.498.4122021
181Belize2.428.606.2502021
182Lesotho2.412.130.0572021
183Cape Verde2.051.842.6192021
184Gambia2.014.158.8422021
185Guinea-Bissau1.907.611.2882021
186St. Lucia1.871.111.1112021
187San Marino1.855.395.7122021
188Antigua và Barbuda1.602.125.9262021
189Quần đảo Solomon1.558.312.1042021
190Seychelles1.487.173.7952021
191Sint Maarten1.353.071.0612021
192Comoros1.299.039.3122021
193Quần đảo Turks và Caicos1.236.459.0002021
194Grenada1.122.222.2222021
195Vanuatu1.093.826.0892021
196Quần đảo Bắc Mariana914.000.0002021
197St. Vincent và Grenadines888.677.7782021
198Samoa859.724.9362021
199St. Kitts và Nevis858.622.2222021
200Samoa thuộc Mỹ750.000.0002021
201St. Martin649.206.2632021
202Dominica562.911.1112021
203São Tomé và Príncipe524.402.4562021
204Tonga519.306.3392021
205Micronesia391.601.9002021
206Kiribati285.451.5842021
207Quần đảo Marshall261.245.5002021
208Palau235.935.7342021
209Nauru149.268.3242021
210Tuvalu61.597.4472021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (7)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Nam Sudan · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.CD",
  "name": "GDP (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}