Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #021

GDP (danh nghĩa)2024

GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu200 / 217Không quan sát: 17
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ29.298.013.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Hoa Kỳ
29.298.013.000.000
02Trung Quốc
18.729.668.435.848
03Đức
4.685.592.577.805
04Nhật Bản
4.190.008.188.359
05Ấn Độ
3.760.813.470.501
06Vương quốc Anh
3.695.539.513.534
07Pháp
3.160.442.622.465
08Italy
2.383.435.562.458
09Canada
2.270.076.189.683
10Nga
2.186.462.268.813

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP (danh nghĩa) · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ29.298.013.000.0002024
02Trung Quốc18.729.668.435.8482024
03Đức4.685.592.577.8052024
04Nhật Bản4.190.008.188.3592024
05Ấn Độ3.760.813.470.5012024
06Vương quốc Anh3.695.539.513.5342024
07Pháp3.160.442.622.4652024
08Italy2.383.435.562.4582024
09Canada2.270.076.189.6832024
10Nga2.186.462.268.8132024
11Brazil2.185.821.610.6892024
12Hàn Quốc1.875.388.209.4072024
13Mexico1.830.489.311.0892024
14Australia1.757.022.451.6532024
15Tây Ban Nha1.725.671.652.7422024
16Indonesia1.396.301.788.4622024
17Thổ Nhĩ Kỳ1.359.123.768.7742024
18Ả Rập Xê-út1.254.140.800.0002024
19Hà Lan1.213.936.238.0632024
20Thụy Sĩ969.919.786.3952024
21Ba Lan917.767.106.1472024
22Bỉ670.983.130.6192024
23Argentina638.365.455.3402024
24Ireland609.157.459.7472024
25Thụy Điển604.827.393.4892024
26Singapore572.877.260.1782024
27Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất552.324.919.0962024
28Israel542.284.494.4912024
29Áo534.790.720.4672024
30Thái Lan529.385.520.9422024
31Na Uy500.886.328.0342024
32Việt Nam476.324.572.7842024
33Iran475.252.089.2152024
34Philippines461.671.157.9052024
35Bangladesh450.119.432.0692024
36Đan Mạch424.524.722.0372024
37Malaysia422.227.005.4292024
38Colombia420.504.033.1432024
39Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc408.368.682.4152024
40Nam Phi401.144.998.3742024
41Ai Cập389.059.910.5932024
42Romania382.564.217.9892024
43Pakistan371.747.087.7512024
44Séc347.082.562.2212024
45Chile329.260.633.6992024
46Bồ Đào Nha313.656.884.8712024
47Phần Lan298.729.432.7122024
48Peru291.751.523.0192024
49Kazakhstan291.480.274.6492024
50Iraq279.641.257.6152024
51Algeria269.322.281.6652024
52New Zealand261.497.198.3642024
53Hy Lạp256.238.371.7782024
54Nigeria252.261.880.1402024
55Hungary222.848.211.0342024
56Qatar216.294.505.4952024
57Ukraina190.833.835.4452024
58Kuwait160.903.106.6392024
59Ma-rốc160.610.994.0552024
60Ethiopia149.740.297.9522024
61Slovakia140.934.076.5322024
62Puerto Rico126.029.527.0342024
63Cộng hòa Dominica124.282.245.6392024
64Ecuador123.802.374.0002024
65Uzbekistan121.356.065.2412024
66Venezuela120.566.112.3972024
67Kenya120.397.537.8502024
68Bulgaria113.349.149.1672024
69Guatemala113.215.575.1512024
70Oman107.137.198.7002024
71Angola103.080.538.0442024
72Sri Lanka99.616.111.2662024
73Costa Rica96.715.644.3312024
74Luxembourg93.279.851.8632024
75Croatia92.981.894.1682024
76Serbia90.088.366.3202024
77Côte d’Ivoire87.113.179.1492024
78Panama86.523.959.1002024
79Litva85.503.938.5742024
80Ghana83.288.585.6042024
81Uruguay82.322.859.1442024
82Tanzania79.235.713.4452024
83Belarus78.591.839.3002024
84Congo - Kinshasa75.716.176.1052024
85Azerbaijan74.426.000.0002024
86Myanmar (Miến Điện)74.068.349.5242024
87Slovenia72.972.015.1972024
88Jordan58.618.380.5632024
89Bolivia54.881.327.4532024
90Uganda53.911.907.0792024
91Cameroon53.296.694.3202024
92Tunisia51.412.122.4802024
93Sudan49.672.435.5132024
94Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc49.467.258.9232024
95Libya48.487.151.2152024
96Bahrain47.210.732.7132024
97Campuchia46.352.647.0372024
98Paraguay44.738.819.3622024
99Turkmenistan44.249.447.7172024
100Latvia44.001.275.0132024
101Nepal43.298.911.7002024
102Estonia43.130.419.8292024
103Zimbabwe41.521.975.8302024
104Síp37.634.551.8212024
105Honduras36.980.171.4422024
106El Salvador34.879.730.0002024
107Georgia34.189.423.3332024
108Iceland33.186.621.8552024
109Senegal32.169.996.0522024
110Papua New Guinea30.803.971.1892024
111Bosnia và Herzegovina29.737.363.1032024
112Albania27.037.474.2632024
113Mali26.761.281.0772024
114Li-băng25.971.643.4412024
115Armenia25.955.275.3802024
116Trinidad và Tobago25.633.544.5292024
117Zambia25.303.185.3422024
118Malta25.042.712.1912024
119Guinea25.008.678.2932024
120Guyana24.662.714.6282024
121Haiti24.255.657.4812024
122Mông Cổ23.794.540.0252024
123Burkina Faso23.136.514.8562024
124Mozambique22.752.244.2452024
125Jamaica22.014.429.0512024
126Benin21.482.643.7062024
127Gabon20.895.684.4262024
128Chad19.906.706.6902024
129Niger19.729.786.0472024
130Nicaragua19.696.311.8502024
131Botswana19.286.251.0682024
132Moldova18.206.842.1412024
133Kyrgyzstan18.161.630.6992024
134Afghanistan17.778.508.8762024
135Madagascar17.592.832.6962024
136Bắc Macedonia16.951.682.2212024
137Lào16.502.933.1212024
138Lãnh thổ Palestine16.016.900.0002024
139Bahamas15.832.800.0002024
140Congo - Brazzaville15.719.986.0772024
141Brunei15.340.808.5922024
142Rwanda15.111.064.1822024
143Mauritius14.938.055.6902024
144Tajikistan14.425.113.7002024
145Namibia13.641.190.6832024
146Guinea Xích Đạo13.254.388.2612024
147Somalia11.967.000.0002024
148Malawi11.311.971.4002024
149Kosovo11.203.038.3322024
150Monaco11.125.788.8382024
151Mauritania10.879.212.0332024
152Togo10.643.440.3322024
153Bermuda9.194.499.0002024
154Liechtenstein8.905.764.2702024
155New Caledonia8.548.919.3872024
156Montenegro8.274.290.5062024
157Quần đảo Cayman7.765.336.5052024
158Barbados7.597.571.4502024
159Maldives7.061.608.2672024
160Sierra Leone6.971.127.2342024
161Polynesia thuộc Pháp6.323.716.3552024
162Fiji5.968.125.9092024
163Eswatini4.858.885.8412024
164Liberia4.779.300.9002024
165Suriname4.416.775.1132024
166Aruba4.167.588.0702024
167Djibouti4.152.145.9402024
168Quần đảo Faroe4.052.937.1702024
169Andorra4.044.249.6792024
170Curaçao3.561.178.2122024
171Bhutan3.346.603.8592024
172Belize3.203.631.8002024
173Burundi3.037.579.8582024
174Cộng hòa Trung Phi2.751.494.2812024
175Cape Verde2.713.721.8572024
176St. Lucia2.605.148.1482024
177Gambia2.404.888.7382024
178Lesotho2.391.282.5482024
179Seychelles2.228.608.6842024
180Guinea-Bissau2.197.777.2102024
181Antigua và Barbuda2.162.366.6672024
182Timor-Leste1.865.608.5152024
183Sint Maarten1.797.836.6482024
184Quần đảo Turks và Caicos1.745.378.0002024
185Comoros1.610.082.6882024
186Quần đảo Solomon1.583.964.7042024
187Grenada1.351.270.3702024
188Vanuatu1.297.956.6152024
189Samoa1.175.749.7862024
190St. Vincent và Grenadines1.157.207.4072024
191St. Kitts và Nevis1.122.388.8892024
192São Tomé và Príncipe824.992.5582024
193Dominica688.881.4812024
194Tonga647.488.2442024
195Micronesia481.121.3002024
196Kiribati343.153.2352024
197Palau321.501.8132024
198Quần đảo Marshall285.000.0002024
199Nauru167.833.4152024
200Tuvalu56.752.2662024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (17)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Nam Sudan · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.CD",
  "name": "GDP (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}