Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #021

GDP (danh nghĩa)2023

GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu204 / 217Không quan sát: 13
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ27.811.517.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Hoa Kỳ
27.811.517.000.000
02Trung Quốc
18.270.356.654.533
03Đức
4.562.207.532.490
04Nhật Bản
4.384.854.269.962
05Ấn Độ
3.500.906.030.645
06Vương quốc Anh
3.420.796.653.789
07Pháp
3.056.250.648.138
08Italy
2.316.882.296.366
09Canada
2.196.593.836.347
10Brazil
2.191.131.765.685

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP (danh nghĩa) · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ27.811.517.000.0002023
02Trung Quốc18.270.356.654.5332023
03Đức4.562.207.532.4902023
04Nhật Bản4.384.854.269.9622023
05Ấn Độ3.500.906.030.6452023
06Vương quốc Anh3.420.796.653.7892023
07Pháp3.056.250.648.1382023
08Italy2.316.882.296.3662023
09Canada2.196.593.836.3472023
10Brazil2.191.131.765.6852023
11Nga2.046.284.838.1512023
12Hàn Quốc1.844.800.934.3922023
13Mexico1.794.410.347.7182023
14Australia1.734.451.264.6562023
15Tây Ban Nha1.619.481.980.7202023
16Indonesia1.371.166.925.7502023
17Ả Rập Xê-út1.218.584.800.0002023
18Thổ Nhĩ Kỳ1.141.242.864.6572023
19Hà Lan1.135.475.867.5512023
20Thụy Sĩ928.435.275.8522023
21Ba Lan812.451.193.3962023
22Bỉ650.779.364.3642023
23Argentina649.461.687.9592023
24Thụy Điển578.990.915.2462023
25Ireland567.372.737.4592023
26Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất522.622.268.4012023
27Thái Lan517.013.369.4752023
28Áo516.670.509.6292023
29Israel513.393.395.4922023
30Singapore511.181.761.2442023
31Na Uy502.197.633.3232023
32Nigeria487.387.801.8782023
33Iran457.510.482.3172023
34Bangladesh437.415.333.0182023
35Philippines437.055.627.2452023
36Việt Nam433.805.036.8982023
37Đan Mạch404.651.706.1182023
38Malaysia399.949.418.7532023
39Ai Cập395.926.071.4482023
40Nam Phi381.440.724.4912023
41Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc380.762.296.0252023
42Colombia366.901.643.6832023
43Romania347.757.995.7592023
44Séc345.059.295.6602023
45Pakistan336.686.348.6092023
46Chile335.802.745.3662023
47Phần Lan295.191.741.6372023
48Bồ Đào Nha292.323.800.9492023
49Iraq268.881.051.6442023
50Peru268.025.009.7092023
51Kazakhstan261.840.101.0602023
52New Zealand256.372.177.7582023
53Algeria247.923.887.2152023
54Hy Lạp242.946.187.7382023
55Hungary213.029.511.0292023
56Qatar213.002.809.3412023
57Ukraina181.221.517.8692023
58Kuwait165.462.656.2272023
59Ma-rốc146.036.093.6672023
60Ethiopia135.874.093.2032023
61Slovakia133.578.518.4242023
62Ecuador120.792.801.0002023
63Cộng hòa Dominica120.456.239.1542023
64Puerto Rico118.478.754.2812023
65Uzbekistan107.526.539.7162023
66Kenya107.500.884.6852023
67Oman106.174.707.9322023
68Angola106.042.349.5672023
69Guatemala104.298.081.4292023
70Venezuela102.377.501.1862023
71Bulgaria102.204.457.3352023
72Luxembourg88.788.881.5392023
73Costa Rica87.512.637.0562023
74Croatia85.621.337.5332023
75Sri Lanka84.080.307.3562023
76Panama83.812.155.2002023
77Serbia81.343.999.2802023
78Côte d’Ivoire80.780.312.5692023
79Ghana80.547.146.8762023
80Litva80.356.613.5552023
81Uruguay79.208.725.9002023
82Tanzania79.030.935.6382023
83Belarus72.478.760.3702023
84Azerbaijan72.428.470.5882023
85Congo - Kinshasa69.843.655.4252023
86Slovenia69.255.264.2382023
87Myanmar (Miến Điện)66.757.619.0002023
88Jordan56.123.472.1132023
89Bolivia52.340.206.9462023
90Cameroon48.814.501.5472023
91Uganda48.768.955.8632023
92Tunisia48.205.328.3032023
93Bahrain46.192.260.6382023
94Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc45.626.467.2802023
95Libya44.027.664.9152023
96Paraguay43.140.465.5962023
97Latvia42.779.550.9372023
98Campuchia42.335.646.8962023
99Estonia41.470.344.3952023
100Nepal41.049.329.8512023
101Sudan39.898.289.8212023
102Turkmenistan39.020.211.2402023
103Zimbabwe35.871.781.3032023
104Síp35.075.440.6032023
105Honduras34.355.805.5282023
106El Salvador33.565.430.0002023
107Iceland31.701.996.4342023
108Papua New Guinea30.816.328.0662023
109Georgia30.777.833.6012023
110Senegal30.696.331.2962023
111Bosnia và Herzegovina27.592.361.4982023
112Zambia27.577.956.4712023
113Trinidad và Tobago25.036.993.4232023
114Mali24.777.941.8612023
115Armenia24.185.982.2162023
116Albania23.491.242.7272023
117Malta22.625.329.7762023
118Guinea22.407.615.5562023
119Jamaica21.418.797.8332023
120Mozambique20.927.498.3172023
121Mông Cổ20.325.121.3942023
122Burkina Faso20.106.062.9722023
123Li-băng20.078.620.3572023
124Benin19.673.291.0042023
125Haiti19.572.288.8942023
126Botswana19.413.614.5552023
127Gabon19.388.372.0712023
128Lãnh thổ Palestine18.635.100.0002023
129Chad18.352.937.9762023
130Nicaragua17.805.842.2212023
131Afghanistan17.152.234.6372023
132Niger16.949.765.4642023
133Guyana16.918.503.5972023
134Moldova16.711.906.7462023
135Madagascar16.036.707.9762023
136Bắc Macedonia15.855.131.1892023
137Lào15.843.155.7312023
138Congo - Brazzaville15.321.055.8232023
139Bahamas15.271.300.0002023
140Kyrgyzstan15.180.842.3692023
141Brunei15.095.084.6562023
142Rwanda14.806.501.4372023
143Mauritius14.072.212.2902023
144Malawi13.363.669.6732023
145Guinea Xích Đạo12.541.814.2732023
146Namibia12.522.012.8742023
147Quần đảo Eo biển12.507.320.8382023
148Tajikistan12.244.169.2932023
149Somalia10.958.000.0002023
150Mauritania10.687.541.6402023
151Kosovo10.466.753.8402023
152Monaco10.003.897.3412023
153New Caledonia9.769.167.5302023
154Togo9.723.300.5772023
155Bermuda8.602.360.0002023
156Liechtenstein8.239.379.4032023
157Montenegro7.643.318.2762023
158Đảo Man7.576.129.9332023
159Quần đảo Cayman7.308.564.5492023
160Barbados7.223.248.1502023
161Maldives6.621.008.7042023
162Sierra Leone6.415.852.7662023
163Polynesia thuộc Pháp6.137.447.7832023
164Fiji5.476.673.5182023
165Eswatini4.621.191.2622023
166Liberia4.390.000.0002023
167Quần đảo Faroe3.943.131.0222023
168Djibouti3.898.447.0072023
169Andorra3.785.067.3322023
170Aruba3.746.573.4132023
171Suriname3.472.693.4122023
172Burundi3.419.558.4082023
173Greenland3.326.543.9742023
174Curaçao3.281.419.3302023
175Belize3.052.362.6502023
176Bhutan3.012.896.7902023
177Cộng hòa Trung Phi2.555.492.0862023
178Cape Verde2.504.525.5382023
179St. Lucia2.441.259.2592023
180Gambia2.382.262.1852023
181Seychelles2.171.547.9352023
182Lesotho2.129.871.5302023
183Timor-Leste2.079.767.2002023
184Guinea-Bissau2.076.748.6782023
185Antigua và Barbuda2.054.096.2962023
186San Marino2.027.243.1942023
187Sint Maarten1.686.525.9782023
188Quần đảo Turks và Caicos1.638.653.0002023
189Quần đảo Solomon1.506.124.5662023
190Comoros1.465.977.6842023
191Grenada1.336.418.5192023
192Vanuatu1.188.137.2652023
193St. Vincent và Grenadines1.072.237.0372023
194St. Kitts và Nevis1.055.651.8522023
195Samoa1.044.909.5002023
196São Tomé và Príncipe690.456.8072023
197Dominica659.311.1112023
198Tonga591.139.7342023
199Micronesia442.975.6002023
200Kiribati291.657.3382023
201Palau276.157.4062023
202Quần đảo Marshall264.000.0002023
203Nauru161.531.3172023
204Tuvalu50.491.9312023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (13)

Cuba · Eritrea · Gibraltar · Guam · Nam Sudan · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.CD",
  "name": "GDP (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}