Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #098

Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời2023

Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc609,92 GW

Top 10

GW · 2023
01Trung Quốc
609,92
02Hoa Kỳ
139,93
04Đức
75,52
05Ấn Độ
73,05
06Brazil
37,56
07Australia
33,18
09Italy
29,36

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời · 2023 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc609,922023
02Hoa Kỳ139,932023
03Nhật Bản87,072023
04Đức75,522023
05Ấn Độ73,052023
06Brazil37,562023
07Australia33,182023
08Tây Ban Nha31,922023
09Italy29,362023
10Hàn Quốc23,022023
11Hà Lan21,962023
12Pháp20,322023
13Việt Nam18,592023
14Vương quốc Anh16,432023
15Ba Lan15,922023
16Thổ Nhĩ Kỳ15,612023
17Mexico10,912023
18Chile8,742023
19Bỉ8,362023
20Ukraina8,062023
21Nam Phi8,012023
22Hy Lạp6,692023
23Áo6,392023
24Thụy Sĩ6,062023
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,942023
26Hungary5,912023
27Israel5,522023
28Canada5,042023
29Bồ Đào Nha4,042023
30Thụy Điển4,012023
31Đan Mạch3,532023
32Thái Lan3,32023
33Séc3,242023
34Pakistan3,212023
35Romania2,992023
36Bulgaria2,932023
37Ả Rập Xê-út2,442023
38Malaysia2,422023
39Jordan1,992023
40Nga1,92023
41Ai Cập1,822023
42Philippines1,82023
43Argentina1,412023
44Litva1,332023
45Kazakhstan1,22023
46Li-băng1,082023
47Cộng hòa Dominica1,082023
48Slovenia1,032023
49Syria1,022023
50Phần Lan0,992023
51Sri Lanka0,962023
52Singapore0,962023
53Puerto Rico0,962023
54Ireland0,922023
55Uzbekistan0,872023
56Ma-rốc0,852023
57Estonia0,812023
58Qatar0,812023
59Bangladesh0,752023
60Oman0,672023
61El Salvador0,652023
62Panama0,652023
63Na Uy0,632023
64Indonesia0,632023
65Iran0,62023
66Slovakia0,592023
67Síp0,582023
68Bắc Macedonia0,552023
69Colombia0,532023
70Honduras0,532023
71Tunisia0,512023
72Campuchia0,492023
73Kenya0,472023
74Croatia0,462023
75Algeria0,462023
76Peru0,452023
77Armenia0,42023
78Luxembourg0,392023
79New Zealand0,372023
80Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,332023
81Latvia0,322023
82Angola0,312023
83Uruguay0,32023
84Yemen0,282023
85Azerbaijan0,282023
86Cuba0,282023
87Belarus0,272023
88Lãnh thổ Palestine0,262023
89Namibia0,242023
90Senegal0,232023
91Malta0,232023
92New Caledonia0,212023
93Bosnia và Herzegovina0,212023
94Albania0,212023
95Moldova0,22023
96Serbia0,22023
97Sudan0,192023
98Ghana0,192023
99Myanmar (Miến Điện)0,182023
100Burkina Faso0,182023
101Bolivia0,172023
102Nigeria0,172023
103Mozambique0,162023
104Mauritius0,142023
105Zambia0,132023
106Triều Tiên0,132023
107Mauritania0,122023
108Nepal0,122023
109Jamaica0,112023
110Mông Cổ0,112023
111Guam0,12023
112Malawi0,12023
113Guatemala0,12023
114Kuwait0,12023
115Mali0,12023
116Uganda0,12023
117Cameroon0,092023
118Niger0,082023
119Costa Rica0,072023
120Barbados0,072023
121Togo0,072023
122Georgia0,062023
123Lào0,062023
124Madagascar0,062023
125Bahrain0,062023
126Maldives0,062023
127Afghanistan0,052023
128Polynesia thuộc Pháp0,052023
129Somalia0,052023
130Zimbabwe0,052023
131Iraq0,042023
132Cộng hòa Trung Phi0,042023
133Côte d’Ivoire0,042023
134Benin0,042023
135Ecuador0,032023
136Lesotho0,032023
137Eswatini0,032023
138Cape Verde0,032023
139Eritrea0,022023
140Congo - Kinshasa0,022023
141Ethiopia0,022023
142Palau0,022023
143Nicaragua0,022023
144Guyana0,022023
145Seychelles0,022023
146Montenegro0,022023
147Guinea0,022023
148Sierra Leone0,022023
149Nam Sudan0,022023
150Samoa0,022023
151Rwanda0,022023
152Antigua và Barbuda0,022023
153Bahamas0,022023
154Tonga0,022023
155Aruba0,012023
156Quần đảo Cayman0,012023
157Curaçao0,012023
158Fiji0,012023
159Suriname0,012023
160Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012023
161Burundi0,012023
162Botswana0,012023
163Libya0,012023
164Micronesia0,012023
165Samoa thuộc Mỹ0,012023
166Iceland0,012023
167Belize0,012023
168Quần đảo Solomon0,012023
169Tanzania0,012023
170St. Vincent và Grenadines0,012023
171Brunei0,012023
172Vanuatu02023
173Andorra02023
174St. Lucia02023
175Trinidad và Tobago02023
176Kiribati02023
177Papua New Guinea02023
178Haiti02023
179Tuvalu02023
180Grenada02023
181Liberia02023
182Quần đảo Turks và Caicos02023
183Nauru02023
184Venezuela02023
185Comoros02023
186St. Kitts và Nevis02023
187Quần đảo Virgin thuộc Anh02023
188St. Martin02023
189Guinea-Bissau02023
190Quần đảo Marshall02023
191Gambia02023
192Chad02023
193Bhutan02023
194Paraguay02023
195Dominica02023
196Congo - Brazzaville02023
197Greenland02023
198São Tomé và Príncipe02023
199Gabon02023
200Djibouti02023
201Timor-Leste02023
202Quần đảo Faroe02023
203Tajikistan02023
204Sint Maarten02023
205Kyrgyzstan02023
206Guinea Xích Đạo02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Bermuda · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · San Marino · Turkmenistan · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:installed-solar-pv-capacity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total solar capacity",
    "titleLong": "Total solar capacity",
    "descriptionShort": "Total solar (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes solar photovoltaic and concentrated solar power.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305908,
    "shortName": "solar__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total solar capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305908.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). "
}