Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #098

Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời2021

Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu204 / 217Không quan sát: 13
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc306,97 GW

Top 10

GW · 2021
01Trung Quốc
306,97
02Hoa Kỳ
94,79
04Đức
60,04
05Ấn Độ
49,98
06Australia
24,4
07Italy
22,29
09Việt Nam
16,66

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời · 2021 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc306,972021
02Hoa Kỳ94,792021
03Nhật Bản78,412021
04Đức60,042021
05Ấn Độ49,982021
06Australia24,42021
07Italy22,292021
08Hàn Quốc17,592021
09Việt Nam16,662021
10Tây Ban Nha16,062021
11Hà Lan14,822021
12Pháp14,392021
13Brazil14,312021
14Vương quốc Anh14,252021
15Mexico8,932021
16Ukraina8,062021
17Thổ Nhĩ Kỳ7,822021
18Ba Lan7,092021
19Bỉ5,932021
20Chile4,712021
21Nam Phi4,212021
22Hy Lạp4,072021
23Canada3,852021
24Israel3,592021
25Thụy Sĩ3,522021
26Thái Lan3,072021
27Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất32021
28Hungary2,972021
29Áo2,792021
30Séc2,182021
31Nga1,992021
32Bồ Đào Nha1,822021
33Jordan1,812021
34Đan Mạch1,72021
35Ai Cập1,662021
36Thụy Điển1,622021
37Malaysia1,582021
38Pakistan1,432021
39Philippines1,412021
40Romania1,392021
41Bulgaria1,272021
42Argentina1,082021
43Kazakhstan1,042021
44Ma-rốc0,852021
45Sri Lanka0,622021
46Cộng hòa Dominica0,582021
47El Salvador0,542021
48Slovakia0,542021
49Honduras0,532021
50Bangladesh0,512021
51Singapore0,52021
52Panama0,52021
53Puerto Rico0,492021
54Slovenia0,462021
55Iran0,462021
56Ả Rập Xê-út0,442021
57Litva0,422021
58Phần Lan0,42021
59Campuchia0,42021
60Estonia0,392021
61Algeria0,372021
62Peru0,332021
63Síp0,312021
64Luxembourg0,282021
65Uruguay0,272021
66Yemen0,262021
67Ireland0,252021
68Cuba0,252021
69Senegal0,232021
70Indonesia0,222021
71Li-băng0,212021
72Malta0,192021
73New Zealand0,192021
74Namibia0,192021
75Na Uy0,182021
76Lãnh thổ Palestine0,182021
77New Caledonia0,172021
78Kenya0,172021
79Bolivia0,172021
80Belarus0,162021
81Ghana0,162021
82Oman0,162021
83Colombia0,152021
84Armenia0,152021
85Croatia0,142021
86Sudan0,142021
87Mauritius0,122021
88Myanmar (Miến Điện)0,112021
89Jamaica0,112021
90Mông Cổ0,12021
91Triều Tiên0,12021
92Nigeria0,12021
93Tunisia0,12021
94Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,12021
95Zambia0,092021
96Guatemala0,092021
97Mali0,092021
98Nepal0,092021
99Mauritania0,092021
100Kuwait0,082021
101Uganda0,082021
102Costa Rica0,072021
103Barbados0,062021
104Togo0,062021
105Malawi0,062021
106Mozambique0,062021
107Burkina Faso0,062021
108Lào0,062021
109Bosnia và Herzegovina0,062021
110Cameroon0,052021
111Afghanistan0,052021
112Serbia0,052021
113Azerbaijan0,052021
114Polynesia thuộc Pháp0,052021
115Bắc Macedonia0,052021
116Guam0,042021
117Maldives0,042021
118Iraq0,042021
119Syria0,032021
120Ecuador0,032021
121Zimbabwe0,032021
122Eritrea0,032021
123Madagascar0,022021
124Albania0,022021
125Bahrain0,022021
126Ethiopia0,022021
127Somalia0,022021
128Georgia0,022021
129Congo - Kinshasa0,022021
130Cape Verde0,022021
131Seychelles0,022021
132Nicaragua0,022021
133Samoa0,022021
134Guinea0,022021
135Antigua và Barbuda0,012021
136Aruba0,012021
137Rwanda0,012021
138Niger0,012021
139Moldova0,012021
140Quần đảo Cayman0,012021
141Curaçao0,012021
142Sierra Leone0,012021
143Bahamas0,012021
144Eswatini0,012021
145Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012021
146Fiji0,012021
147Burundi0,012021
148Côte d’Ivoire0,012021
149Suriname0,012021
150Micronesia0,012021
151Latvia0,012021
152Guyana0,012021
153Tonga0,012021
154Iceland0,012021
155Belize0,012021
156Libya0,012021
157Botswana0,012021
158Benin0,012021
159Tanzania0,012021
160Qatar0,012021
161Brunei02021
162Vanuatu02021
163Samoa thuộc Mỹ02021
164Palau02021
165St. Vincent và Grenadines02021
166St. Lucia02021
167Trinidad và Tobago02021
168Papua New Guinea02021
169Tuvalu02021
170Grenada02021
171Nam Sudan02021
172Uzbekistan02021
173Comoros02021
174Venezuela02021
175St. Kitts và Nevis02021
176Haiti02021
177Nauru02021
178Liberia02021
179Quần đảo Turks và Caicos02021
180Montenegro02021
181Quần đảo Solomon02021
182Guinea-Bissau02021
183Kiribati02021
184Gambia02021
185Quần đảo Marshall02021
186Chad02021
187Quần đảo Virgin thuộc Anh02021
188Angola02021
189Andorra02021
190St. Martin02021
191Greenland02021
192Lesotho02021
193Congo - Brazzaville02021
194Gabon02021
195Djibouti02021
196Bhutan02021
197Timor-Leste02021
198Cộng hòa Trung Phi02021
199Dominica02021
200Quần đảo Faroe02021
201Tajikistan02021
202São Tomé và Príncipe02021
203Guinea Xích Đạo02021
204Paraguay02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (13)

Bermuda · Gibraltar · Kosovo · Kyrgyzstan · Liechtenstein · Monaco · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · San Marino · Sint Maarten · Turkmenistan · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:installed-solar-pv-capacity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total solar capacity",
    "titleLong": "Total solar capacity",
    "descriptionShort": "Total solar (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes solar photovoltaic and concentrated solar power.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305908,
    "shortName": "solar__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total solar capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305908.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). "
}