Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #098

Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời2022

Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc393,03 GW

Top 10

GW · 2022
01Trung Quốc
393,03
02Hoa Kỳ
112,84
04Ấn Độ
63,48
05Đức
61,19
06Australia
28,89
08Brazil
25,07
09Italy
24,56

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời · 2022 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc393,032022
02Hoa Kỳ112,842022
03Nhật Bản83,062022
04Ấn Độ63,482022
05Đức61,192022
06Australia28,892022
07Tây Ban Nha26,242022
08Brazil25,072022
09Italy24,562022
10Hàn Quốc20,132022
11Hà Lan17,362022
12Pháp16,992022
13Việt Nam16,72022
14Vương quốc Anh14,812022
15Ba Lan11,062022
16Thổ Nhĩ Kỳ9,432022
17Mexico9,362022
18Ukraina8,062022
19Chile6,892022
20Bỉ6,782022
21Nam Phi5,712022
22Hy Lạp5,12022
23Israel4,632022
24Thụy Sĩ4,532022
25Canada4,322022
26Hungary4,242022
27Áo3,82022
28Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất3,62022
29Thái Lan3,192022
30Đan Mạch3,072022
31Bồ Đào Nha2,822022
32Thụy Điển2,412022
33Séc2,42022
34Pakistan2,182022
35Nga2,152022
36Malaysia2,132022
37Jordan1,972022
38Romania1,812022
39Bulgaria1,742022
40Ai Cập1,692022
41Philippines1,662022
42Kazakhstan1,152022
43Argentina1,112022
44Li-băng0,872022
45Ma-rốc0,852022
46Qatar0,812022
47Sri Lanka0,82022
48Litva0,742022
49Cộng hòa Dominica0,742022
50Singapore0,662022
51Oman0,662022
52Phần Lan0,652022
53Puerto Rico0,642022
54Slovenia0,632022
55El Salvador0,572022
56Slovakia0,552022
57Iran0,542022
58Panama0,532022
59Honduras0,532022
60Bangladesh0,522022
61Estonia0,522022
62Campuchia0,482022
63Algeria0,452022
64Ả Rập Xê-út0,442022
65Síp0,422022
66Ireland0,362022
67Na Uy0,342022
68Peru0,332022
69Luxembourg0,322022
70Colombia0,312022
71Syria0,312022
72Indonesia0,312022
73Angola0,292022
74Uruguay0,282022
75Belarus0,272022
76Kenya0,272022
77Cuba0,272022
78Yemen0,262022
79New Zealand0,262022
80Namibia0,252022
81Armenia0,242022
82Senegal0,232022
83Croatia0,222022
84New Caledonia0,212022
85Malta0,212022
86Uzbekistan0,22022
87Tunisia0,22022
88Lãnh thổ Palestine0,192022
89Sudan0,192022
90Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,182022
91Myanmar (Miến Điện)0,182022
92Bolivia0,172022
93Ghana0,172022
94Bắc Macedonia0,142022
95Serbia0,142022
96Nigeria0,132022
97Mauritius0,122022
98Triều Tiên0,122022
99Mozambique0,112022
100Latvia0,112022
101Nepal0,112022
102Jamaica0,112022
103Malawi0,12022
104Guam0,12022
105Mông Cổ0,12022
106Kuwait0,12022
107Bosnia và Herzegovina0,12022
108Albania0,12022
109Guatemala0,12022
110Mali0,12022
111Zambia0,12022
112Burkina Faso0,092022
113Mauritania0,092022
114Uganda0,082022
115Costa Rica0,072022
116Barbados0,072022
117Togo0,072022
118Moldova0,062022
119Lào0,062022
120Afghanistan0,052022
121Cameroon0,052022
122Madagascar0,052022
123Polynesia thuộc Pháp0,052022
124Maldives0,052022
125Azerbaijan0,052022
126Niger0,052022
127Bahrain0,052022
128Somalia0,042022
129Iraq0,042022
130Zimbabwe0,042022
131Georgia0,042022
132Benin0,032022
133Ecuador0,032022
134Eritrea0,022022
135Cape Verde0,022022
136Congo - Kinshasa0,022022
137Ethiopia0,022022
138Nicaragua0,022022
139Seychelles0,022022
140Sierra Leone0,022022
141Guinea0,022022
142Samoa0,022022
143Rwanda0,022022
144Bahamas0,022022
145Antigua và Barbuda0,012022
146Aruba0,012022
147Tonga0,012022
148Quần đảo Cayman0,012022
149Curaçao0,012022
150Guyana0,012022
151Eswatini0,012022
152Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012022
153Fiji0,012022
154Suriname0,012022
155Côte d’Ivoire0,012022
156Burundi0,012022
157Micronesia0,012022
158Samoa thuộc Mỹ0,012022
159Iceland0,012022
160Belize0,012022
161Libya0,012022
162Botswana0,012022
163Tanzania0,012022
164Brunei02022
165Vanuatu02022
166Palau02022
167St. Vincent và Grenadines02022
168St. Lucia02022
169Quần đảo Solomon02022
170Trinidad và Tobago02022
171Nam Sudan02022
172Papua New Guinea02022
173Tuvalu02022
174Grenada02022
175Liberia02022
176Quần đảo Turks và Caicos02022
177Haiti02022
178Nauru02022
179Venezuela02022
180Comoros02022
181St. Kitts và Nevis02022
182Montenegro02022
183St. Martin02022
184Andorra02022
184Kiribati02022
186Guinea-Bissau02022
187Quần đảo Marshall02022
188Gambia02022
189Chad02022
190Quần đảo Virgin thuộc Anh02022
191Paraguay02022
192Lesotho02022
193Congo - Brazzaville02022
194Greenland02022
195Gabon02022
196Djibouti02022
197Bhutan02022
198Timor-Leste02022
199Cộng hòa Trung Phi02022
200Dominica02022
201Quần đảo Faroe02022
202Tajikistan02022
203Sint Maarten02022
204São Tomé và Príncipe02022
205Guinea Xích Đạo02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Bermuda · Gibraltar · Kosovo · Kyrgyzstan · Liechtenstein · Monaco · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · San Marino · Turkmenistan · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:installed-solar-pv-capacity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total solar capacity",
    "titleLong": "Total solar capacity",
    "descriptionShort": "Total solar (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes solar photovoltaic and concentrated solar power.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305908,
    "shortName": "solar__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total solar capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305908.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). "
}