Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #009

Tỷ lệ dân số thành thị2023

Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ dân số thành thị · 2023 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002023
01Bermuda1002023
01Quần đảo Cayman1002023
01Gibraltar1002023
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002023
01Kuwait1002023
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002023
01St. Martin1002023
01Monaco1002023
01Nauru1002023
01Singapore1002023
01Sint Maarten1002023
13Qatar99,282023
14San Marino97,132023
15Malta95,632023
16Uruguay95,542023
17Hà Lan95,322023
18Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,272023
19Luxembourg94,82023
20Puerto Rico94,182023
21Iceland94,152023
22Guam94,132023
23Quần đảo Turks và Caicos93,932023
24Jordan92,682023
25Argentina92,192023
26Nhật Bản92,082023
27Quần đảo Bắc Mariana91,982023
28Gabon91,642023
29Israel91,512023
30Curaçao91,412023
31Li-băng90,452023
32Venezuela89,252023
33Thổ Nhĩ Kỳ89,022023
34Andorra88,822023
35Chile88,822023
36Thụy Điển88,632023
37Đan Mạch88,552023
38Greenland88,062023
39Libya87,862023
40Brazil87,622023
41Bỉ87,552023
42Australia87,492023
43Lãnh thổ Palestine86,862023
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất85,672023
45Thụy Sĩ85,192023
46Peru84,782023
47Ả Rập Xê-út84,32023
48New Zealand83,892023
49Vương quốc Anh83,162023
50Na Uy83,072023
51Canada82,532023
52Đức81,92023
53Samoa thuộc Mỹ81,372023
54Bahamas81,322023
55Hàn Quốc81,162023
56Tây Ban Nha80,132023
57Hoa Kỳ80,072023
58Oman79,572023
59Mexico79,472023
60Palau79,152023
61Costa Rica78,882023
62Belarus78,812023
63Pháp78,782023
64Hy Lạp78,772023
65Quần đảo Marshall78,362023
66Colombia78,282023
67Cuba77,132023
68Iran76,682023
69Malaysia76,442023
70Cape Verde75,912023
71Nga74,982023
72Brunei74,822023
73Algeria74,732023
74El Salvador74,612023
75Phần Lan74,012023
76Bulgaria73,732023
77Dominica73,112023
78Djibouti72,842023
79Séc72,742023
80Cộng hòa Dominica72,362023
81Syria72,172023
82Guinea Xích Đạo71,132023
83Bolivia70,922023
84Estonia70,682023
85Mông Cổ70,452023
86Hungary70,292023
87Tunisia70,032023
88Iraq69,872023
89Angola69,852023
90Italy69,542023
91Ukraina69,482023
92Paraguay69,352023
93Áo69,232023
94São Tomé và Príncipe68,62023
95Litva68,582023
96Latvia68,362023
97New Caledonia67,752023
98Botswana67,022023
99Síp66,672023
100Nepal66,542023
101Panama65,862023
102Suriname65,762023
103Armenia65,72023
104Trung Quốc65,532023
105Montenegro65,472023
106Ireland64,122023
107Tuvalu64,012023
108Gambia63,82023
109Congo - Brazzaville63,662023
110Nam Phi63,582023
111Triều Tiên63,542023
112Ecuador63,132023
113Ma-rốc62,672023
114Bắc Macedonia62,252023
115Nigeria62,172023
116Serbia62,142023
117Aruba61,842023
118Kazakhstan61,762023
119Polynesia thuộc Pháp61,72023
120Kiribati61,522023
121Bồ Đào Nha61,22023
122Thái Lan60,932023
123Georgia60,752023
124Ba Lan59,892023
125Mauritania59,712023
126Barbados59,422023
127Nicaragua59,132023
128Fiji58,612023
129Azerbaijan58,512023
130Jamaica58,452023
131Honduras58,312023
132Albania58,212023
133Indonesia58,122023
134Ghana57,812023
135Croatia57,242023
136Quần đảo Virgin thuộc Anh55,642023
137Guatemala55,612023
138Slovenia55,542023
139Cameroon55,132023
140Philippines55,122023
141Liberia552023
142Senegal54,72023
143Haiti54,452023
144Somalia54,072023
145Trinidad và Tobago53,952023
146Côte d’Ivoire53,412023
147Slovakia53,192023
148Đảo Man52,182023
149Romania52,162023
150Benin51,752023
151Bosnia và Herzegovina51,572023
152Uzbekistan512023
153Namibia49,952023
154Kosovo49,112023
155St. Vincent và Grenadines47,722023
156Turkmenistan47,072023
157Guinea-Bissau45,592023
158Seychelles45,12023
159Zambia45,032023
160Sierra Leone44,812023
161Congo - Kinshasa44,382023
162Cộng hòa Trung Phi43,72023
163Togo43,252023
164Moldova432023
165Ai Cập42,712023
166Lesotho42,682023
167Belize41,952023
168Bhutan41,742023
169Maldives41,512023
170Campuchia40,632023
171Zimbabwe39,292023
172Quần đảo Faroe39,22023
173Mauritius392023
174Pakistan38,822023
175Lào38,812023
176Việt Nam38,132023
177Guinea37,652023
178Yemen36,572023
179Grenada36,462023
180Mozambique35,712023
181Tanzania35,472023
182Ấn Độ35,072023
183Sudan34,82023
184Kyrgyzstan34,712023
185Eritrea34,72023
186Comoros33,152023
187Quần đảo Eo biển32,762023
188Bangladesh32,162023
189Madagascar31,982023
190St. Kitts và Nevis31,72023
191Kenya31,632023
192Mali312023
193Uganda30,612023
194Myanmar (Miến Điện)30,382023
195Quần đảo Solomon30,012023
196St. Lucia29,12023
197Rwanda28,862023
198Timor-Leste28,62023
199Burkina Faso27,792023
200Guyana26,472023
201Chad26,332023
202Tajikistan26,192023
203Eswatini25,812023
204Afghanistan25,472023
205Antigua và Barbuda24,452023
206Burundi23,552023
207Ethiopia23,062023
208Micronesia22,432023
209Vanuatu22,272023
210Tonga21,152023
211Nam Sudan21,072023
212Sri Lanka20,152023
213Niger17,752023
214Samoa17,52023
215Malawi16,972023
216Papua New Guinea15,062023
217Liechtenstein14,682023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.URB.TOTL.IN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

{
  "id": "SP.URB.TOTL.IN.ZS",
  "name": "Urban population (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.",
  "sourceOrganization": "World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}