Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #009

Tỷ lệ dân số thành thị2022

Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ dân số thành thị · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002022
01Bermuda1002022
01Quần đảo Cayman1002022
01Gibraltar1002022
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002022
01Kuwait1002022
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002022
01St. Martin1002022
01Monaco1002022
01Nauru1002022
01Singapore1002022
01Sint Maarten1002022
13Qatar99,242022
14San Marino97,112022
15Malta95,62022
16Uruguay95,52022
17Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,222022
18Hà Lan94,992022
19Luxembourg94,762022
20Iceland94,182022
21Puerto Rico94,112022
22Guam94,112022
23Quần đảo Turks và Caicos93,692022
24Jordan92,42022
25Argentina92,112022
26Nhật Bản91,982022
27Quần đảo Bắc Mariana91,882022
28Israel91,52022
29Curaçao91,42022
30Gabon91,222022
31Li-băng90,212022
32Venezuela89,212022
33Thổ Nhĩ Kỳ89,042022
34Andorra88,752022
35Chile88,642022
36Thụy Điển88,42022
37Đan Mạch88,392022
38Libya87,852022
39Greenland87,82022
40Bỉ87,492022
41Brazil87,352022
42Australia87,332022
43Lãnh thổ Palestine86,62022
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất85,512022
45Thụy Sĩ84,922022
46Peru84,372022
47Ả Rập Xê-út84,132022
48New Zealand83,852022
49Vương quốc Anh83,082022
50Na Uy82,962022
51Canada82,352022
52Samoa thuộc Mỹ81,792022
53Đức81,792022
54Bahamas81,322022
55Hàn Quốc81,162022
56Hoa Kỳ80,032022
57Oman80,012022
58Tây Ban Nha79,952022
59Mexico79,22022
60Palau79,112022
61Pháp78,762022
62Hy Lạp78,552022
63Belarus78,472022
64Costa Rica78,442022
65Colombia78,052022
66Quần đảo Marshall77,992022
67Cuba77,112022
68Iran76,332022
69Malaysia75,972022
70Cape Verde75,032022
71Nga74,852022
72Brunei74,782022
73Algeria74,182022
74El Salvador74,152022
75Phần Lan73,72022
76Bulgaria73,482022
77Séc72,72022
78Dominica72,682022
79Syria72,612022
80Djibouti72,612022
81Cộng hòa Dominica72,422022
82Guinea Xích Đạo70,892022
83Bolivia70,642022
84Estonia70,492022
85Hungary70,162022
86Iraq69,872022
87Mông Cổ69,782022
88Tunisia69,712022
89Italy69,482022
90Ukraina69,422022
91Angola69,052022
92Áo692022
93Paraguay68,642022
94São Tomé và Príncipe68,372022
95Litva68,292022
96Latvia68,262022
97New Caledonia67,572022
98Síp66,672022
99Botswana66,592022
100Nepal66,32022
101Suriname65,92022
102Panama65,822022
103Armenia65,562022
104Montenegro65,42022
105Trung Quốc65,222022
106Ireland63,892022
107Congo - Brazzaville63,642022
108Nam Phi63,482022
109Tuvalu63,312022
110Gambia63,292022
111Triều Tiên63,232022
112Ecuador63,092022
113Ma-rốc62,512022
114Bắc Macedonia61,952022
115Serbia61,92022
116Aruba61,882022
117Polynesia thuộc Pháp61,692022
118Kazakhstan61,442022
119Nigeria61,372022
120Bồ Đào Nha61,132022
121Kiribati60,572022
122Georgia60,012022
123Ba Lan59,832022
124Thái Lan59,742022
125Barbados59,352022
126Nicaragua592022
127Mauritania58,812022
128Azerbaijan58,442022
129Fiji58,142022
130Jamaica57,992022
131Albania57,862022
132Honduras57,842022
133Indonesia57,492022
134Ghana57,252022
135Croatia572022
136Slovenia55,342022
137Guatemala55,262022
138Cameroon54,852022
139Quần đảo Virgin thuộc Anh54,82022
140Philippines54,792022
141Liberia54,462022
142Trinidad và Tobago53,952022
143Haiti53,852022
144Somalia53,52022
145Senegal53,442022
146Slovakia53,192022
147Côte d’Ivoire52,852022
148Đảo Man52,22022
149Romania52,162022
150Bosnia và Herzegovina51,022022
151Uzbekistan50,982022
152Benin50,962022
153Namibia49,532022
154Kosovo47,82022
155St. Vincent và Grenadines47,592022
156Turkmenistan47,062022
157Guinea-Bissau45,162022
158Seychelles44,912022
159Zambia44,62022
160Sierra Leone44,272022
161Congo - Kinshasa442022
162Cộng hòa Trung Phi43,282022
163Togo42,732022
164Ai Cập42,632022
165Moldova42,42022
166Belize42,142022
167Lesotho41,672022
168Maldives41,062022
169Bhutan40,942022
170Campuchia40,372022
171Mauritius392022
172Quần đảo Faroe392022
173Zimbabwe38,712022
174Pakistan38,372022
175Lào38,072022
176Việt Nam37,552022
177Guinea37,242022
178Grenada36,372022
179Yemen36,322022
180Mozambique35,052022
181Eritrea34,852022
182Tanzania34,822022
183Ấn Độ34,762022
184Sudan34,722022
185Kyrgyzstan34,72022
186Quần đảo Eo biển32,792022
187Comoros32,772022
188Bangladesh31,672022
189St. Kitts và Nevis31,622022
190Madagascar31,542022
191Kenya31,432022
192Mali30,42022
193Myanmar (Miến Điện)30,312022
194Uganda29,932022
195Quần đảo Solomon29,352022
196St. Lucia29,12022
197Timor-Leste28,592022
198Rwanda27,782022
199Burkina Faso27,282022
200Guyana26,452022
201Tajikistan26,22022
202Chad25,762022
203Eswatini25,42022
204Afghanistan25,392022
205Antigua và Barbuda24,512022
206Ethiopia22,742022
207Micronesia22,412022
208Burundi22,322022
209Vanuatu22,252022
210Tonga21,152022
211Nam Sudan20,782022
212Sri Lanka19,992022
213Samoa17,52022
214Niger17,482022
215Malawi16,712022
216Papua New Guinea14,742022
217Liechtenstein14,692022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.URB.TOTL.IN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

{
  "id": "SP.URB.TOTL.IN.ZS",
  "name": "Urban population (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.",
  "sourceOrganization": "World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}