Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #009

Tỷ lệ dân số thành thị2020

Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ dân số thành thị · 2020 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002020
01Bermuda1002020
01Quần đảo Cayman1002020
01Gibraltar1002020
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002020
01Kuwait1002020
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002020
01St. Martin1002020
01Monaco1002020
01Nauru1002020
01Singapore1002020
01Sint Maarten1002020
13Qatar99,162020
14San Marino97,12020
15Uruguay95,42020
16Malta95,182020
17Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,12020
18Hà Lan94,252020
19Iceland94,142020
20Guam94,082020
21Puerto Rico94,012020
22Luxembourg93,862020
23Quần đảo Turks và Caicos93,22020
24Argentina91,942020
25Jordan91,822020
26Nhật Bản91,782020
27Quần đảo Bắc Mariana91,692020
28Israel91,582020
29Curaçao91,382020
30Gabon90,352020
31Li-băng89,732020
32Venezuela89,142020
33Thổ Nhĩ Kỳ88,932020
34Andorra88,592020
35Chile88,32020
36Đan Mạch88,242020
37Thụy Điển87,942020
38Libya87,832020
39Bỉ87,32020
40Greenland87,282020
41Australia87,272020
42Brazil86,912020
43Lãnh thổ Palestine86,072020
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất85,22020
45New Zealand83,812020
46Ả Rập Xê-út83,812020
47Peru83,532020
48Vương quốc Anh82,92020
49Na Uy82,72020
50Samoa thuộc Mỹ82,622020
51Thụy Sĩ82,342020
52Canada81,952020
53Bahamas81,662020
54Đức81,472020
55Hàn Quốc81,182020
56Oman80,022020
57Hoa Kỳ802020
58Tây Ban Nha79,72020
59Palau79,082020
60Pháp78,712020
61Mexico78,682020
62Hy Lạp78,312020
63Belarus77,792020
64Colombia77,642020
65Costa Rica77,522020
66Quần đảo Marshall77,292020
67Cuba77,112020
68Iran75,62020
69Malaysia75,052020
70Brunei74,772020
71Nga74,692020
72Syria73,412020
73Bulgaria73,322020
74Cộng hòa Dominica73,262020
75Phần Lan73,082020
76El Salvador73,062020
77Algeria73,052020
78Cape Verde72,882020
79Séc72,732020
80Djibouti722020
81Dominica71,852020
82Guinea Xích Đạo70,392020
83Hungary70,292020
84Bolivia70,042020
85Estonia69,882020
86Iraq69,872020
87Italy69,522020
88Ukraina69,382020
89Tunisia69,12020
90Áo68,542020
91Latvia68,122020
92Mông Cổ68,092020
93São Tomé và Príncipe68,042020
94Angola67,462020
95Litva67,432020
96New Caledonia67,272020
97Síp66,722020
98Botswana66,452020
99Paraguay66,122020
100Nepal66,112020
101Suriname66,012020
102Panama65,792020
103Montenegro65,252020
104Armenia65,172020
105Congo - Brazzaville63,582020
106Trung Quốc63,522020
107Ireland63,472020
108Nam Phi63,442020
109Ecuador63,082020
110Triều Tiên62,642020
111Gambia62,212020
112Ma-rốc62,092020
113Aruba622020
114Tuvalu61,922020
115Polynesia thuộc Pháp61,772020
116Serbia61,222020
117Bắc Macedonia61,162020
118Bồ Đào Nha61,12020
119Kazakhstan59,992020
120Ba Lan59,872020
121Nigeria59,772020
122Barbados59,32020
123Georgia592020
124Nicaragua58,72020
125Kiribati58,412020
126Azerbaijan58,292020
127Thái Lan57,242020
128Fiji57,192020
129Albania57,142020
130Jamaica57,112020
131Mauritania56,982020
132Honduras56,872020
133Croatia56,532020
134Indonesia56,282020
135Ghana56,222020
136Slovenia55,382020
137Guatemala54,552020
138Cameroon54,262020
139Philippines54,112020
140Trinidad và Tobago53,942020
141Liberia53,392020
142Slovakia53,252020
143Quần đảo Virgin thuộc Anh53,172020
144Haiti52,632020
145Romania52,612020
146Somalia52,292020
147Đảo Man52,192020
148Côte d’Ivoire51,842020
149Senegal51,062020
150Uzbekistan50,772020
151Bosnia và Herzegovina49,972020
152Benin49,452020
153Namibia48,552020
154St. Vincent và Grenadines47,332020
155Turkmenistan47,052020
156Kosovo45,232020
157Guinea-Bissau44,32020
158Seychelles44,292020
159Zambia43,862020
160Congo - Kinshasa43,252020
161Sierra Leone43,212020
162Belize42,652020
163Ai Cập42,522020
164Cộng hòa Trung Phi42,312020
165Togo41,882020
166Moldova41,342020
167Maldives40,42020
168Campuchia39,832020
169Bhutan39,692020
170Lesotho39,632020
171Mauritius39,162020
172Quần đảo Faroe38,672020
173Pakistan37,512020
174Zimbabwe37,012020
175Lào36,622020
176Guinea36,482020
177Grenada36,212020
178Yemen35,72020
179Việt Nam35,572020
180Eritrea35,122020
181Kyrgyzstan34,822020
182Sudan34,562020
183Ấn Độ34,132020
184Mozambique33,92020
185Tanzania33,852020
186Quần đảo Eo biển32,822020
187Comoros32,062020
188St. Kitts và Nevis31,472020
189Kenya31,212020
190Bangladesh31,122020
191Madagascar30,72020
192Myanmar (Miến Điện)30,162020
193Mali29,022020
194Timor-Leste28,962020
195Uganda28,542020
196Quần đảo Solomon28,032020
197Guyana26,432020
198Burkina Faso26,362020
199Tajikistan26,192020
200St. Lucia25,752020
201Afghanistan25,262020
202Chad24,732020
203Eswatini24,672020
204Antigua và Barbuda24,642020
205Rwanda24,52020
206Vanuatu22,422020
207Micronesia22,382020
208Tonga21,882020
209Ethiopia21,632020
210Nam Sudan20,192020
211Burundi19,932020
212Sri Lanka19,662020
213Samoa18,052020
214Niger17,012020
215Malawi16,32020
216Liechtenstein14,672020
217Papua New Guinea14,172020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.URB.TOTL.IN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

{
  "id": "SP.URB.TOTL.IN.ZS",
  "name": "Urban population (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.",
  "sourceOrganization": "World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}