Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #009

Tỷ lệ dân số thành thị2021

Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ dân số thành thị · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002021
01Bermuda1002021
01Quần đảo Cayman1002021
01Gibraltar1002021
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002021
01Kuwait1002021
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002021
01St. Martin1002021
01Monaco1002021
01Nauru1002021
01Singapore1002021
01Sint Maarten1002021
13Qatar99,22021
14San Marino97,12021
15Malta95,512021
16Uruguay95,452021
17Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,162021
18Hà Lan94,632021
19Luxembourg94,592021
20Iceland94,212021
21Guam94,092021
22Puerto Rico94,062021
23Quần đảo Turks và Caicos93,452021
24Jordan92,122021
25Argentina92,032021
26Nhật Bản91,872021
27Quần đảo Bắc Mariana91,782021
28Israel91,542021
29Curaçao91,392021
30Gabon90,792021
31Li-băng89,972021
32Venezuela89,182021
33Thổ Nhĩ Kỳ89,182021
34Andorra88,662021
35Chile88,472021
36Đan Mạch88,262021
37Thụy Điển88,172021
38Libya87,842021
39Greenland87,552021
40Bỉ87,432021
41Australia87,242021
42Brazil87,142021
43Lãnh thổ Palestine86,332021
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất85,362021
45Thụy Sĩ84,22021
46Ả Rập Xê-út83,972021
47Peru83,952021
48New Zealand83,832021
49Vương quốc Anh82,992021
50Na Uy82,862021
51Samoa thuộc Mỹ82,212021
52Canada82,182021
53Đức81,632021
54Bahamas81,482021
55Hàn Quốc81,162021
56Oman80,122021
57Hoa Kỳ80,012021
58Tây Ban Nha79,782021
59Palau79,092021
60Mexico78,932021
61Pháp78,742021
62Hy Lạp78,392021
63Belarus78,132021
64Costa Rica77,992021
65Colombia77,832021
66Quần đảo Marshall77,622021
67Cuba77,12021
68Iran75,992021
69Malaysia75,512021
70Brunei74,772021
71Nga74,752021
72Cape Verde74,162021
73El Salvador73,682021
74Algeria73,622021
75Phần Lan73,372021
76Bulgaria73,352021
77Syria73,012021
78Cộng hòa Dominica72,922021
79Séc72,682021
80Djibouti72,292021
81Dominica72,262021
82Guinea Xích Đạo70,642021
83Bolivia70,352021
84Hungary70,212021
85Estonia70,182021
86Iraq69,872021
87Italy69,482021
88Ukraina69,42021
89Tunisia69,42021
90Mông Cổ69,222021
91Áo68,772021
92Angola68,252021
93Litva68,192021
94Latvia68,182021
95São Tomé và Príncipe68,172021
96New Caledonia67,412021
97Paraguay67,312021
98Síp66,672021
99Botswana66,522021
100Nepal66,142021
101Suriname65,992021
102Panama65,812021
103Armenia65,362021
104Montenegro65,332021
105Trung Quốc64,722021
106Ireland63,682021
107Congo - Brazzaville63,622021
108Nam Phi63,452021
109Ecuador63,092021
110Triều Tiên62,932021
111Gambia62,762021
112Tuvalu62,612021
113Ma-rốc62,322021
114Aruba61,932021
115Polynesia thuộc Pháp61,742021
116Bắc Macedonia61,682021
117Serbia61,362021
118Bồ Đào Nha61,12021
119Kazakhstan61,032021
120Nigeria60,572021
121Ba Lan59,812021
122Kiribati59,642021
123Georgia59,432021
124Barbados59,322021
125Nicaragua58,862021
126Thái Lan58,512021
127Azerbaijan58,372021
128Mauritania57,92021
129Fiji57,662021
130Jamaica57,542021
131Albania57,512021
132Honduras57,362021
133Indonesia56,882021
134Croatia56,772021
135Ghana56,72021
136Slovenia55,32021
137Guatemala54,92021
138Cameroon54,552021
139Philippines54,452021
140Quần đảo Virgin thuộc Anh53,972021
141Trinidad và Tobago53,942021
142Liberia53,922021
143Haiti53,252021
144Slovakia53,192021
145Somalia52,912021
146Côte d’Ivoire52,322021
147Romania52,232021
148Senegal52,232021
149Đảo Man52,22021
150Uzbekistan50,932021
151Bosnia và Herzegovina50,492021
152Benin50,22021
153Namibia49,062021
154St. Vincent và Grenadines47,462021
155Turkmenistan47,062021
156Kosovo46,52021
157Guinea-Bissau44,732021
158Seychelles44,62021
159Zambia44,242021
160Sierra Leone43,732021
161Congo - Kinshasa43,632021
162Cộng hòa Trung Phi42,852021
163Ai Cập42,572021
164Belize42,392021
165Togo42,312021
166Moldova41,812021
167Maldives40,742021
168Lesotho40,662021
169Bhutan40,312021
170Campuchia40,112021
171Mauritius39,082021
172Quần đảo Faroe38,812021
173Pakistan37,932021
174Zimbabwe37,872021
175Lào37,342021
176Guinea36,852021
177Việt Nam36,652021
178Grenada36,282021
179Yemen36,072021
180Eritrea34,992021
181Kyrgyzstan34,752021
182Sudan34,642021
183Mozambique34,452021
184Ấn Độ34,442021
185Tanzania34,352021
186Quần đảo Eo biển32,812021
187Comoros32,412021
188St. Kitts và Nevis31,542021
189Bangladesh31,42021
190Kenya31,292021
191Madagascar31,112021
192Myanmar (Miến Điện)30,242021
193Mali29,72021
194Uganda29,242021
195Timor-Leste28,792021
196Quần đảo Solomon28,692021
197St. Lucia27,442021
198Burkina Faso26,812021
199Guyana26,442021
200Tajikistan26,22021
201Rwanda26,12021
202Afghanistan25,352021
203Chad25,232021
204Eswatini25,022021
205Antigua và Barbuda24,572021
206Micronesia22,392021
207Vanuatu22,252021
208Ethiopia22,112021
209Tonga21,262021
210Burundi21,112021
211Nam Sudan20,482021
212Sri Lanka19,832021
213Samoa17,572021
214Niger17,232021
215Malawi16,492021
216Liechtenstein14,72021
217Papua New Guinea14,442021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.URB.TOTL.IN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

{
  "id": "SP.URB.TOTL.IN.ZS",
  "name": "Urban population (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.",
  "sourceOrganization": "World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}