Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #009

Tỷ lệ dân số thành thị2024

Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2024

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ dân số thành thị · 2024 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002024
01Bermuda1002024
01Quần đảo Cayman1002024
01Gibraltar1002024
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002024
01Kuwait1002024
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002024
01St. Martin1002024
01Monaco1002024
01Nauru1002024
01Singapore1002024
01Sint Maarten1002024
13Qatar99,322024
14San Marino97,162024
15Malta95,652024
16Hà Lan95,642024
17Uruguay95,62024
18Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,332024
19Luxembourg94,842024
20Puerto Rico94,252024
21Iceland94,182024
22Guam94,172024
23Quần đảo Turks và Caicos94,172024
24Jordan92,952024
25Argentina92,272024
26Nhật Bản92,192024
27Quần đảo Bắc Mariana92,072024
28Gabon91,862024
29Israel91,542024
30Curaçao91,432024
31Li-băng90,72024
32Thổ Nhĩ Kỳ89,342024
33Venezuela89,292024
34Chile892024
35Andorra88,892024
36Thụy Điển88,862024
37Đan Mạch88,72024
38Greenland88,322024
39Brazil87,92024
40Libya87,892024
41Bỉ87,612024
42Australia87,62024
43Lãnh thổ Palestine87,122024
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất85,822024
45Thụy Sĩ85,462024
46Peru85,192024
47Ả Rập Xê-út84,462024
48New Zealand83,942024
49Na Uy83,332024
50Vương quốc Anh83,242024
51Canada82,72024
52Đức82,022024
53Bahamas81,322024
54Hàn Quốc81,172024
55Samoa thuộc Mỹ80,942024
56Tây Ban Nha80,322024
57Hoa Kỳ80,122024
58Mexico79,752024
59Oman79,442024
60Costa Rica79,312024
61Palau79,212024
62Belarus79,162024
63Hy Lạp792024
64Pháp78,82024
65Quần đảo Marshall78,732024
66Colombia78,522024
67Cuba77,172024
68Iran77,022024
69Malaysia76,922024
70Cape Verde76,772024
71Algeria75,282024
72Nga75,112024
73El Salvador75,072024
74Brunei74,92024
75Phần Lan74,262024
76Bulgaria73,952024
77Dominica73,542024
78Djibouti72,912024
79Séc72,792024
80Cộng hòa Dominica72,412024
81Syria72,082024
82Guinea Xích Đạo71,362024
83Bolivia71,242024
84Mông Cổ70,962024
85Estonia70,72024
86Angola70,662024
87Hungary70,492024
88Tunisia70,362024
89Iraq69,892024
90Paraguay69,862024
91Italy69,62024
92Ukraina69,532024
93Áo69,472024
94São Tomé và Príncipe68,872024
95Litva68,832024
96Latvia68,482024
97New Caledonia67,952024
98Botswana67,462024
99Nepal66,772024
100Síp66,682024
101Panama662024
102Trung Quốc65,892024
103Armenia65,812024
104Suriname65,762024
105Montenegro65,542024
106Tuvalu64,732024
107Ireland64,352024
108Gambia64,32024
109Congo - Brazzaville63,892024
110Triều Tiên63,862024
111Nam Phi63,692024
112Ecuador63,242024
113Nigeria62,982024
114Ma-rốc62,82024
115Bắc Macedonia62,562024
116Kiribati62,462024
117Serbia62,382024
118Kazakhstan62,072024
119Thái Lan61,872024
120Aruba61,792024
121Polynesia thuộc Pháp61,722024
122Bồ Đào Nha61,332024
123Georgia61,082024
124Mauritania60,612024
125Ba Lan59,972024
126Barbados59,542024
127Nicaragua59,262024
128Fiji59,082024
129Jamaica58,932024
130Honduras58,792024
131Indonesia58,752024
132Azerbaijan58,572024
133Albania58,552024
134Ghana58,372024
135Croatia57,522024
136Quần đảo Virgin thuộc Anh56,512024
137Guatemala55,952024
138Slovenia55,762024
139Liberia55,542024
140Philippines55,452024
141Cameroon55,42024
142Senegal55,242024
143Haiti55,042024
144Somalia54,622024
145Côte d’Ivoire53,972024
146Trinidad và Tobago53,962024
147Slovakia53,192024
148Benin52,552024
149Romania52,172024
150Đảo Man52,162024
151Bosnia và Herzegovina52,122024
152Uzbekistan512024
153Namibia50,412024
154Kosovo50,322024
155St. Vincent và Grenadines47,852024
156Turkmenistan47,092024
157Guinea-Bissau46,112024
158Zambia45,472024
159Sierra Leone45,362024
160Seychelles45,292024
161Congo - Kinshasa44,752024
162Cộng hòa Trung Phi44,122024
163Togo43,812024
164Lesotho43,682024
165Moldova43,522024
166Ai Cập42,82024
167Bhutan42,562024
168Maldives422024
169Belize41,752024
170Campuchia40,872024
171Zimbabwe39,892024
172Lào39,562024
173Quần đảo Faroe39,412024
174Pakistan39,172024
175Mauritius39,022024
176Việt Nam38,492024
177Guinea38,072024
178Yemen36,812024
179Grenada36,562024
180Mozambique36,432024
181Tanzania36,172024
182Ấn Độ35,382024
183Sudan34,872024
184Kyrgyzstan34,722024
185Eritrea34,542024
186Comoros33,542024
187Quần đảo Eo biển32,712024
188Bangladesh32,682024
189Madagascar32,432024
190Kenya31,892024
191St. Kitts và Nevis31,82024
192Mali31,612024
193Uganda31,282024
194Quần đảo Solomon30,662024
195Myanmar (Miến Điện)30,452024
196Rwanda29,882024
197St. Lucia29,12024
198Timor-Leste28,662024
199Burkina Faso28,342024
200Chad26,932024
201Guyana26,482024
202Eswatini26,252024
203Tajikistan26,182024
204Afghanistan25,72024
205Burundi24,832024
206Antigua và Barbuda24,392024
207Ethiopia23,622024
208Micronesia22,462024
209Vanuatu22,292024
210Nam Sudan21,382024
211Tonga21,152024
212Sri Lanka20,32024
213Niger18,052024
214Samoa17,52024
215Malawi17,272024
216Papua New Guinea15,412024
217Liechtenstein14,662024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.URB.TOTL.IN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

{
  "id": "SP.URB.TOTL.IN.ZS",
  "name": "Urban population (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.",
  "sourceOrganization": "World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}