Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #078

Phủ sóng dân số 5G2021

Phần trăm dân số được phủ sóng bởi mạng di động 5G, thay vì phần trăm đăng ký dịch vụ.

International Telecommunication Union – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu188 / 217Không quan sát: 29
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Phủ sóng dân số 5G · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002021
01Thụy Sĩ1002021
01Gibraltar1002021
01Monaco1002021
05Đan Mạch992021
06Síp96,32021
07Qatar95,72021
08Phần Lan952021
09Hoa Kỳ942021
10Nhật Bản93,22021
11Kuwait922021
12Đức91,12021
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất90,742021
14Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc902021
15Canada87,82021
16Andorra852021
16Iceland852021
18Tây Ban Nha82,32021
18Hà Lan82,32021
20Áo822021
21Pháp802021
22Ireland792021
23Australia77,52021
24Thái Lan75,72021
25Singapore73,572021
26Séc66,62021
27Philippines60,62021
28Hy Lạp602021
29Bulgaria57,622021
30Puerto Rico492021
31Croatia482021
32Vương quốc Anh462021
33Maldives452021
34Oman44,092021
35Latvia36,832021
36Slovenia36,62021
37Bồ Đào Nha352021
38Brazil31,912021
39Litva31,92021
40Israel302021
41Trung Quốc25,12021
42Estonia252021
42Hungary252021
42Malta252021
45Na Uy23,32021
46Ba Lan232021
47Luxembourg20,962021
48Thụy Điển20,472021
49Guam18,522021
50Nam Phi16,582021
51Slovakia142021
52Romania11,72021
53Uzbekistan102021
54Lào8,052021
55Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ6,432021
56Cộng hòa Dominica62021
57Peru5,272021
58Mauritius4,52021
59Bỉ4,32021
60Malaysia42021
61Aruba02021
61Afghanistan02021
61Albania02021
61Armenia02021
61Samoa thuộc Mỹ02021
61Antigua và Barbuda02021
61Azerbaijan02021
61Burundi02021
61Benin02021
61Burkina Faso02021
61Bangladesh02021
61Bahamas02021
61Bosnia và Herzegovina02021
61Belarus02021
61Belize02021
61Bermuda02021
61Bolivia02021
61Barbados02021
61Cộng hòa Trung Phi02021
61Côte d’Ivoire02021
61Cameroon02021
61Congo - Kinshasa02021
61Congo - Brazzaville02021
61Comoros02021
61Cape Verde02021
61Costa Rica02021
61Cuba02021
61Curaçao02021
61Quần đảo Cayman02021
61Djibouti02021
61Dominica02021
61Algeria02021
61Ecuador02021
61Ai Cập02021
61Eritrea02021
61Fiji02021
61Quần đảo Faroe02021
61Micronesia02021
61Gabon02021
61Georgia02021
61Ghana02021
61Guinea02021
61Gambia02021
61Guinea-Bissau02021
61Guinea Xích Đạo02021
61Grenada02021
61Greenland02021
61Guatemala02021
61Guyana02021
61Honduras02021
61Haiti02021
61Ấn Độ02021
61Iran02021
61Iraq02021
61Jamaica02021
61Jordan02021
61Kazakhstan02021
61Kenya02021
61Kyrgyzstan02021
61Campuchia02021
61Kiribati02021
61St. Kitts và Nevis02021
61Li-băng02021
61Liberia02021
61Libya02021
61St. Lucia02021
61Liechtenstein02021
61Sri Lanka02021
61Lesotho02021
61Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc02021
61Ma-rốc02021
61Moldova02021
61Mexico02021
61Quần đảo Marshall02021
61Mali02021
61Myanmar (Miến Điện)02021
61Montenegro02021
61Mông Cổ02021
61Mozambique02021
61Mauritania02021
61Malawi02021
61Namibia02021
61New Caledonia02021
61Niger02021
61Nicaragua02021
61Nepal02021
61Nauru02021
61Pakistan02021
61Panama02021
61Palau02021
61Papua New Guinea02021
61Triều Tiên02021
61Paraguay02021
61Lãnh thổ Palestine02021
61Polynesia thuộc Pháp02021
61Nga02021
61Rwanda02021
61Sudan02021
61Senegal02021
61Quần đảo Solomon02021
61Sierra Leone02021
61El Salvador02021
61Somalia02021
61Serbia02021
61Nam Sudan02021
61São Tomé và Príncipe02021
61Eswatini02021
61Syria02021
61Quần đảo Turks và Caicos02021
61Chad02021
61Turkmenistan02021
61Timor-Leste02021
61Tonga02021
61Trinidad và Tobago02021
61Tunisia02021
61Thổ Nhĩ Kỳ02021
61Tuvalu02021
61Tanzania02021
61Uganda02021
61Ukraina02021
61St. Vincent và Grenadines02021
61Venezuela02021
61Quần đảo Virgin thuộc Anh02021
61Việt Nam02021
61Vanuatu02021
61Samoa02021
61Yemen02021
61Zambia02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (29)

Angola · Argentina · Bhutan · Botswana · Brunei · Bắc Macedonia · Chile · Colombia · Ethiopia · Hàn Quốc · Indonesia · Italy · Kosovo · Madagascar · New Zealand · Nigeria · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Suriname · Tajikistan · Togo · Uruguay · Zimbabwe · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Phần trăm dân số được phủ sóng bởi mạng di động 5G, thay vì phần trăm đăng ký dịch vụ.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
International Telecommunication Union – processed by Our World in Data · owid-grapher:population-covered-by-mobile-network-by-network-capability
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Share of the population living within range of at least each generation of mobile network, regardless of whether they actually subscribe to or use a mobile phone. Because coverage is cumulative, anyone within range of a newer generation is also counted in the older ones.

{
  "description": "Share of the population living within range of at least each generation of mobile network, regardless of whether they actually subscribe to or use a mobile phone.",
  "column": {
    "titleShort": "5G",
    "titleLong": "5G",
    "descriptionShort": "Proportion of population covered by at least a 5G mobile network (%).",
    "shortUnit": "%",
    "unit": "%",
    "timespan": "2018-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305552,
    "shortName": "_9_c_1__it_mob_5gntwk",
    "lastUpdated": "2026-07-31",
    "nextUpdate": "2027-07-31",
    "citationShort": "International Telecommunication Union – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "International Telecommunication Union – processed by Our World in Data. “5G” [dataset]. International Telecommunication Union, “Data from multiple sources” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305552.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Share of the population living within range of at least each generation of mobile network, regardless of whether they actually subscribe to or use a mobile phone. Because coverage is cumulative, anyone within range of a newer generation is also counted in the older ones."
}