CHỈ SỐ TOÀN CẦU #031
Hạnh phúc: đánh giá cuộc sống2022
Đánh giá cuộc sống trung bình trong Báo cáo Hạnh phúc Thế giới 2026. Người trả lời đánh giá cuộc sống của họ từ 0 đến 10. Năm hiển thị là năm cuối cùng của giai đoạn ba năm: 2025 nghĩa là 2023–2025. Đây không phải là cuộc khảo sát một năm vào năm 2026 hay tổng
Top 10
điểm 0–10 · 2022Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (điểm 0–10) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 7,804 | 2022 | |
| 02 | 7,586 | 2022 | |
| 03 | 7,530 | 2022 | |
| 04 | 7,473 | 2022 | |
| 05 | 7,403 | 2022 | |
| 06 | 7,395 | 2022 | |
| 07 | 7,315 | 2022 | |
| 08 | 7,240 | 2022 | |
| 09 | 7,228 | 2022 | |
| 10 | 7,123 | 2022 | |
| 11 | 7,097 | 2022 | |
| 12 | 7,095 | 2022 | |
| 13 | 6,961 | 2022 | |
| 14 | 6,911 | 2022 | |
| 15 | 6,894 | 2022 | |
| 16 | 6,892 | 2022 | |
| 17 | 6,859 | 2022 | |
| 18 | 6,845 | 2022 | |
| 19 | 6,796 | 2022 | |
| 20 | 6,763 | 2022 | |
| 21 | 6,661 | 2022 | |
| 22 | 6,650 | 2022 | |
| 23 | 6,609 | 2022 | |
| 24 | 6,589 | 2022 | |
| 25 | 6,587 | 2022 | |
| 26 | 6,571 | 2022 | |
| 27 | 6,494 | 2022 | |
| 28 | 6,469 | 2022 | |
| 29 | 6,463 | 2022 | |
| 30 | 6,455 | 2022 | |
| 31 | 6,436 | 2022 | |
| 32 | 6,405 | 2022 | |
| 33 | 6,368 | 2022 | |
| 34 | 6,334 | 2022 | |
| 35 | 6,330 | 2022 | |
| 36 | 6,300 | 2022 | |
| 37 | 6,265 | 2022 | |
| 38 | 6,260 | 2022 | |
| 39 | 6,259 | 2022 | |
| 40 | 6,213 | 2022 | |
| 41 | 6,173 | 2022 | |
| 42 | 6,150 | 2022 | |
| 43 | 6,144 | 2022 | |
| 43 | 6,144 | 2022 | |
| 45 | 6,130 | 2022 | |
| 46 | 6,129 | 2022 | |
| 47 | 6,125 | 2022 | |
| 47 | 6,125 | 2022 | |
| 49 | 6,122 | 2022 | |
| 50 | 6,041 | 2022 | |
| 51 | 6,024 | 2022 | |
| 52 | 6,023 | 2022 | |
| 53 | 6,014 | 2022 | |
| 54 | 6,012 | 2022 | |
| 55 | 5,968 | 2022 | |
| 56 | 5,951 | 2022 | |
| 57 | 5,931 | 2022 | |
| 58 | 5,902 | 2022 | |
| 59 | 5,843 | 2022 | |
| 60 | 5,840 | 2022 | |
| 61 | 5,825 | 2022 | |
| 62 | 5,819 | 2022 | |
| 63 | 5,818 | 2022 | |
| 64 | 5,763 | 2022 | |
| 65 | 5,738 | 2022 | |
| 66 | 5,722 | 2022 | |
| 67 | 5,703 | 2022 | |
| 68 | 5,684 | 2022 | |
| 69 | 5,661 | 2022 | |
| 70 | 5,633 | 2022 | |
| 71 | 5,630 | 2022 | |
| 72 | 5,569 | 2022 | |
| 73 | 5,559 | 2022 | |
| 74 | 5,526 | 2022 | |
| 75 | 5,523 | 2022 | |
| 76 | 5,466 | 2022 | |
| 77 | 5,360 | 2022 | |
| 78 | 5,342 | 2022 | |
| 79 | 5,330 | 2022 | |
| 80 | 5,329 | 2022 | |
| 81 | 5,308 | 2022 | |
| 82 | 5,277 | 2022 | |
| 82 | 5,277 | 2022 | |
| 84 | 5,275 | 2022 | |
| 85 | 5,267 | 2022 | |
| 86 | 5,254 | 2022 | |
| 87 | 5,211 | 2022 | |
| 88 | 5,111 | 2022 | |
| 89 | 5,109 | 2022 | |
| 90 | 5,072 | 2022 | |
| 91 | 5,071 | 2022 | |
| 92 | 5,053 | 2022 | |
| 93 | 5,035 | 2022 | |
| 94 | 4,981 | 2022 | |
| 95 | 4,973 | 2022 | |
| 96 | 4,954 | 2022 | |
| 97 | 4,941 | 2022 | |
| 98 | 4,908 | 2022 | |
| 99 | 4,903 | 2022 | |
| 100 | 4,876 | 2022 | |
| 101 | 4,855 | 2022 | |
| 102 | 4,724 | 2022 | |
| 103 | 4,638 | 2022 | |
| 104 | 4,631 | 2022 | |
| 105 | 4,614 | 2022 | |
| 106 | 4,605 | 2022 | |
| 107 | 4,555 | 2022 | |
| 108 | 4,501 | 2022 | |
| 109 | 4,497 | 2022 | |
| 110 | 4,487 | 2022 | |
| 111 | 4,442 | 2022 | |
| 112 | 4,432 | 2022 | |
| 113 | 4,397 | 2022 | |
| 114 | 4,393 | 2022 | |
| 115 | 4,374 | 2022 | |
| 116 | 4,372 | 2022 | |
| 117 | 4,282 | 2022 | |
| 118 | 4,279 | 2022 | |
| 119 | 4,198 | 2022 | |
| 120 | 4,170 | 2022 | |
| 121 | 4,137 | 2022 | |
| 122 | 4,120 | 2022 | |
| 123 | 4,091 | 2022 | |
| 124 | 4,042 | 2022 | |
| 125 | 4,036 | 2022 | |
| 126 | 4,019 | 2022 | |
| 127 | 3,982 | 2022 | |
| 128 | 3,694 | 2022 | |
| 129 | 3,545 | 2022 | |
| 130 | 3,495 | 2022 | |
| 131 | 3,435 | 2022 | |
| 132 | 3,207 | 2022 | |
| 133 | 3,204 | 2022 | |
| 134 | 3,138 | 2022 | |
| 135 | 2,392 | 2022 | |
| 136 | 1,859 | 2022 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (81)
Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Azerbaijan · Bahamas · Barbados · Belarus · Belize · Bermuda · Bhutan · Brunei · Burundi · Cape Verde · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Kiribati · Kuwait · Lesotho · Libya · Liechtenstein · Maldives · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Oman · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Đánh giá cuộc sống trung bình trong Báo cáo Hạnh phúc Thế giới 2026. Người trả lời đánh giá cuộc sống của họ từ 0 đến 10. Năm hiển thị là năm cuối cùng của giai đoạn ba năm: 2025 nghĩa là 2023–2025. Đây không phải là cuộc khảo sát một năm vào năm 2026 hay tổng hợp sáu yếu tố giải thích.
- Đơn vị
- điểm 0–10
- Nguồn & định nghĩa
- University of Oxford · Gallup · World Happiness Report ·
whr:2026-figure-2.1
Siêu dữ liệu gốc
使用《世界幸福報告2026》的生活評價三年平均分數。受訪者以0至10分評價自身生活;年份代表三年期間的最後一年,2025即2023–2025年,不是2026年單年調查,也不是六項解釋因素相加的指數。
{
"definition": "使用《世界幸福報告2026》的生活評價三年平均分數。受訪者以0至10分評價自身生活;年份代表三年期間的最後一年,2025即2023–2025年,不是2026年單年調查,也不是六項解釋因素相加的指數。",
"source_mapping": {
"excluded_source_entities": [
"North Cyprus",
"Somaliland Region",
"Taiwan Province of China"
],
"name_mapping": [
[
"Afghanistan",
"AFG"
],
[
"Albania",
"ALB"
],
[
"Algeria",
"DZA"
],
[
"Angola",
"AGO"
],
[
"Argentina",
"ARG"
],
[
"Armenia",
"ARM"
],
[
"Australia",
"AUS"
],
[
"Austria",
"AUT"
],
[
"Azerbaijan",
"AZE"
],
[
"Bahrain",
"BHR"
],
[
"Bangladesh",
"BGD"
],
[
"Belarus",
"BLR"
],
[
"Belgium",
"BEL"
],
[
"Belize",
"BLZ"
],
[
"Benin",
"BEN"
],
[
"Bhutan",
"BTN"
],
[
"Bolivia",
"BOL"
],
[
"Bosnia and Herzegovina",
"BIH"
],
[
"Botswana",
"BWA"
],
[
"Brazil",
"BRA"
],
[
"Bulgaria",
"BGR"
],
[
"Burkina Faso",
"BFA"
],
[
"Burundi",
"BDI"
],
[
"Cambodia",
"KHM"
],
[
"Cameroon",
"CMR"
],
[
"Canada",
"CAN"
],
[
"Central African Republic",
"CAF"
],
[
"Chad",
"TCD"
],
[
"Chile",
"CHL"
],
[
"China",
"CHN"
],
[
"Colombia",
"COL"
],
[
"Comoros",
"COM"
],
[
"Congo",
"COG"
],
[
"Costa Rica",
"CRI"
],
[
"Croatia",
"HRV"
],
[
"Cuba",
"CUB"
],
[
"Cyprus",
"CYP"
],
[
"Czechia",
"CZE"
],
[
"Côte d’Ivoire",
"CIV"
],
[
"DR Congo",
"COD"
],
[
"Denmark",
"DNK"
],
[
"Djibouti",
"DJI"
],
[
"Dominican Republic",
"DOM"
],
[
"Ecuador",
"ECU"
],
[
"Egypt",
"EGY"
],
[
"El Salvador",
"SLV"
],
[
"Estonia",
"EST"
],
[
"Eswatini",
"SWZ"
],
[
"Ethiopia",
"ETH"
],
[
"Finland",
"FIN"
],
[
"France",
"FRA"
],
[
"Gabon",
"GAB"
],
[
"Gambia",
"GMB"
],
[
"Georgia",
"GEO"
],
[
"Germany",
"DEU"
],
[
"Ghana",
"GHA"
],
[
"Greece",
"GRC"
],
[
"Guatemala",
"GTM"
],
[
"Guinea",
"GIN"
],
[
"Guyana",
"GUY"
],
[
"Haiti",
"HTI"
],
[
"Honduras",
"HND"
],
[
"Hong Kong SAR of China",
"HKG"
],
[
"Hungary",
"HUN"
],
[
"Iceland",
"ISL"
],
[
"India",
"IND"
],
[
"Indonesia",
"IDN"
],
[
"Iran",
"IRN"
],
[
"Iraq",
"IRQ"
],
[
"Ireland",
"IRL"
],
[
"Israel",
"ISR"
],
[
"Italy",
"ITA"
],
[
"Jamaica",
"JAM"
],
[
"Japan",
"JPN"
],
[
"Jordan",
"JOR"
],
[
"Kazakhstan",
"KAZ"
],
[
"Kenya",
"KEN"
],
[
"Kosovo",
"XKX"
],
[
"Kuwait",
"KWT"
],
[
"Kyrgyzstan",
"KGZ"
],
[
"Lao PDR",
"LAO"
],
[
"Latvia",
"LVA"
],
[
"Lebanon",
"LBN"
],
[
"Lesotho",
"LSO"
],
[
"Liberia",
"LBR"
],
[
"Libya",
"LBY"
],
[
"Lithuania",
"LTU"
],
[
"Luxembourg",
"LUX"
],
[
"Madagascar",
"MDG"
],
[
"Malawi",
"MWI"
],
[
"Malaysia",
"MYS"
],
[
"Maldives",
"MDV"
],
[
"Mali",
"MLI"
],
[
"Malta",
"MLT"
],
[
"Mauritania",
"MRT"
],
[
"Mauritius",
"MUS"
],
[
"Mexico",
"MEX"
],
[
"Mongolia",
"MNG"
],
[
"Montenegro",
"MNE"
],
[
"Morocco",
"MAR"
],
[
"Mozambique",
"MOZ"
],
[
"Myanmar",
"MMR"
],
[
"Namibia",
"NAM"
],
[
"Nepal",
"NPL"
],
[
"Netherlands",
"NLD"
],
[
"New Zealand",
"NZL"
],
[
"Nicaragua",
"NIC"
],
[
"Niger",
"NER"
],
[
"Nigeria",
"NGA"
],
[
"North Macedonia",
"MKD"
],
[
"Norway",
"NOR"
],
[
"Oman",
"OMN"
],
[
"Pakistan",
"PAK"
],
[
"Panama",
"PAN"
],
[
"Paraguay",
"PRY"
],
[
"Peru",
"PER"
],
[
"Philippines",
"PHL"
],
[
"Poland",
"POL"
],
[
"Portugal",
"PRT"
],
[
"Puerto Rico",
"PRI"
],
[
"Qatar",
"QAT"
],
[
"Republic of Korea",
"KOR"
],
[
"Republic of Moldova",
"MDA"
],
[
"Romania",
"ROU"
],
[
"Russian Federation",
"RUS"
],
[
"Rwanda",
"RWA"
],
[
"Saudi Arabia",
"SAU"
],
[
"Senegal",
"SEN"
],
[
"Serbia",
"SRB"
],
[
"Sierra Leone",
"SLE"
],
[
"Singapore",
"SGP"
],
[
"Slovakia",
"SVK"
],
[
"Slovenia",
"SVN"
],
[
"Somalia",
"SOM"
],
[
"South Africa",
"ZAF"
],
[
"South Sudan",
"SSD"
],
[
"Spain",
"ESP"
],
[
"Sri Lanka",
"LKA"
],
[
"State of Palestine",
"PSE"
],
[
"Sudan",
"SDN"
],
[
"Suriname",
"SUR"
],
[
"Swaziland",
"SWZ"
],
[
"Sweden",
"SWE"
],
[
"Switzerland",
"CHE"
],
[
"Syria",
"SYR"
],
[
"Tajikistan",
"TJK"
],
[
"Tanzania",
"TZA"
],
[
"Thailand",
"THA"
],
[
"Togo",
"TGO"
],
[
"Trinidad and Tobago",
"TTO"
],
[
"Tunisia",
"TUN"
],
[
"Turkmenistan",
"TKM"
],
[
"Türkiye",
"TUR"
],
[
"Uganda",
"UGA"
],
[
"Ukraine",
"UKR"
],
[
"United Arab Emirates",
"ARE"
],
[
"United Kingdom",
"GBR"
],
[
"United States",
"USA"
],
[
"Uruguay",
"URY"
],
[
"Uzbekistan",
"UZB"
],
[
"Venezuela",
"VEN"
],
[
"Viet Nam",
"VNM"
],
[
"Yemen",
"YEM"
],
[
"Zambia",
"ZMB"
],
[
"Zimbabwe",
"ZWE"
]
]
},
"report_edition": 2026,
"year_definition": "Final year of a three-year life-evaluation average; 2025 means 2023–2025"
}