Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #010

Tỷ lệ người di cư quốc tế2015

Số người di cư quốc tế tính theo phần trăm dân số. Điều này đo lường lượng hàng tồn kho, thay vì lượng khách đến hàng năm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar86,1 %

Top 10

% · 2015

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ người di cư quốc tế · 2015 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Qatar86,12015
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất79,12015
03Sint Maarten72,82015
04Monaco70,72015
05Kuwait68,12015
06Liechtenstein63,62015
07Quần đảo Turks và Caicos62,12015
08Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc60,42015
09Andorra58,62015
10Quần đảo Virgin thuộc Anh56,62015
10Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ56,62015
12Bahrain52,72015
13Đảo Man50,52015
14Quần đảo Eo biển50,42015
15Guam46,12015
16Jordan462015
17Singapore45,92015
18Samoa thuộc Mỹ44,52015
19Ả Rập Xê-út44,22015
20Luxembourg43,72015
20Oman43,72015
22Quần đảo Cayman42,52015
23Quần đảo Bắc Mariana422015
24Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc38,62015
25Aruba34,72015
26Gibraltar33,32015
27Antigua và Barbuda31,42015
28Bermuda30,32015
29Thụy Sĩ28,82015
30Australia28,12015
31Palau27,82015
32Li-băng27,22015
33Israel25,12015
34New Zealand24,52015
35Brunei24,32015
35New Caledonia24,32015
37Curaçao22,62015
38Canada22,42015
39Gabon18,62015
40Áo17,82015
41Ireland17,12015
42Nauru16,72015
42Thụy Điển16,72015
44Bỉ16,12015
45St. Kitts và Nevis15,82015
46Bahamas15,42015
46Đức15,42015
48Belize15,32015
48San Marino15,32015
50Maldives152015
51Estonia14,82015
52Hoa Kỳ14,72015
53Síp14,52015
54Guinea Xích Đạo14,42015
54Na Uy14,42015
56Vương quốc Anh13,92015
57Croatia13,42015
57Latvia13,42015
59Tây Ban Nha12,62015
60Barbados12,42015
61Pháp12,32015
62Seychelles11,92015
63Iceland11,82015
63Libya11,82015
63Malta11,82015
63Hà Lan11,82015
67Dominica11,52015
67Hy Lạp11,52015
67Slovenia11,52015
70Belarus11,42015
70Montenegro11,42015
72Quần đảo Faroe11,22015
72Malaysia11,22015
74Serbia11,12015
75Djibouti112015
76Đan Mạch10,92015
77Polynesia thuộc Pháp10,82015
78Greenland10,72015
78Ukraina10,72015
80Kazakhstan10,62015
81Côte d’Ivoire10,32015
82Italy9,12015
83Gambia8,72015
84Costa Rica8,52015
85Bồ Đào Nha8,32015
86Puerto Rico82015
87Congo - Brazzaville7,72015
88Nam Sudan7,62015
89Suriname7,42015
90Bhutan6,92015
91Quần đảo Marshall6,72015
92Bắc Macedonia6,62015
93Armenia6,52015
93Séc6,52015
95Nga6,32015
96Grenada6,22015
97Lãnh thổ Palestine62015
98Phần Lan5,72015
99Nam Phi5,62015
100Cộng hòa Dominica5,32015
101St. Lucia52015
102Hungary4,82015
103Botswana4,72015
103Litva4,72015
103Panama4,72015
103Thổ Nhĩ Kỳ4,72015
107Venezuela4,62015
108Rwanda4,42015
109Argentina4,32015
109Namibia4,32015
109Syria4,32015
109St. Vincent và Grenadines4,32015
113Mauritania4,22015
114Thái Lan42015
115Burkina Faso3,82015
115Uzbekistan3,82015
117Tonga3,72015
118Togo3,62015
119Trinidad và Tobago3,52015
120Kyrgyzstan3,42015
121Chile3,32015
121Iran3,32015
121Slovakia3,32015
124Benin3,22015
124Chad3,22015
124Tajikistan3,22015
124Turkmenistan3,22015
128Moldova3,12015
129Cape Verde2,92015
130Eswatini2,82015
130Zimbabwe2,82015
132Burundi2,72015
133Hàn Quốc2,62015
134Micronesia2,52015
134Kiribati2,52015
134Paraguay2,52015
137Kenya2,42015
137Liberia2,42015
139Azerbaijan2,32015
139Mali2,32015
139Uruguay2,32015
142Angola2,22015
142Cameroon2,22015
142Mauritius2,22015
142Uganda2,22015
146Tuvalu2,12015
146Samoa2,12015
148Ecuador22015
148Georgia22015
148Nhật Bản22015
151Albania1,82015
151Cộng hòa Trung Phi1,82015
151Nepal1,82015
151Ba Lan1,82015
151Senegal1,82015
156Bulgaria1,72015
156Comoros1,72015
158Pakistan1,62015
158Sudan1,62015
160Fiji1,52015
161Ghana1,42015
162Bolivia1,32015
162Guinea-Bissau1,32015
162Niger1,32015
165Mozambique1,22015
165Malawi1,22015
165São Tomé và Príncipe1,22015
165Vanuatu1,22015
165Yemen1,22015
170Bosnia và Herzegovina1,12015
170Guinea1,12015
170Guyana1,12015
170Romania1,12015
174Afghanistan12015
174Congo - Kinshasa12015
174Iraq12015
177Bangladesh0,92015
177Mexico0,92015
179Ethiopia0,82015
179Jamaica0,82015
179Sierra Leone0,82015
179Zambia0,82015
183Lào0,72015
183Mông Cổ0,72015
183Nicaragua0,72015
183El Salvador0,72015
183Timor-Leste0,72015
183Tanzania0,72015
189Algeria0,62015
189Nigeria0,62015
191Ai Cập0,52015
191Eritrea0,52015
191Guatemala0,52015
191Campuchia0,52015
191Peru0,52015
191Tunisia0,52015
197Honduras0,42015
197Ấn Độ0,42015
197Lesotho0,42015
197Papua New Guinea0,42015
197Quần đảo Solomon0,42015
202Brazil0,32015
202Colombia0,32015
202Ma-rốc0,32015
202Somalia0,32015
206Haiti0,22015
206Sri Lanka0,22015
206Triều Tiên0,22015
209Trung Quốc0,12015
209Indonesia0,12015
209Madagascar0,12015
209Myanmar (Miến Điện)0,12015
209Philippines0,12015
209Việt Nam0,12015
215Cuba02015
215St. Martin02015

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Số người di cư quốc tế tính theo phần trăm dân số. Điều này đo lường lượng hàng tồn kho, thay vì lượng khách đến hàng năm.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SM.POP.TOTL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
International migrant stock (% of population) is the proportion of people at mid-year born in a country other than that in which they live. It also includes refugees.

{
  "id": "SM.POP.TOTL.ZS",
  "name": "International migrant stock (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "International migrant stock (% of population) is the proportion of people at mid-year born in a country other than that in which they live. It also includes refugees.",
  "sourceOrganization": "International Migrant Stock, United Nations (UN), publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    },
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}