CHỈ SỐ TOÀN CẦU #070
Đơn xin cấp bằng sáng chế thường trú2017
Đơn xin cấp bằng sáng chế của người dân. Đơn đăng ký và bằng sáng chế được cấp là các biện pháp riêng biệt.
Top 10
đơn đăng ký sáng chế · 2017Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (đơn đăng ký sáng chế) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 1.245.709 | 2017 | |
| 02 | 293.904 | 2017 | |
| 03 | 260.292 | 2017 | |
| 04 | 159.084 | 2017 | |
| 05 | 47.785 | 2017 | |
| 06 | 22.777 | 2017 | |
| 07 | 15.264 | 2017 | |
| 08 | 14.961 | 2017 | |
| 09 | 14.415 | 2017 | |
| 10 | 13.301 | 2017 | |
| 11 | 8.643 | 2017 | |
| 12 | 8.175 | 2017 | |
| 13 | 8.095 | 2017 | |
| 14 | 5.480 | 2017 | |
| 15 | 4.053 | 2017 | |
| 16 | 3.924 | 2017 | |
| 17 | 2.503 | 2017 | |
| 18 | 2.283 | 2017 | |
| 19 | 2.271 | 2017 | |
| 20 | 2.241 | 2017 | |
| 21 | 2.167 | 2017 | |
| 22 | 2.073 | 2017 | |
| 23 | 1.992 | 2017 | |
| 24 | 1.609 | 2017 | |
| 25 | 1.490 | 2017 | |
| 26 | 1.436 | 2017 | |
| 27 | 1.390 | 2017 | |
| 28 | 1.337 | 2017 | |
| 29 | 1.334 | 2017 | |
| 30 | 1.166 | 2017 | |
| 31 | 1.152 | 2017 | |
| 32 | 1.098 | 2017 | |
| 33 | 1.055 | 2017 | |
| 34 | 1.025 | 2017 | |
| 35 | 1.014 | 2017 | |
| 36 | 1.001 | 2017 | |
| 37 | 979 | 2017 | |
| 38 | 909 | 2017 | |
| 39 | 794 | 2017 | |
| 40 | 728 | 2017 | |
| 41 | 644 | 2017 | |
| 42 | 613 | 2017 | |
| 43 | 595 | 2017 | |
| 44 | 592 | 2017 | |
| 45 | 498 | 2017 | |
| 46 | 496 | 2017 | |
| 47 | 434 | 2017 | |
| 48 | 425 | 2017 | |
| 49 | 393 | 2017 | |
| 50 | 357 | 2017 | |
| 51 | 324 | 2017 | |
| 52 | 323 | 2017 | |
| 53 | 281 | 2017 | |
| 54 | 277 | 2017 | |
| 55 | 204 | 2017 | |
| 56 | 202 | 2017 | |
| 57 | 198 | 2017 | |
| 58 | 193 | 2017 | |
| 59 | 183 | 2017 | |
| 60 | 172 | 2017 | |
| 61 | 171 | 2017 | |
| 62 | 156 | 2017 | |
| 63 | 149 | 2017 | |
| 64 | 148 | 2017 | |
| 65 | 137 | 2017 | |
| 66 | 135 | 2017 | |
| 67 | 124 | 2017 | |
| 68 | 120 | 2017 | |
| 69 | 107 | 2017 | |
| 70 | 100 | 2017 | |
| 70 | 100 | 2017 | |
| 72 | 96 | 2017 | |
| 73 | 90 | 2017 | |
| 74 | 87 | 2017 | |
| 75 | 81 | 2017 | |
| 76 | 75 | 2017 | |
| 77 | 73 | 2017 | |
| 78 | 63 | 2017 | |
| 79 | 62 | 2017 | |
| 80 | 61 | 2017 | |
| 81 | 59 | 2017 | |
| 82 | 37 | 2017 | |
| 83 | 36 | 2017 | |
| 84 | 33 | 2017 | |
| 85 | 29 | 2017 | |
| 86 | 26 | 2017 | |
| 87 | 25 | 2017 | |
| 88 | 24 | 2017 | |
| 89 | 23 | 2017 | |
| 90 | 20 | 2017 | |
| 90 | 20 | 2017 | |
| 92 | 19 | 2017 | |
| 92 | 19 | 2017 | |
| 94 | 18 | 2017 | |
| 95 | 16 | 2017 | |
| 95 | 16 | 2017 | |
| 97 | 15 | 2017 | |
| 97 | 15 | 2017 | |
| 99 | 14 | 2017 | |
| 99 | 14 | 2017 | |
| 101 | 12 | 2017 | |
| 102 | 11 | 2017 | |
| 103 | 10 | 2017 | |
| 104 | 9 | 2017 | |
| 105 | 8 | 2017 | |
| 105 | 8 | 2017 | |
| 105 | 8 | 2017 | |
| 108 | 5 | 2017 | |
| 109 | 4 | 2017 | |
| 109 | 4 | 2017 | |
| 109 | 4 | 2017 | |
| 109 | 4 | 2017 | |
| 109 | 4 | 2017 | |
| 114 | 3 | 2017 | |
| 114 | 3 | 2017 | |
| 114 | 3 | 2017 | |
| 114 | 3 | 2017 | |
| 114 | 3 | 2017 | |
| 119 | 2 | 2017 | |
| 120 | 1 | 2017 | |
| 120 | 1 | 2017 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (96)
Afghanistan · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Burkina Faso · Bắc Macedonia · Cameroon · Campuchia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Montenegro · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Zimbabwe · Đảo Man
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Đơn xin cấp bằng sáng chế của người dân. Đơn đăng ký và bằng sáng chế được cấp là các biện pháp riêng biệt.
- Đơn vị
- đơn đăng ký sáng chế
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
IP.PAT.RESD
Siêu dữ liệu gốc
Patent applications are worldwide patent applications filed through the Patent Cooperation Treaty procedure or with a national patent office for exclusive rights for an invention--a product or process that provides a new way of doing something or offers a new technical solution to a problem. A patent provides protection for the invention to the owner of the patent for a limited period, generally 20 years.
{
"id": "IP.PAT.RESD",
"name": "Patent applications, residents",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Patent applications are worldwide patent applications filed through the Patent Cooperation Treaty procedure or with a national patent office for exclusive rights for an invention--a product or process that provides a new way of doing something or offers a new technical solution to a problem. A patent provides protection for the invention to the owner of the patent for a limited period, generally 20 years.",
"sourceOrganization": "WIPO Patent Report: Statistics on Worldwide Patent Activity, World Intellectual Property Organization (WIPO), note: The International Bureau of WIPO assumes no responsibility with respect to the transformation of these data.",
"topics": [
{
"id": "14",
"value": "Science & Technology "
}
]
}