Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #002

Mật độ dân số2020

Dân số chia theo diện tích đất liền; vùng nước nội địa được loại trừ khỏi mẫu số diện tích.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu216 / 217Không quan sát: 1
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuĐặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc20.832,83 người/km²

Top 10

người/km² · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Mật độ dân số · 2020 · người/km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (người/km²)Năm
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc20.832,832020
02Monaco18.771,582020
03Singapore7.918,952020
04Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.124,762020
05Gibraltar3.617,32020
06Bahrain1.875,422020
07Maldives1.673,732020
08Malta1.610,912020
09Bangladesh1.277,542020
10Sint Maarten1.206,122020
11Bermuda1.192,262020
12Quần đảo Eo biển839,572020
13Lãnh thổ Palestine797,892020
14Barbados655,112020
15St. Martin635,722020
16Mauritius633,962020
17Aruba603,262020
18Nauru582,152020
19San Marino579,52020
20Li-băng557,422020
21Hàn Quốc531,112020
22Rwanda529,622020
23Hà Lan518,012020
24Burundi491,322020
25Ấn Độ471,762020
26Comoros431,042020
27Israel425,842020
28Haiti407,982020
29Bỉ378,392020
30Philippines375,92020
31Puerto Rico369,972020
32Sri Lanka354,332020
33Curaçao350,182020
34Tuvalu346,632020
35Nhật Bản346,42020
36Grenada342,182020
37Việt Nam312,922020
38Pakistan304,852020
39Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ303,692020
40El Salvador300,92020
41Guam300,292020
42St. Lucia292,212020
43Quần đảo Cayman286,182020
44Vương quốc Anh275,862020
45Trinidad và Tobago266,422020
46St. Vincent và Grenadines265,452020
47Jamaica261,382020
48Samoa thuộc Mỹ248,82020
49Gambia248,592020
50Quần đảo Virgin thuộc Anh247,572020
51Kuwait246,932020
52Luxembourg244,872020
53Qatar243,182020
54Liechtenstein243,132020
55Đức238,022020
56Quần đảo Marshall237,262020
57Nigeria234,962020
58Cộng hòa Dominica228,42020
59São Tomé và Príncipe226,492020
60Uganda221,712020
61Thụy Sĩ218,632020
62Triều Tiên217,062020
63Seychelles214,052020
64Antigua và Barbuda208,742020
65Malawi207,192020
66Nepal202,072020
67Italy2012020
68St. Kitts và Nevis180,272020
69Andorra164,642020
70Guatemala161,982020
71Micronesia158,452020
72Kiribati155,682020
73Trung Quốc150,312020
74Đảo Man147,482020
75Tonga146,812020
76Indonesia146,372020
77Đan Mạch145,792020
78Togo143,192020
79Síp140,942020
80Thái Lan140,232020
81Ghana140,152020
82Séc138,582020
83Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất132,372020
84Cape Verde127,712020
85Pháp125,432020
86Ba Lan122,552020
87Jordan122,362020
88Azerbaijan122,122020
89Benin115,912020
90Syria114,632020
91Slovakia113,542020
92Bồ Đào Nha112,412020
93Ai Cập109,812020
94Sierra Leone109,622020
95Thổ Nhĩ Kỳ108,342020
96Áo108,062020
97Cuba107,672020
98Hungary105,972020
99Ethiopia105,372020
100Armenia105,032020
101Slovenia104,412020
102Quần đảo Bắc Mariana103,322020
103Malaysia103,152020
104Costa Rica98,62020
105Iraq97,012020
106Tây Ban Nha94,82020
107Campuchia94,752020
108Albania92,282020
109Moldova91,752020
110Côte d’Ivoire90,932020
111Honduras90,442020
112Dominica90,12020
113Kenya89,892020
114Timor-Leste89,182020
115Senegal87,22020
116Brunei84,92020
117Romania83,732020
118Hy Lạp832020
119Serbia82,042020
120Ma-rốc81,972020
121Myanmar (Miến Điện)81,232020
122Polynesia thuộc Pháp80,442020
123Burkina Faso78,52020
124Ukraina77,112020
125Tunisia77,072020
126Samoa76,242020
127Uzbekistan76,222020
128Lesotho73,642020
129Bắc Macedonia73,62020
130Ireland73,162020
131Guinea-Bissau71,62020
132Ecuador70,652020
133Tajikistan70,252020
134Croatia69,952020
135Eswatini69,342020
136Tanzania68,832020
137Yemen68,442020
138Mexico65,232020
139Georgia65,132020
140Bosnia và Herzegovina64,442020
141Guinea Xích Đạo61,192020
142Bulgaria60,342020
143Afghanistan59,92020
144Panama57,882020
145Cameroon55,452020
146Nicaragua54,562020
147Guinea54,422020
148Iran54,072020
149Liberia53,462020
150Fiji50,082020
151Nam Phi49,922020
152Madagascar49,772020
153Djibouti47,682020
154Quần đảo Turks và Caicos46,722020
155Montenegro46,592020
156Belarus46,212020
157Colombia45,632020
158Litva44,882020
159Congo - Kinshasa42,342020
160Zimbabwe40,142020
161Bahamas39,552020
162Mozambique39,152020
163Palau38,682020
164Quần đảo Faroe38,482020
165Hoa Kỳ36,252020
166Kyrgyzstan35,072020
167Venezuela32,252020
168Lào31,832020
169Estonia31,12020
170Latvia30,542020
171Eritrea27,192020
172Angola26,832020
173Quần đảo Solomon26,62020
174Somalia26,542020
175Chile26,082020
176Peru25,662020
177Zambia25,642020
178Thụy Điển25,422020
179Sudan25,052020
180Brazil24,962020
181Vanuatu24,522020
182Papua New Guinea21,682020
183Bhutan20,192020
184Uruguay19,422020
185New Zealand19,262020
186Niger18,722020
187Algeria18,492020
188Phần Lan18,192020
189Mali17,82020
190Belize17,132020
191Nam Sudan16,932020
192Congo - Brazzaville16,852020
193Paraguay16,622020
194Argentina16,512020
195New Caledonia15,552020
196Turkmenistan14,792020
197Na Uy14,772020
198Ả Rập Xê-út14,682020
199Oman14,612020
200Chad13,682020
201Bolivia10,912020
202Gabon9,012020
203Nga8,872020
204Cộng hòa Trung Phi8,072020
205Kazakhstan7,222020
206Mauritania4,462020
207Canada4,242020
208Botswana4,172020
209Libya42020
210Guyana3,822020
211Suriname3,812020
212Iceland3,632020
213Australia3,332020
214Namibia3,312020
215Mông Cổ2,142020
216Greenland0,142020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (1)

Kosovo

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Dân số chia theo diện tích đất liền; vùng nước nội địa được loại trừ khỏi mẫu số diện tích.
Đơn vị
người/km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.POP.DNST
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population density is midyear population divided by land area in square kilometers. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship--except for refugees not permanently settled in the country of asylum, who are generally considered part of the population of their country of origin. Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.

{
  "id": "EN.POP.DNST",
  "name": "Population density (people per sq. km of land area)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population density is midyear population divided by land area in square kilometers. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship--except for refugees not permanently settled in the country of asylum, who are generally considered part of the population of their country of origin. Land area is a country's total area, excluding area under inland water bodies, national claims to continental shelf, and exclusive economic zones. In most cases the definition of inland water bodies includes major rivers and lakes.",
  "sourceOrganization": "FAO population estimates, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO);\nWorld Bank population estimates, World Bank (WB), publisher: World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}