Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #068

Chi tiêu R&D2022

Chi phí nghiên cứu và phát triển tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu84 / 217Không quan sát: 133
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIsrael6,18 % GDP

Top 10

% GDP · 2022
01Israel
6,18
03Hoa Kỳ
3,49
06Bỉ
3,2
07Áo
3,18
08Đức
3,07

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu R&D · 2022 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Israel6,182022
02Hàn Quốc4,852022
03Hoa Kỳ3,492022
04Thụy Điển3,472022
05Nhật Bản3,42022
06Bỉ3,22022
07Áo3,182022
08Đức3,072022
09Phần Lan2,982022
10Đan Mạch2,872022
11Vương quốc Anh2,752022
12Iceland2,62022
13Trung Quốc2,492022
14Pháp2,222022
15Hà Lan2,182022
16Slovenia2,12022
17Séc1,892022
18Canada1,812022
19Singapore1,812022
20Estonia1,762022
21Bồ Đào Nha1,692022
22Na Uy1,552022
23Ireland1,532022
24Hy Lạp1,482022
25Ba Lan1,442022
26Croatia1,422022
27Tây Ban Nha1,412022
28Hungary1,392022
29Italy1,372022
30Thổ Nhĩ Kỳ1,322022
31Brazil1,192022
32Thái Lan1,162022
33Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1,072022
34Luxembourg1,072022
35Litva1,052022
36Ai Cập1,022022
37Malaysia1,012022
38Slovakia0,982022
39Serbia0,922022
40Nga0,912022
41Latvia0,812022
42Bulgaria0,752022
43Síp0,72022
44Namibia0,652022
45Uruguay0,622022
46Nam Phi0,612022
47Malta0,572022
48Argentina0,552022
49Belarus0,472022
50Romania0,462022
51Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,432022
52Ả Rập Xê-út0,412022
53Kenya0,412022
54Chile0,392022
55Congo - Brazzaville0,382022
56Bắc Macedonia0,372022
57Cuba0,362022
58Costa Rica0,342022
59Ukraina0,332022
60Mauritius0,312022
61Oman0,292022
62Mexico0,262022
63Georgia0,232022
64Moldova0,232022
65Armenia0,212022
66Albania0,22022
67Bosnia và Herzegovina0,192022
68Panama0,182022
69Peru0,162022
70Andorra0,162022
71Azerbaijan0,152022
72El Salvador0,142022
73Uzbekistan0,142022
74Turkmenistan0,142022
75Paraguay0,122022
76Kazakhstan0,122022
77Sri Lanka0,112022
78Mông Cổ0,082022
79Kuwait0,082022
80Kyrgyzstan0,072022
81Trinidad và Tobago0,052022
82Syria0,042022
83Myanmar (Miến Điện)0,042022
84Guatemala0,012022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (133)

Afghanistan · Algeria · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Australia · Bahamas · Bahrain · Bangladesh · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Campuchia · Cape Verde · Chad · Colombia · Comoros · Congo - Kinshasa · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Indonesia · Iran · Iraq · Jamaica · Jordan · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Montenegro · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nicaragua · Niger · Nigeria · Pakistan · Palau · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Thụy Sĩ · Timor-Leste · Togo · Tonga · Triều Tiên · Tunisia · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi phí nghiên cứu và phát triển tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · GB.XPD.RSDV.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic expenditures on research and development (R&D), expressed as a percent of GDP. They include both capital and current expenditures in the four main sectors: Business enterprise, Government, Higher education and Private non-profit. R&D covers basic research, applied research, and experimental development.

{
  "id": "GB.XPD.RSDV.GD.ZS",
  "name": "Research and development expenditure (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic expenditures on research and development (R&D), expressed as a percent of GDP. They include both capital and current expenditures in the four main sectors: Business enterprise, Government, Higher education and Private non-profit. R&D covers basic research, applied research, and experimental development.",
  "sourceOrganization": "Stat Bulk Data Download Service, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources/bulk, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2025-03-26, date published: 2025-02",
  "topics": [
    {
      "id": "14",
      "value": "Science & Technology "
    }
  ]
}