Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #101

Khí thải CO₂2021

Lượng phát thải CO2 hàng năm tính bằng triệu tấn CO2 tương đương. Việc sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp (LULUCF) không được bao gồm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc12.551,86 triệu tấn CO₂e

Top 10

triệu tấn CO₂e · 2021
01Trung Quốc
12.551,86
02Hoa Kỳ
4.754,38
03Ấn Độ
2.597,93
04Nga
1.938,46
05Nhật Bản
1.080,21
06Iran
784,26
07Đức
670,67
08Hàn Quốc
638,77
09Indonesia
622,69

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Khí thải CO₂ · 2021 · triệu tấn CO₂e
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (triệu tấn CO₂e)Năm
01Trung Quốc12.551,862021
02Hoa Kỳ4.754,382021
03Ấn Độ2.597,932021
04Nga1.938,462021
05Nhật Bản1.080,212021
06Iran784,262021
07Đức670,672021
08Hàn Quốc638,772021
09Indonesia622,692021
10Ả Rập Xê-út590,322021
11Canada561,732021
12Brazil506,232021
13Thổ Nhĩ Kỳ460,712021
14Mexico452,722021
15Nam Phi448,562021
16Australia384,732021
17Vương quốc Anh337,912021
18Việt Nam336,172021
19Italy330,352021
20Ba Lan324,012021
21Pháp316,72021
22Thái Lan268,582021
23Ai Cập261,632021
24Malaysia257,922021
25Kazakhstan241,912021
26Tây Ban Nha233,192021
27Pakistan229,142021
28Iraq199,712021
29Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất199,422021
30Ukraina194,142021
31Argentina185,682021
32Algeria181,322021
33Hà Lan145,892021
34Philippines145,612021
35Uzbekistan134,362021
36Nigeria130,92021
37Qatar118,442021
38Bangladesh117,772021
39Kuwait99,92021
40Séc99,522021
41Bỉ96,022021
42Turkmenistan95,432021
43Colombia92,172021
44Chile89,112021
45Oman87,732021
46Romania80,752021
47Venezuela75,872021
48Ma-rốc73,132021
49Áo66,22021
50Israel60,972021
51Peru59,632021
52Belarus58,642021
53Libya58,362021
54Triều Tiên57,292021
55Singapore55,722021
56Hy Lạp53,722021
57Hungary50,992021
58Bulgaria45,872021
59Na Uy44,432021
60Ecuador41,162021
61Thụy Điển40,482021
62Phần Lan39,312021
63Bồ Đào Nha38,962021
64Thụy Sĩ37,632021
65Azerbaijan37,422021
66Bahrain37,362021
67Slovakia36,652021
68Ireland36,382021
69New Zealand34,712021
70Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc34,542021
71Syria32,042021
72Myanmar (Miến Điện)31,842021
73Tunisia31,022021
74Cộng hòa Dominica29,672021
75Đan Mạch29,562021
76Trinidad và Tobago28,682021
77Angola25,562021
78Mông Cổ24,892021
79Ghana24,492021
80Lào23,822021
81Sudan23,62021
82Bosnia và Herzegovina23,012021
83Sri Lanka22,822021
84Bolivia21,872021
85Cuba21,762021
86Jordan21,742021
87Kenya21,522021
88Guatemala20,22021
89Ethiopia19,092021
90Tanzania18,942021
91Campuchia18,482021
92Croatia17,512021
93Nepal17,382021
94Côte d’Ivoire17,22021
95Li-băng16,722021
96Litva14,332021
97Slovenia13,862021
98Senegal13,122021
99Estonia12,932021
100Puerto Rico12,672021
101Afghanistan12,492021
102Georgia12,342021
103Yemen11,222021
104Zimbabwe10,882021
105Panama10,772021
106Kyrgyzstan10,522021
107Honduras10,372021
108Cameroon10,352021
109Brunei9,992021
110Zambia9,682021
111Moldova9,652021
112Tajikistan9,432021
113Mozambique9,142021
114Uruguay8,552021
115Luxembourg8,382021
116Uganda8,112021
117Costa Rica8,052021
118Paraguay7,982021
119Bắc Macedonia7,632021
120El Salvador7,532021
121Latvia7,532021
122Armenia7,462021
123Mali7,32021
124Congo - Brazzaville7,112021
125Síp6,922021
126Benin6,752021
127Botswana6,552021
128Jamaica6,472021
129Burkina Faso6,442021
130Malawi6,122021
131Papua New Guinea5,392021
132Gabon5,362021
133Nicaragua5,192021
134Albania5,112021
135Guinea5,082021
136Guinea Xích Đạo5,032021
137New Caledonia4,662021
138Congo - Kinshasa4,632021
139Mauritania4,412021
140Madagascar4,12021
141Mauritius3,992021
142Namibia3,712021
143Haiti3,412021
144Guyana3,322021
145Iceland3,162021
146Niger2,862021
147Chad2,732021
148Suriname2,722021
149Togo2,532021
150Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc2,052021
151Rwanda1,712021
152Maldives1,682021
153Malta1,632021
154Bhutan1,542021
155Sierra Leone1,472021
156Bahamas1,452021
157Fiji1,342021
158Palau1,332021
159Eswatini0,992021
160Burundi0,92021
161Liberia0,842021
162Djibouti0,822021
163Somalia0,822021
164Seychelles0,792021
165Lesotho0,762021
166Eritrea0,712021
167Timor-Leste0,712021
168Barbados0,652021
169Cape Verde0,652021
170Gibraltar0,642021
171Polynesia thuộc Pháp0,642021
172Greenland0,552021
173Aruba0,512021
174Gambia0,482021
175Comoros0,42021
176Samoa0,342021
177Belize0,342021
178Guinea-Bissau0,342021
179Quần đảo Solomon0,332021
180Antigua và Barbuda0,332021
181Cộng hòa Trung Phi0,322021
182Quần đảo Cayman0,312021
183Vanuatu0,292021
184St. Lucia0,282021
185Bermuda0,242021
186Quần đảo Turks và Caicos0,222021
187Tonga0,212021
188Grenada0,162021
189São Tomé và Príncipe0,162021
190St. Vincent và Grenadines0,122021
191St. Kitts và Nevis0,122021
192Quần đảo Virgin thuộc Anh0,082021
193Kiribati0,082021
194Dominica0,082021
195Quần đảo Faroe02021
196Guam02021
197Micronesia02021
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02021
199Samoa thuộc Mỹ02021
199Quần đảo Marshall02021
199Quần đảo Bắc Mariana02021
202Nauru02021
202Tuvalu02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Montenegro · Nam Sudan · Quần đảo Eo biển · San Marino · Serbia · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng phát thải CO2 hàng năm tính bằng triệu tấn CO2 tương đương. Việc sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp (LULUCF) không được bao gồm.
Đơn vị
triệu tấn CO₂e
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.GHG.CO2.MT.CE.AR5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
A measure of annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).

{
  "id": "EN.GHG.CO2.MT.CE.AR5",
  "name": "Carbon dioxide (CO2) emissions (total) excluding LULUCF (Mt CO2e)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "A measure of annual emissions of carbon dioxide (CO2), one of the six Kyoto greenhouse gases (GHG), from the agriculture, energy, waste, and industrial sectors, excluding LULUCF. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).",
  "sourceOrganization": "EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024;\nInternational Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: International Energy Agency (IEA), date published: 2024",
  "topics": [
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}